Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị: Xây dựng 14 phòng học lầu Trường Mầm non Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426061-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị: Xây dựng 14 phòng học lầu Trường Mầm non Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú
Số hiệu KHLCNT 20200408658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 14:40:00 đến ngày 2020-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,429,424,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,438 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6,039 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 20,398 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 50,372 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,927 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,702 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 15,159 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 11,808 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,299 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 29,81 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 22,796 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 44,047 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 34,636 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,692 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,662 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,413 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,511 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,548 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,293 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,043 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,815 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,791 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,632 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,515 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,33 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,734 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,883 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,306 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,354 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,356 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,379 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,23 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,423 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,376 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,901 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,313 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,175 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,577 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,304 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,786 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8,7 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,254 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,184 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,449 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,286 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,182 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,387 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16,73 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 7,081 m3
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 11,014 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,357 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,308 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 12,001 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 11,861 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 65,58 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 74,448 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 53,313 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,108 100m3
59 Mua đất để đắp công trình Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 202,748 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,028 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8,11 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 46,939 m3
63 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 82,66 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 426,52 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 399,98 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 40,2 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,12 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 440,45 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 91,39 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 91,39 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 323,21 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 43,72 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 43,72 m2
74 Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu đỏ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 33,88 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 354,535 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 738,078 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 581,94 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 196,881 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 55,656 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 39,08 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 246,49 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 183,051 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 884,405 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 125,158 m2
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 7,28 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 39,92 m2
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 162,64 m
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 23,322 m2
89 Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 cái
90 Đắp trang trí hình mặt trăng bằng vữa xi măng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 166,8 m
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 215,964 m2
93 SX cửa khung sắt+bông sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 50,88 m2
94 SX cửa đi nhôm kính Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 26,624 m2
95 SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 129,8 m2
96 SX vách kính sắt ( KL sắt 8,04Kg/m2) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8,66 m2
97 Lắp kính 5 ly Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 41,3 m2
98 Lắp khoá selex Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 32 cái
99 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 129,8 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 129,8 m2
101 Sơn cửa kính 3 nước Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 193,76 m2
102 Gia công lan can Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,051 tấn
103 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,051 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng lan can inox vuông 20x20 và 10x10 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,6 m2
105 Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can cầu thang inox tròn D60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 21,1 m
106 Sơn sắt dẹt 3 nước Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,316 m2
107 SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 30,24 m2
108 SXLD phụ kiện lắp tấm ngăn gỗ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 96 bộ
109 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,071 tấn
110 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,071 tấn
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,809 100m2
112 Đóng trần tôn màu xanh dày 3,2 dem Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 44,88 m2
113 Đóng nẹp nhựa Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 53,6 mét
114 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 354,535 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 738,078 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1.602,552 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 354,535 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2.340,63 m2
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,509 100m2
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 48 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 24 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 13 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 32 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 cái
125 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 24 cái
126 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
127 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 48 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
132 SX,LD tủ điện Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 720 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 210 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 90 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 60 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 420 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 210 m
139 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6 cọc
140 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 22 m
141 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 48 bộ
142 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 cái
143 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 32 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 48 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,76 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,76 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,46 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,32 100m
150 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 18 cái
151 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=34mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 36 cái
152 Con thỏ uPVC Þ60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 18 Cái
153 Tê 45 độ rút Þ90X60 (y rút 45 độ) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
154 Tê 45 độ rút uPVC Þ60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 18 Cái
155 Tê 135 độ uPVC Þ90 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 Cái
156 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 14 cái
157 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=114mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 cái
158 Tê 135 độ uPVC Þ114 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 42 cái
159 Tê 90 độ uPVC Þ140 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
160 Nối rút trơn Þ60X34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 18 cái
161 Nút bít Þ114 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
162 Nút bít Þ60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,8 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,7 100m
166 Tê D 42x34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
167 Tê D34x27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 36 Cái
168 Tê D34x21 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 28 Cái
169 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=34mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 12 cái
170 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 28 cái
171 Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 26 cái 
172 Khâu nối một đầu ren trong Þ27 ( ren đồng) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 32 Cái
173 SXLD nối ren trong D27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 Cái
174 SXLD khóa nhựa D49 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
175 SXLD khóa nhựa D32 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
176 Van đồng D34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
177 Vòi nước (đồng D27) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 32 Cái
178 Nối trơn uPVC Þ34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
179 Nối trơn uPVC Þ27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
B CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 7,56 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,78 m3
3 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1.050 viên
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,12 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
6 SXLD khóa nhựa D42 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
7 Tê D 42x34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,472 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,848 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,6 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,026 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,111 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,387 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,726 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,176 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,944 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 51,2 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,24 m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 7,31 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 58,48 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 42 10m
D GIẾNG ĐÀO 12 MÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 7,192 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6,782 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,346 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,111 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,464 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 13 cái
7 sxld máy bơm nước sutudo - lưu lượng bl200 - 2hp Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
8 SXLD rupbe nhựa Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,25 100m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 40 m
11 SXLD cáp treo máy bơm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 m
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
E CHỐNG SÉT TỐNG THỂ
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 40 m
2 Kéo rải cáp đồng trần đường kính 50mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 82 m
3 Lắp đặt kim thu sét chủ động Ingesco PDC-3.3 Rp=75m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
4 Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cọc
5 Đế đỡ kim thu sét Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
6 Đai kẹp đầu cọc nối cáp Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
7 Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 35 m
9 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bao
F SAN LẤP
1 Mua đất để đắp nền nhà (giá mua tại mỏ ) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 436,25 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,363 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 17,45 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,363 100m3
G ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,11 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,728 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,993 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,163 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,083 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,792 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,92 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,183 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,372 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,099 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,052 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,087 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,012 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,099 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,168 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,01 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,024 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,051 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,136 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,213 tấn
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 33,84 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 26,88 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 11,66 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 72,38 m2
28 Gia công thang sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,101 tấn
29 Gia công lan can Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,134 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 22,938 m2
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bể
H Phần sửa chữa bàn ghế cũ tận dụng lại
1 Sửa chữa tra keo, gắn đinh bắt ốc, Sơn PU lại bàn học sinh tra keo, gắn đinh bắt ốc, Sơn PU lại 69 Cái
2 Sửa chữa tra keo, gắn đinh bắt ốc, Sơn PU lại ghế học sinh chữa tra keo, gắn đinh bắt ốc, Sơn PU lại 78 Cái
I Phần thiết bị mua sắm mới
1 Bàn học sinh mầm non lớp mầm, chồi, lá, Ghế học sinh mầm non Bàn học sinh mầm non lớp mầm, chồi, lá bằng nhựa cao cấp loại I 2 lớp chân sắt sơn tĩnh điện KT (D90 x R48 x cao 46, 48, 50cm)<br/>Ghế học sinh mầm non bằng nhựa cao cấp ngoại nhập loại I KT (D36 x R28 x lưng 53cm) 91 Bộ
2 Bàn giáo viên Bàn giáo viên: Kích thước (DxRxC) (120x60x70) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 8 Cái
3 Ghế giáo viên Ghế giáo viên: Ghế 03 đai, mặt bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy, sơn PU, KT: 405 x 450 x 905 mm 8 Cái
4 Tủ đựng nệm gối và tủ giáo viên Tủ đựng nệm gối và tủ giáo viên dùng chung chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: (KT D1400 x C1200 x R60mm), có bánh xe đảm bảo chắc trắn 8 Cái
5 Kệ giỏ dép Kệ giỏ dép 20 hộc 10 cánh tủ, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: D200 x C130 x 35cm: có bánh xe đảm bảo chắc trắn 16 Cái
6 Kệ đựng ly học sinh Kệ đựng ly học sinh 4 tầng bằng inox: (KT C100cm x D100cmxR50cm) khung ổng INOX to đảm bảo chắc trắn 8 Cái
7 Bảng từ đa năng Bảng từ đa năng 2 mặt, một mặt bằng nỉ, một mặt bằng từ KT: 800 x 1200mm 8 Cái
8 Giá phơi khăn chữ A Giá phơi khăn chữ A bằng inox: (KT C80 x D120cm) 8 Cái
9 Kệ sách Kệ sách chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc trắn 8 Cái
10 Kệ giá tạo hình Kệ giá tạo hình chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT: D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc trắn 8 Cái
11 Kệ giá thiên nhiên Kệ giá thiên nhiên 4 tầng chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT: D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc trắn 8 Cái
12 Kệ góc học tập Kệ góc học tập chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT: D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc trắn 32 Cái
13 TiVi ( dùng để dạy học) TiVi ( dùng để dạy học) độ lớn 55 inch Full HD : Kích cỡ màn hình :55" , Độ phân giải: Ultra HD 4K Hiệu: TCL model: L55A8 hoặc tương đương 8 Cái
14 Giá treo ti vi Giá treo ti vi 55inh 8 Cái
15 Đầu máy dạy học loại đọc DVD đa năng Đầu máy dạy học loại đọc DVD đa năng hiệu SONY hoặc tương đương 8 Cái
16 Hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống phòng cháy chữa cháy (4 bình MFZ 5kg +4 bình CO2 5kg) 8 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->