Gói thầu: Gói thầu số 07: Sửa chữa Hội trường UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Sửa chữa Hội trường UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 14:06:00 đến ngày 2020-04-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,649,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cắt và lắp kính, dày 5mm, gắn bằng matít cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,251 | m2 |
| 2 | Thay mới bảng tên Hội trường KT: 7600x600 (mica đỏ nẹp nhôm vàng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| B | NÂNG CÂP CÁC PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh (Khu 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | m2 |
| 2 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hồ nước xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,216 | m2 |
| 6 | Hạ nền bồn cầu (VS7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 7 | Lát lại nển bằng gạch 250x250mm màu như hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa (Khu 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa đi nhựa giả gỗ màu đậm (Khu 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lavabo không chân ( vòi xả cảm ứng+bộ xả và phụ kiện 6 món..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ Lavabo không chân (theo mẫu KT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi dày 8ly (800x2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn tiểu (có van xả nước cảm ứng, kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Máy sấy tay cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại 1 khối nắp êm (két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Vệ sinh bó vĩa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9 | m2 |
| 2 | Trám các vết nứt vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m2 |
| 3 | Sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh thành bồn hoa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát đầu tường (bồn cây loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m2 |
| 6 | Trám các vết nứt vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành gạch mới dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 9 | Sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,547 | m2 |
| 10 | Đào hố van, hố kiểm tra, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót tấm nilon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x18 chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, hố van, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 19 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 21 | Lắp đặt vòi tưới phun xoay đa tia R=2,5-4,6m (Q=0,61-3,25 lít/ph, P=175-375 kPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 22 | Máy bơm nước Q=6m3/h H=40m, P=2HP (có rơ le chống cạn, MCB, cáp điện, rupbe thu nước, rắc co nối, hộp tôn bảo vệ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp tủ điện điều khiển máy bơm nước hoạt động theo chế độ Auto/Mamual | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Cáp điều khiển 2x1,5 mm2 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp điều khiển 2x3,5 mm2 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Ống luồn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Ống luồn chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt van điện từ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bi đồng D60 loại xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 35 | Lắp đặt Khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Khâu răng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đăt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đăt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Khâu rút PVC 60x42 (nối giảm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Khâu rút PVC 42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,176 | m3 |
| 45 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 46 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,306 | m3 |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP+PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Chà sạch lớp bả sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8 | m2 |
| 3 | Lăn sơn nước vào trần để đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,78 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chùi rửa chà ron lại gạch ốp lát tường cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chùi rửa, đánh bóng cửa nhôm và kính (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nổi+mặt lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 10A có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn lon LED hộp vuông lắp nổi 8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn neon LED 2x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 2HP +cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 19 | Giá đỡ dàn nóng lạnh (outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt Nẹp dẹp 15x10 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt Nẹp dẹp 24x24 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 32 | Kẽm trắng 4 ly treo ống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 33 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 34 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 35 | Chà sạch lớp bả sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,628 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,628 | m2 |
| 37 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,368 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong phòng VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,837 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Đục tấy bỏ, cạo lớp vữa bị thấm, vệ sinh sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 46 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng (Water Seal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m2 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 48 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,215 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | m2 |
| 51 | Làm trần chìm khung kim loại kể cả sơn (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt (có van xả nước cảm ứng, kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lavbo (vòi xả cảm ứng+bộ xả và phụ kiện 6 món..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi dày 8ly (800x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt bồn tiểu (có van xả nước cảm ứng, kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Vách ngăn bồn tiều bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu (inox) chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,816 | m2 |
| 60 | Lắp dựng mới cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,816 | m2 |
| 61 | Cửa đi lambri khung nhôm hệ 700 (cả tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,816 | m2 |
| 62 | Vệ sinh, chùi rửa, đánh bóng cửa nhôm và kính (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,592 | m2 |
| 63 | Bảng điện tử phòng họp LED P2 (KT 2048x1536) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 64 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt Nẹp dẹp 15x10 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 78 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịch |
| 79 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| E | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chà sạch lớp sơn cũ trên cột độc lập, vệ sinh, xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,66 | m2 |
| 2 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt ( mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,12 | m2 |
| 3 | Chà sạch lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,552 | m2 |
| 4 | Chà sạch lớp sơn cũ trên gờ chỉ cột, dầm, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,824 | m2 |
| 5 | Chà sạch lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, xử lý vết nứt (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,439 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn IciDulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.072,156 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,439 | m2 |
| 9 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy lạnh cassette âm trần AU-45 +cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 13 | Giá đỡ dàn nóng lạnh (outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Bộ ty treo dàn máy lạnh cassette âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 18 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 25 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 26 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Kẽm trắng 4 ly treo ống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 28 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịch |
| 29 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 30 | Bảng điện tử sân khấu LED P2 (KT 2048x1536) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 31 | Mài phẳng phủ khe nứt và sinh sạch mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 32 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 33 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, chùi rửa chà ron lại gạch ốp lát tường cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,332 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, chùi rửa, đánh bóng cửa nhôm và kính (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,2 | m2 |
| 36 | Vách kính 5ly che ô lam thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,462 | m2 |
| 37 | Kính ô lam gió dày 5 ly KT: 3370x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| F | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m3 |
| 2 | Chà sạch lớp sơn cũ trên cột độc lập, vệ sinh, xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,048 | m2 |
| 3 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt ( mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,35 | m2 |
| 4 | Chà sạch lớp sơn cũ trên dầm, trần, sê nô, ô văn (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,892 | m2 |
| 5 | Chà sạch lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,776 | m2 |
| 6 | Chà sạch lớp sơn cũ trên tường cột, xử lý vết nứt (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,69 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,29 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,466 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Lavabo + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lavabo+ 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi (2800x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thay mới bộ đèn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Chà sạch sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,19 | m2 |
| 2 | Sơn lại tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,19 | m2 |
| 3 | Chà sạch sơn cũ trên tường cột, trong phòng VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 4 | Sơn lại tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lavabo không chân ( vòi xả cảm ứng+bộ xả và phụ kiện 6 món..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Vệ sinh, chùi rửa chà ron lại gạch ốp lát tường cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,638 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, chùi rửa, đánh bóng cửa nhôm và kính (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m2 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bả sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,229 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp bả sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường cột dầm (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,229 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.437,045 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 8 | Đục tấy bỏ, cạo lớp vữa bị thấm, vệ sinh sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,956 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,956 | m2 |
| 10 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng (Water Seal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,956 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa (để thay mới hoặc sửa chữa cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,401 | m2 |
| 12 | Cửa xếp điện inox (cửa chính 1,2) KT: 7000x1800 /bộ bao gồm phụ kiện công lắp đặt) vận tốc 30m/ph động cơ 550w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp dựng lại cửa cổng phụ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,321 | m2 |
| 14 | Cửa cổng sắt sơn dầu có bánh xe thép (theo chi tiết sau khi cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,321 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hàng rào song sắt (để sửa chữa cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,875 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,875 | m2 |
| 17 | Song hàng rào kể cả sơn (theo chi tiết sau khi cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,875 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm đá granit bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m2 |
| 19 | Thay ốp tấm đá granit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, chùi rửa chà ron lại gạch ốp lát tường cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,128 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 10A có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 35 | Lắp đặt Nẹp dẹp 15x10 -SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 37 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 40 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 41 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 42 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 43 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi