Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426220-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200229601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn vượt thu năm 2018) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 11:13:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,555,275,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN RÃNH
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,8381 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 5,17 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 9,1511 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 73,1966 m3
5 Đổ bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 109,795 m3
6 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 1,5249 100m2
7 Xây gạch đặc bê tông xi măng mác 75, (6,5x10,5x22) Chương V của E-HSMT 179,9733 m3
8 Đổ bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 32,5344 m3
9 Ván khuôn giằng rãnh Chương V của E-HSMT 4,0668 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh thoát nước đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 2,8974 tấn
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 818,213 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan. Ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 3,1354 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 52,936 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 7,3907 tấn
15 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 1.018 cấu kiện
B PHẦN HỐ GA:
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,4875 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,5622 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8691 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 6,75 m3
5 Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 10,125 m3
6 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,27 100m2
7 Xây gạch đặc bê tông xi măng mác 75, (6,5x10,5x22) Chương V của E-HSMT 27,7487 m3
8 Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,5312 m3
9 Ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 0,2832 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,441 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 126,2491 m2
12 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 27,648 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1062 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,1772 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,405 tấn
16 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 60 cấu kiện
17 Đào xúc đất, đất cấp II 0,1975 100m3
C Cống D600
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,095 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,093 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 4,64 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 17,92 m3
5 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,24 100m2
6 Mua cống ly tâm D600, M200, dày 8cm Chương V của E-HSMT 40 m
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 39 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông Chương V của E-HSMT 40 đoạn ống
D HỐ THU NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0833 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0833 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,3 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2658 tấn
6 Ván khuôn móng. Chương V của E-HSMT 0,1435 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa nối dẫn nước, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT 1,02 100m
8 Xây gạch đặc bê tông xi măng mác 75, (6,5x10,5x22) Chương V của E-HSMT 0,21 m3
9 Mua + lắp đặt lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 504 kg
E Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1027 100m3
2 Đổ nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 30,475 m3
3 Đổ bê tông, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,375 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->