Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường đi qua Ủy ban nhân dân xã Đông Trà (ĐH.34A): Đoạn từ ngã ba đường cứu hộ, cứu nạn đến cầu Sông Cá.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG BẢO CHÂU |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường đi qua Ủy ban nhân dân xã Đông Trà (ĐH.34A): Đoạn từ ngã ba đường cứu hộ, cứu nạn đến cầu Sông Cá. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 11:26:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,627,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 20,55 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu khác, đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 80,7 | m² |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 21,36 | 100m² |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,4m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 4,86 | 100m³ |
| 5 | Sửa khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 121,51 | m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 115,26 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 4,61 | 100m³ |
| 8 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 278 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 93,52 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6,7 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6,71 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 456,55 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 18,26 | 100m³ |
| 14 | Mua đất về đắp lề | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1.971,99 | m³ |
| 15 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất bùn | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,15 | 100m |
| 16 | Kè phên nứa cao 1m | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 17 | md |
| 17 | Đào móng để đặt vỉa | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 58,85 | m³ |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 44,25 | m³ |
| 19 | Đắp trả vỉa | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 58,85 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 4,94 | 100m³ |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 123,48 | m³ |
| 22 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6,33 | 100m³ |
| 23 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 33,01 | 100m² |
| 24 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 33,01 | 100m² |
| 25 | Đắp đập tạm để làm cầu | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 99 | m³ |
| 26 | Mua đất sét về đắp đập tạm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 99 | m³ |
| 27 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 4,2 | m³ |
| 29 | Phá sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,06 | m³ |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,08 | m³ |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤45cm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 17,63 | m³ |
| 32 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,27 | m³ |
| 33 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 27,24 | m³ |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 27,24 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 27,24 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,22 | 100m³ |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 30,53 | m³ |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,53 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,53 | 100m³ |
| 40 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 27,02 | 100m |
| 41 | Phủ cát đầu cọc | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 4,32 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 7,62 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 33,85 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 1,02 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 4,84 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 10,5 | m³ |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 6,76 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 2,08 | m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m² |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 122,09 | m³ |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 60,5 | m² |
| 57 | Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 99 | m³ |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,99 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK dự toán đã được phê duyệt | 0,99 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi