Gói thầu: Kiên cố hóa đập, kênh Nà Hên, thôn Sam Quang, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Kiên cố hóa đập, kênh Nà Hên, thôn Sam Quang, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 15:13:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,156,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH, MƯƠNG | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5022 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0015 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vữa xi măng lót mác 50, dày 3cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,85 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng kênh, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường kênh, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 6 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,448 | m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thanh giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2,mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 12 | Lắp đặt thanh giằng, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| D | MƯƠNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | m2 |
| E | PHẦN KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc ốp mái, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| F | ĐẬP | |||
| G | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Chi phí sửa đường xuống thi công đập | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp đê quai xanh đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa chống thấm đê quai xanh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2699 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6349 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m3 |
| H | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 3 | Bê tông sân thượng, hạ lưu đập, đá 1x2 mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,77 | m3 |
| 4 | Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2 mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,62 | m3 |
| 5 | Bê tông bọc đập + tường cánh, đá 1x2 mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,156 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,519 | m3 |
| 7 | Xây thân đập bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 128,7384 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng lót mác 50, dày 3cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,388 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng kênh hộp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường kênh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6917 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng kênh hộp, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1687 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường kênh hộp, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1831 | tấn |
| 13 | Bê tông móng kênh hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | m3 |
| 14 | Bê tông tường kênh hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,288 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc cát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng tường vai đập, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,556 | m3 |
| 18 | Xây tường vai đập bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 119,2524 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 100m |
| 20 | Vải lọc địa kỹ thuật HD 200C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4355 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cống xả cát + cánh cống, đá 1x2 mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7763 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân trước + sân sau + bể tiêu năng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5737 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân đập + tường vai đập, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5411 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống xả cát, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2397 | tấn |
| 25 | SXLD ván khuôn thép sân trước, sân sau, bể tiêu năng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | 100m2 |
| 26 | SXLD ván khuôn thép cho bê tông tường vai đập + cống xả cát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | 100m2 |
| 27 | Cánh phai gỗ dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi