Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200416792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nậm La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 10:52:00 đến ngày 2020-04-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,545,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | I. PHẦN PHÁ DỠ | 0 | 0.0 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,4035 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 51,976 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ sơn cũ tường | 517,4753 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ sơn cũ trần (tính 30%) | 191,9511 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.207,4425 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 447,8859 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hỏng (quạt, bóng) nhân công 3/7 | 5 | Công | |
| 9 | II. PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 139,83 | m2 | |
| 11 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 51,976 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 51,976 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 344,8101 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 794,4132 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 382,0058 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 65,8801 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 68,2192 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | 1.134,876 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | 737,2929 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.872,1689 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 492,5858 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,8164 | 100m2 | |
| 23 | Sơn sửa lại hoa sắt cửa sổ, mài bóng lại tay vịn inox cầu thang bao gồm công và vật liệu | 1 | toàn bộ | |
| 24 | Vệ sinh, sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ gỗ sau đó sơn lại. | 273,18 | m2 | |
| 25 | Nẹp gỗ cửa đi cửa sổ tính thay lại 1/2 | 317,9 | m | |
| 26 | Cửa sổ trượt màu nâu Việtt Pháp (khuôn bao 5,5x5mm dỳ 1,2mm; đố cánh 4,2x6,5mm dày 1,2 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 5,1786 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 6 | chuyến | |
| 28 | THIẾT BỊ VỆ SINH | 0 | 0.0 | |
| 29 | Hút bể phốt | 2 | chuyến | |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 5 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt giá treo | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 5 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa tay bằng đồng f15 | 5 | cái | |
| 37 | PHẦN ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | 70 | m | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 22 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 31 | bộ | |
| B | NHÀ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 109,88 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0988 | 100m2 | |
| 3 | Tấm úp nóc khổ 300mm dày 0,42mm | 13,4 | m | |
| 4 | Tháo dỡ trần tấm trần nhựa đã hỏng | 75,8296 | m2 | |
| 5 | Trần thạch cao phẳng | 75,8296 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường (Tính 40%) | 172,2204 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (Tính 40%) | 10,5917 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 60%) | 258,3306 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 60%) | 15,8875 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 170,8506 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 87,48 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Tính 60%) | 15,8875 | m2 | |
| 13 | Láng granitô bậc tam cấp | 13,662 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | 284,751 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | 75,8296 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 360,5806 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,2792 | m2 | |
| C | NHÀ XƯỞNG MAY SỐ 1 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | 0 | 0.0 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 30%) | 110,787 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 70%) | 258,503 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 124,9264 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 124,9264 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 19,8 | m2 | |
| 7 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 94,409 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 152,236 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 11,858 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 124,9264 | m2 | |
| 12 | Trần tấm nhựa KT 600x600 bao gồm cả khung xương | 124,9264 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà | 217,48 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 217,48 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,81 | m2 | |
| 16 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu nâu (khuôn bao 5x5,5mm dày 1,2mm đố cánh 4,2x9mm dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38) | 7,2 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ mở xoay nhôm Việt Pháp màu nâu (khuôn bao 5x5,5mm dày 1,2mm đố cánh 4,2x6,5mm dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38) | 12,6 | m2 | |
| 18 | Khóa cửa đi 1 cánh | 1 | bộ | |
| 19 | Khóa cửa đi 2 cánh | 2 | bộ | |
| 20 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | 9 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn lét ốp trần | 12 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 13 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 70 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 45 | m | |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 2 | cái | |
| 32 | Công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 33 | Công tác 2 hạt | 1 | cái | |
| 34 | Công tác 1 hạt | 1 | cái | |
| 35 | Đế âm | 21 | cái | |
| 36 | Mặt công tắc và mặt ổ cắm | 17 | cái | |
| 37 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 4 | chuyến | |
| D | NHÀ XƯỞNG MAY SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (55%) | 250,7432 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (55%) | 19,9976 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (45%) | 205,1535 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (45%) | 16,3617 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 114,1096 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 78,3728 | m2 | |
| 7 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 103,6254 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 92,7072 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 8,8209 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 36,3593 | m2 | |
| 12 | Trần tấm nhựa KT 600x600 bao gồm cả khung xương | 78,3728 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 114,1096 | m2 | |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp | 18,117 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | 206,016 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | 55,9613 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 261,9773 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,2787 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 2 | chuyến | |
| E | NHÀ HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 272,7256 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 44,7104 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30% | 116,8824 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 19,1616 | m2 | |
| 5 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 35,5416 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 75,0048 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 6,336 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 19,1616 | m2 | |
| 10 | Láng granitô bậc tam cấp | 19,44 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | 250,016 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | 84,992 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 335,008 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,472 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 1 | chuyến | |
| F | NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 12,72 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (70%) | 140,2898 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30% | 60,1242 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 58,6504 | m2 | |
| 5 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 33,3294 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 26,7948 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | 89,316 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,316 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,098 | m2 | |
| 11 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu nâu (khuôn bao 5x5,5mm dày 1,2mm đố cánh 4,2x9mm dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38) | 5,52 | m2 | |
| 12 | Cửa sổ mở xoay nhôm Việt Pháp màu nâu (khuôn bao 5x5,5mm dày 1,2mm đố cánh 4,2x6,5mm dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38) | 7,2 | m2 | |
| 13 | Khóa cửa đi 2 cánh | 2 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | 4 | bộ | |
| 15 | Trần tấm nhựa KT 600x600 bao gồm cả khung xương | 58,6504 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm xúc và vận chuyển) | 1 | chuyến | |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | RÃNH CẢI TẠO (L=142M) | 0 | 0.0 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 142 | cấu kiện | |
| 3 | Nạo vét bùn đất trong rãnh bằng thủ công | 15 | công | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,1868 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 106,5 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 106,5 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | 142 | cái | |
| 8 | RÃNH XÂY MỚI (L=57M) | 0 | 0.0 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,97 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 (Vữa xi măng PC30) | 3,249 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 3,135 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 42,75 | m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,679 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1676 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0992 | tấn | |
| 16 | BỒN CÂY: | 0 | 0.0 | |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,392 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | 1,6896 | m3 | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 4,6464 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 32,736 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,736 | m2 | |
| 22 | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | 0 | 0.0 | |
| 23 | Sân | 0 | 0.0 | |
| 24 | Đào nền sân đất cấp III | 78,666 | m3 | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | 11,7999 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 39,333 | m3 | |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Teraro 40x40x3, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 796,83 | m2 | |
| 28 | Cổng: | 0 | 0.0 | |
| 29 | Cổng Inox chiều cao cổng 1,6m, hộp inox 51mmx50mm, thanh chéo hộp 36mmx48mm | 6,5 | m | |
| 30 | Mô tơ điện | 1 | bộ | |
| 31 | Ray cổng | 14 | m | |
| 32 | Màn hình cổng Inox | 2 | chiếc | |
| 33 | Hàng rào: | 0 | 0.0 | |
| 34 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ cột | 57,105 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 53,664 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 53,664 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,105 | m2 | |
| 38 | BỂ NƯỚC: | 0 | 0.0 | |
| 39 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,2118 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,5592 | m3 | |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,3341 | m3 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0713 | tấn | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,9156 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 42,104 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 42,104 | m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,2118 | m3 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0472 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1353 | 100m2 | |
| 49 | Xây bó nền sân bể gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,3927 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 16,8 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 21,3 | m2 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm xúc và vận chuyển) | 12 | chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi