Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị: Xây dựng 14 phòng học lầu Trường Mầm non Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị: Xây dựng 14 phòng học lầu Trường Mầm non Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 14:40:00 đến ngày 2020-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,429,424,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4,438 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 6,039 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 20,398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 50,372 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 9,927 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 3,702 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 15,159 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 11,808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 10,299 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 29,81 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 22,796 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 44,047 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 34,636 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4,692 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 5,662 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4,413 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,511 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,548 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,293 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,815 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2,791 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2,632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4,515 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4,33 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,354 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 3,356 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,379 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,23 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,423 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2,376 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,901 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,313 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,175 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,577 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 5,304 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,786 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8,7 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,254 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,184 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,449 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,286 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,182 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,387 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16,73 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 7,081 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 11,014 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 3,357 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 5,308 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 12,001 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 11,861 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 65,58 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 74,448 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 53,313 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2,108 | 100m3 |
| 59 | Mua đất để đắp công trình | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 202,748 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2,028 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8,11 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 46,939 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 82,66 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 426,52 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 399,98 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 40,2 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 9,12 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 440,45 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 91,39 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 91,39 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 323,21 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 43,72 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 43,72 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu đỏ | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 33,88 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 354,535 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 738,078 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 581,94 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 196,881 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 55,656 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 39,08 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 246,49 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 183,051 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 884,405 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 125,158 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 7,28 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 39,92 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 162,64 | m |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 23,322 | m2 |
| 89 | Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 90 | Đắp trang trí hình mặt trăng bằng vữa xi măng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 166,8 | m |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 215,964 | m2 |
| 93 | SX cửa khung sắt+bông sắt | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 50,88 | m2 |
| 94 | SX cửa đi nhôm kính | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 26,624 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 129,8 | m2 |
| 96 | SX vách kính sắt ( KL sắt 8,04Kg/m2) | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8,66 | m2 |
| 97 | Lắp kính 5 ly | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 41,3 | m2 |
| 98 | Lắp khoá selex | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 99 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 129,8 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 129,8 | m2 |
| 101 | Sơn cửa kính 3 nước | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 193,76 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,051 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,051 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox vuông 20x20 và 10x10 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 9,6 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can cầu thang inox tròn D60 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 21,1 | m |
| 106 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 5,316 | m2 |
| 107 | SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 30,24 | m2 |
| 108 | SXLD phụ kiện lắp tấm ngăn gỗ | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 96 | bộ |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2,071 | tấn |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2,071 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 5,809 | 100m2 |
| 112 | Đóng trần tôn màu xanh dày 3,2 dem | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 44,88 | m2 |
| 113 | Đóng nẹp nhựa | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 53,6 | mét |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 354,535 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 738,078 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1.602,552 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 354,535 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2.340,63 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 10,509 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 132 | SX,LD tủ điện | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 720 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 210 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 90 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 420 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 210 | m |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 22 | m |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 48 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 48 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,76 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,76 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,46 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 150 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=34mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 36 | cái |
| 152 | Con thỏ uPVC Þ60 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 18 | Cái |
| 153 | Tê 45 độ rút Þ90X60 (y rút 45 độ) | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 154 | Tê 45 độ rút uPVC Þ60 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 18 | Cái |
| 155 | Tê 135 độ uPVC Þ90 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16 | Cái |
| 156 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=114mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 158 | Tê 135 độ uPVC Þ114 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 42 | cái |
| 159 | Tê 90 độ uPVC Þ140 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 160 | Nối rút trơn Þ60X34 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 161 | Nút bít Þ114 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 162 | Nút bít Þ60 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,7 | 100m |
| 166 | Tê D 42x34 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 167 | Tê D34x27 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 36 | Cái |
| 168 | Tê D34x21 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 28 | Cái |
| 169 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=34mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 28 | cái |
| 171 | Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 26 | cái |
| 172 | Khâu nối một đầu ren trong Þ27 ( ren đồng) | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 32 | Cái |
| 173 | SXLD nối ren trong D27 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 16 | Cái |
| 174 | SXLD khóa nhựa D49 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 175 | SXLD khóa nhựa D32 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 176 | Van đồng D34 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 177 | Vòi nước (đồng D27) | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 32 | Cái |
| 178 | Nối trơn uPVC Þ34 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 179 | Nối trơn uPVC Þ27 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| B | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1.050 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 6 | SXLD khóa nhựa D42 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tê D 42x34 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,848 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,387 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 10,944 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 51,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 10,24 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 7,31 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 58,48 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 42 | 10m |
| D | GIẾNG ĐÀO 12 MÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 7,192 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 6,782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4,346 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,111 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 7 | sxld máy bơm nước sutudo - lưu lượng bl200 - 2hp | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | SXLD rupbe nhựa | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 11 | SXLD cáp treo máy bơm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| E | CHỐNG SÉT TỐNG THỂ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần đường kính 50mm2 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 82 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Ingesco PDC-3.3 Rp=75m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cọc |
| 5 | Đế đỡ kim thu sét | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bao |
| F | SAN LẤP | |||
| 1 | Mua đất để đắp nền nhà (giá mua tại mỏ ) | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 436,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4,363 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 17,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 4,363 | 100m3 |
| G | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1,183 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,087 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,168 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,213 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 33,84 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 26,88 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 11,66 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 72,38 | m2 |
| 28 | Gia công thang sắt | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,101 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 0,134 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 22,938 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| H | Phần sửa chữa bàn ghế cũ tận dụng lại | |||
| 1 | Sửa chữa tra keo, gắn đinh bắt ốc, Sơn PU lại bàn học sinh | tra keo, gắn đinh bắt ốc, Sơn PU lại | 69 | Cái |
| 2 | Sửa chữa tra keo, gắn đinh bắt ốc, Sơn PU lại ghế học sinh | chữa tra keo, gắn đinh bắt ốc, Sơn PU lại | 78 | Cái |
| I | Phần thiết bị mua sắm mới | |||
| 1 | Bàn học sinh mầm non lớp mầm, chồi, lá, Ghế học sinh mầm non | Bàn học sinh mầm non lớp mầm, chồi, lá bằng nhựa cao cấp loại I 2 lớp chân sắt sơn tĩnh điện KT (D90 x R48 x cao 46, 48, 50cm)<br/>Ghế học sinh mầm non bằng nhựa cao cấp ngoại nhập loại I KT (D36 x R28 x lưng 53cm) | 91 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên: Kích thước (DxRxC) (120x60x70) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 8 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên: Ghế 03 đai, mặt bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy, sơn PU, KT: 405 x 450 x 905 mm | 8 | Cái |
| 4 | Tủ đựng nệm gối và tủ giáo viên | Tủ đựng nệm gối và tủ giáo viên dùng chung chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: (KT D1400 x C1200 x R60mm), có bánh xe đảm bảo chắc trắn | 8 | Cái |
| 5 | Kệ giỏ dép | Kệ giỏ dép 20 hộc 10 cánh tủ, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: D200 x C130 x 35cm: có bánh xe đảm bảo chắc trắn | 16 | Cái |
| 6 | Kệ đựng ly học sinh | Kệ đựng ly học sinh 4 tầng bằng inox: (KT C100cm x D100cmxR50cm) khung ổng INOX to đảm bảo chắc trắn | 8 | Cái |
| 7 | Bảng từ đa năng | Bảng từ đa năng 2 mặt, một mặt bằng nỉ, một mặt bằng từ KT: 800 x 1200mm | 8 | Cái |
| 8 | Giá phơi khăn chữ A | Giá phơi khăn chữ A bằng inox: (KT C80 x D120cm) | 8 | Cái |
| 9 | Kệ sách | Kệ sách chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc trắn | 8 | Cái |
| 10 | Kệ giá tạo hình | Kệ giá tạo hình chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT: D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc trắn | 8 | Cái |
| 11 | Kệ giá thiên nhiên | Kệ giá thiên nhiên 4 tầng chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT: D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc trắn | 8 | Cái |
| 12 | Kệ góc học tập | Kệ góc học tập chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT: D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc trắn | 32 | Cái |
| 13 | TiVi ( dùng để dạy học) | TiVi ( dùng để dạy học) độ lớn 55 inch Full HD : Kích cỡ màn hình :55" , Độ phân giải: Ultra HD 4K Hiệu: TCL model: L55A8 hoặc tương đương | 8 | Cái |
| 14 | Giá treo ti vi | Giá treo ti vi 55inh | 8 | Cái |
| 15 | Đầu máy dạy học loại đọc DVD đa năng | Đầu máy dạy học loại đọc DVD đa năng hiệu SONY hoặc tương đương | 8 | Cái |
| 16 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | Hệ thống phòng cháy chữa cháy (4 bình MFZ 5kg +4 bình CO2 5kg) | 8 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi