Gói thầu: Gói thầu số 07: Sửa chữa Hội trường UBND huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424775-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Sửa chữa Hội trường UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20200409273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 14:06:00 đến ngày 2020-04-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,649,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Cắt và lắp kính, dày 5mm, gắn bằng matít cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,251 m2
2 Thay mới bảng tên Hội trường KT: 7600x600 (mica đỏ nẹp nhôm vàng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
B NÂNG CÂP CÁC PHÒNG VỆ SINH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh (Khu 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,784 m2
2 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,784 m2
3 Phá dỡ hồ nước xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Phá dỡ Nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,106 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,216 m2
6 Hạ nền bồn cầu (VS7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
7 Lát lại nển bằng gạch 250x250mm màu như hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m2
8 Tháo dỡ cửa (Khu 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
9 Lắp dựng cửa khung nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
10 Cung cấp cửa đi nhựa giả gỗ màu đậm (Khu 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
11 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Tháo dỡ bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Tháo dỡ bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt Lavabo không chân ( vòi xả cảm ứng+bộ xả và phụ kiện 6 món..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
15 Lắp đặt tủ Lavabo không chân (theo mẫu KT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
16 Lắp đặt gương soi dày 8ly (800x2000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt bồn tiểu (có van xả nước cảm ứng, kèm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Lắp đặt Máy sấy tay cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt, loại 1 khối nắp êm (két nước kèm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C HỆ THỐNG TƯỚI CÂY TỰ ĐỘNG
1 Vệ sinh bó vĩa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9 m2
2 Trám các vết nứt vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,69 m2
3 Sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9 m2
4 Vệ sinh thành bồn hoa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,434 m2
5 Phá lớp vữa trát đầu tường (bồn cây loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,275 m2
6 Trám các vết nứt vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,543 m2
7 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành gạch mới dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,376 m2
9 Sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,547 m2
10 Đào hố van, hố kiểm tra, rộng<=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót tấm nilon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
12 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
13 Xây gạch thẻ 4x8x18 chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
14 Láng bể nước, hố van, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
15 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
16 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
17 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
18 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
19 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lấp đất rãnh nước đã đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
21 Lắp đặt vòi tưới phun xoay đa tia R=2,5-4,6m (Q=0,61-3,25 lít/ph, P=175-375 kPa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
22 Máy bơm nước Q=6m3/h H=40m, P=2HP (có rơ le chống cạn, MCB, cáp điện, rupbe thu nước, rắc co nối, hộp tôn bảo vệ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp tủ điện điều khiển máy bơm nước hoạt động theo chế độ Auto/Mamual Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
24 Lắp đặt Cáp điều khiển 2x1,5 mm2 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
25 Lắp đặt Cáp điều khiển 2x3,5 mm2 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Ống luồn chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Ống luồn chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
28 Lắp đặt van điện từ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van bi đồng D60 loại xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
34 Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
35 Lắp đặt Khâu răng PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt Khâu răng PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đăt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đăt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Lắp đặt Khâu rút PVC 60x42 (nối giảm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt Khâu rút PVC 42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt Tê PVC D42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
44 Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,176 m3
45 Đắp cát đệm đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,87 m3
46 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,306 m3
D SỬA CHỮA PHÒNG HỌP+PHÒNG VỆ SINH
1 Chà sạch lớp bả sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8 m2
3 Lăn sơn nước vào trần để đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,78 m2
4 Vệ sinh, chùi rửa chà ron lại gạch ốp lát tường cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
5 Vệ sinh, chùi rửa, đánh bóng cửa nhôm và kính (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
6 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCB 2 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt đế nổi+mặt lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 10A có tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt đèn lon LED hộp vuông lắp nổi 8w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Lắp đặt đèn neon LED 2x20w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 2HP +cáp khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
19 Giá đỡ dàn nóng lạnh (outdoor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
21 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 9,53mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
22 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
23 Ống bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
24 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
25 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
26 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
27 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
29 Lắp đặt Nẹp dẹp 15x10 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
30 Lắp đặt Nẹp dẹp 24x24 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
31 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
32 Kẽm trắng 4 ly treo ống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
33 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
34 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
35 Chà sạch lớp bả sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,628 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,628 m2
37 Phá dỡ Nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
38 Tháo dỡ gạch ốp tường 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,368 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong phòng VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,837 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
41 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Tháo dỡ chậu rửa + gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Đục tấy bỏ, cạo lớp vữa bị thấm, vệ sinh sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
46 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng (Water Seal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,08 m2
47 Xây gạch ống 8x8x18, xây dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
48 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,215 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
50 Tháo dỡ trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 m2
51 Làm trần chìm khung kim loại kể cả sơn (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 m2
52 Lắp đặt chậu xí bệt (có van xả nước cảm ứng, kèm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 Lavbo (vòi xả cảm ứng+bộ xả và phụ kiện 6 món..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt gương soi dày 8ly (800x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt bồn tiểu (có van xả nước cảm ứng, kèm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Vách ngăn bồn tiều bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt phễu thu (inox) chống hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,816 m2
60 Lắp dựng mới cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,816 m2
61 Cửa đi lambri khung nhôm hệ 700 (cả tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,816 m2
62 Vệ sinh, chùi rửa, đánh bóng cửa nhôm và kính (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,592 m2
63 Bảng điện tử phòng họp LED P2 (KT 2048x1536) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
64 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13way Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
65 Lắp đặt MCB 2 P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
71 Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
72 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
73 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
74 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
76 Lắp đặt Nẹp dẹp 15x10 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
77 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
78 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bịch
79 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
E HỘI TRƯỜNG
1 Chà sạch lớp sơn cũ trên cột độc lập, vệ sinh, xử lý vết nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,66 m2
2 Chà sạch lớp sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt ( mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,12 m2
3 Chà sạch lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,552 m2
4 Chà sạch lớp sơn cũ trên gờ chỉ cột, dầm, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,824 m2
5 Chà sạch lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
6 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, xử lý vết nứt (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,439 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn IciDulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.072,156 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,439 m2
9 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Lắp đặt MCCB loại 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB loại 3 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt máy lạnh cassette âm trần AU-45 +cáp khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
13 Giá đỡ dàn nóng lạnh (outdoor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Bộ ty treo dàn máy lạnh cassette âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
15 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
16 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
17 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
18 Ống bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
19 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480 m
20 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
23 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
24 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
25 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
26 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
27 Kẽm trắng 4 ly treo ống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
28 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bịch
29 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
30 Bảng điện tử sân khấu LED P2 (KT 2048x1536) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
31 Mài phẳng phủ khe nứt và sinh sạch mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
32 Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
33 Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
34 Vệ sinh, chùi rửa chà ron lại gạch ốp lát tường cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,332 m2
35 Vệ sinh, chùi rửa, đánh bóng cửa nhôm và kính (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,2 m2
36 Vách kính 5ly che ô lam thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,462 m2
37 Kính ô lam gió dày 5 ly KT: 3370x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
F NHÀ ĂN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 m3
2 Chà sạch lớp sơn cũ trên cột độc lập, vệ sinh, xử lý vết nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,048 m2
3 Chà sạch lớp sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt ( mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,35 m2
4 Chà sạch lớp sơn cũ trên dầm, trần, sê nô, ô văn (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,892 m2
5 Chà sạch lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,776 m2
6 Chà sạch lớp sơn cũ trên tường cột, xử lý vết nứt (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,69 m2
7 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,29 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,466 m2
9 Tháo dỡ Lavabo + gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt Lavabo+ 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt gương soi (2800x800) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thay mới bộ đèn sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G NHÀ VỆ SINH
1 Chà sạch sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,19 m2
2 Sơn lại tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,19 m2
3 Chà sạch sơn cũ trên tường cột, trong phòng VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
4 Sơn lại tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa + gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt gương soi dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Lavabo không chân ( vòi xả cảm ứng+bộ xả và phụ kiện 6 món..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Vệ sinh, chùi rửa chà ron lại gạch ốp lát tường cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,638 m2
9 Vệ sinh, chùi rửa, đánh bóng cửa nhôm và kính (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,36 m2
H CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp bả sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.397,229 m2
2 Cạo bỏ lớp bả sơn cũ trên tường cột, vệ sinh, xử lý vết nứt (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m2
3 Bả bằng matít vào tường cột dầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.397,229 m2
4 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.437,045 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
8 Đục tấy bỏ, cạo lớp vữa bị thấm, vệ sinh sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,956 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,956 m2
10 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng (Water Seal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,956 m2
11 Tháo dỡ cửa (để thay mới hoặc sửa chữa cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,401 m2
12 Cửa xếp điện inox (cửa chính 1,2) KT: 7000x1800 /bộ bao gồm phụ kiện công lắp đặt) vận tốc 30m/ph động cơ 550w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp dựng lại cửa cổng phụ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,321 m2
14 Cửa cổng sắt sơn dầu có bánh xe thép (theo chi tiết sau khi cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,321 m2
15 Tháo dỡ hàng rào song sắt (để sửa chữa cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,875 m2
16 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,875 m2
17 Song hàng rào kể cả sơn (theo chi tiết sau khi cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,875 m2
18 Tháo dỡ tấm đá granit bị nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m2
19 Thay ốp tấm đá granit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m2
20 Vệ sinh, chùi rửa chà ron lại gạch ốp lát tường cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,128 m2
21 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt MCB 2 P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 10A có tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
35 Lắp đặt Nẹp dẹp 15x10 -SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
37 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
38 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
40 Cáp đồng trần M48 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
41 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
42 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
43 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->