Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 10:35:00 đến ngày 2020-04-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,414,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU MẢ DÀI | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện | nt | 1.000 | m² |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 11,5 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | nt | 1 | 100m³ |
| 4 | Láng bãi đúc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 1.000 | m² |
| 5 | Đào hoàn trả bãi đúc, đất cấp III | nt | 12,5 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | nt | 12,5 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | nt | 12,5 | 100m³/km |
| 8 | Phá dỡ mố cầu gạch | nt | 23,66 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 30,39 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,5405 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IV | nt | 0,5405 | 100m³/km |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 42,417 | m³ |
| 13 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km mỗi m3 tăng thêm 5.000đ) | nt | 42,417 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | nt | 6,6847 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | nt | 7,6369 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu bản | nt | 245,82 | m² |
| 17 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | nt | 84 | cái |
| 18 | Gối di động kích thước ( 100x200x28 ) | nt | 42 | cái |
| 19 | Gối cố định kích thước ( 100x200x30 ) | nt | 42 | cái |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển dầm, cự ly vận chuyển ≤1000m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn | nt | 21 | cấu kiện |
| 21 | Lao lắp dầm cầu vào bệ gối | nt | 21 | dầm |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn đúc sẵn | nt | 28 | m |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | nt | 0,1302 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 0,433 | tấn |
| 25 | Tôn uốn | nt | 2,8 | m² |
| 26 | Nhựa đường chèn khe | nt | 70 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 0,1434 | tấn |
| 28 | Chét ke nối bằng nhựa bitum và dán bao tải | nt | 1,7663 | m² |
| 29 | Bitum | nt | 10 | kg |
| 30 | Vữa không co ngót 40mpa | nt | 0,2 | m³ |
| 31 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 32,795 | m³ |
| 32 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | nt | 32,795 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 4,3887 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn mặt cầu bê tông | nt | 0,5748 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | nt | 0,42 | 100m |
| 36 | Sản xuất kết cấu lan can thép, thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản | nt | 0,9267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can thép | nt | 2,3248 | tấn |
| 38 | Thép lan can mạ kẽm | nt | 1.235,19 | kg |
| 39 | Bu long M22 mạ kẽm | nt | 162,96 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | nt | 1,08 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 150mm | nt | 6 | cái |
| 42 | Nắp chắn rác | nt | 6 | cái |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 111,84 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | nt | 9,603 | 100m² |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | nt | 3,7054 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | nt | 24,8615 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | nt | 5,2808 | tấn |
| 48 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | nt | 72 | mối nối |
| 49 | Sản xuất thép hình L100x100x10 nối cọc bê tông | nt | 2.073,6 | kg |
| 50 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, | nt | 108 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | nt | 108 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | nt | 27,96 | 10 tấn/km |
| 53 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | nt | 0,673 | tấn |
| 54 | Ép cọc dẫn thép hình | nt | 1,08 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc dẫn | nt | 1,08 | 100m |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc, đường kính ≤10mm | nt | 0,0968 | tấn |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | nt | 80,64 | m² |
| 58 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm (cọc thử hệ số NC&MTC*1,5) | nt | 0,98 | 100m |
| 59 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | nt | 7,86 | 100m |
| 60 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn (2 cọc thí nghiệm sức chịu tải 50T/cọc, tải trọng thí nghiệm 200%x50x2cọc*1,25 = 250T) | nt | 250 | tấn/lần TN |
| 61 | Vận chuyển 100T đối trọng đi và về | nt | 3 | ca |
| 62 | Cần trục ô tô sức nâng 16T phục vụ bốc xếp đối trọng lên và xuống 0,5ca x 2cọc | nt | 1 | ca |
| 63 | Cần trục bánh xích sức nâng 16 tấn phục vụ cẩu tải lên và xuống hai đầu vận chuyển | nt | 3 | ca |
| 64 | Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) | nt | 29,1 | 100m |
| 65 | Ép cọc cừ Larsen (phần không ngập đất điều chỉnh hệ số k=0,75 ) | nt | 17,46 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn | nt | 46,56 | 100m cọc |
| 67 | Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | nt | 1,6 | 100m |
| 68 | Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất, hệ số k=0,75) | nt | 0,96 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc định vị, trên cạn | nt | 2,56 | 100m cọc |
| 70 | Lắp dựng thanh chống | nt | 0,8 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép | nt | 3,36 | tấn |
| 72 | Sản xuất/khấu hao thanh chống I300 | nt | 2,08 | tấn |
| 73 | Khấu hao cọc ván thép+cọc định vị | nt | 76.300 | kg |
| 74 | Đào móng thi công mố M1, T1, đất cấp II | nt | 4,6679 | 100m³ |
| 75 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M1, T1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,5907 | 100m³ |
| 76 | Đào móng thi công mố M2, T2, đất cấp II | nt | 4,6679 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | nt | 3,2757 | 100m³ |
| 78 | Đào đất tạo mặt bằng thi công mố M2, T2, đất cấp II | nt | 0,315 | 100m³ |
| 79 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M2, T2, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,5907 | 100m³ |
| 80 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 4,36 | m³ |
| 81 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 116,522 | m³ |
| 82 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km mỗi m3 tăng thêm 5.000đ) | nt | 116,522 | m³ |
| 83 | Vữa không co ngót 30mpa | nt | 0,18 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | nt | 0,2059 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | nt | 7,4282 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | nt | 1,6 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 2,4536 | 100m² |
| 88 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 74 | m² |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | nt | 0,14 | 100m |
| 90 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,04 | m³ |
| 91 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 49,349 | m³ |
| 92 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km mỗi m3 tăng thêm 5.000đ) | nt | 49,349 | m³ |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | nt | 0,4119 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | nt | 3,0699 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | nt | 3,1636 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 1,1932 | 100m² |
| 97 | Vữa không co ngót 30mpa | nt | 0,36 | m³ |
| 98 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 54,58 | m² |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo | nt | 10,66 | tấn |
| 100 | Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | nt | 10,66 | tấn |
| 101 | Gỗ phục vụ thi công | nt | 3 | m³ |
| 102 | Bơm nước | nt | 20 | ca |
| 103 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 11,936 | m³ |
| 104 | Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | nt | 11,936 | m³ |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,0083 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 1,2715 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm | nt | 0,933 | tấn |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 3,6 | m³ |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản vượt | nt | 0,1352 | 100m² |
| 110 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 36 | m² |
| 111 | Bitum lấp ống bọc chốt | nt | 2,722 | kg |
| 112 | Ống nhựa bọc chốt bản vượt | nt | 3 | m |
| 113 | Đào móng kè, đất cấp II | nt | 1,56 | 100m³ |
| 114 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 48 | 100m |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 12 | m³ |
| 116 | Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 81,6 | m³ |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chân khay | nt | 2,16 | 100m² |
| 118 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 170,4 | m³ |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 55,2 | m³ |
| 120 | Đắp đất mái kè độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đào đường + Mố trụ) | nt | 8,8277 | 100m³ |
| 121 | Đắp đất mái kè độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | nt | 0,9163 | 100m³ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | nt | 0,252 | 100m |
| 123 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 6,24 | 100m² |
| 124 | Thuê xà lan trọng tải 100T vận chuyển cọc, vật liệu, ép cọc | nt | 15 | ca |
| 125 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 60 | 100m |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 1,368 | 100m³ |
| 127 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | nt | 0,0945 | 100m³ |
| 128 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 0,378 | 100m² |
| 129 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 0,378 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QL 39 ĐẾN CẦU MẢ DÀI XÃ ĐÔNG PHONG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | nt | 24,2986 | 100m³ |
| 2 | Đào vét bùn đất cấp I | nt | 5,7292 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 5,7292 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp I | nt | 5,7292 | 100m³/km |
| 5 | Đào khuôn đường cũ đất cấp IV | nt | 2,3503 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 2,3503 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IV | nt | 2,3503 | 100m³/km |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 15,1225 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 14,368 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 17,0214 | 100m³ |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | nt | 7,2019 | 100m³ |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 28,7359 | 100m² |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 28,7359 | 100m² |
| 14 | Bê tông vuốt đường ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,25 | m³ |
| 15 | Đá vỉa | nt | 30,39 | m³ |
| 16 | Đào móng biển báo, cọc tiêu đất cấp II | nt | 6,6 | m³ |
| 17 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,61 | m³ |
| 18 | Sản xuất cột đỡ và biển báo phản quang | nt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | nt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | nt | 98 | cái |
| 23 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 1,32 | 100m² |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | nt | 7,92 | m² |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 12,15 | m³ |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,1215 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IV | nt | 0,1215 | 100m³/km |
| 28 | Đào móng, đất cấp II | nt | 0,4083 | 100m³ |
| 29 | Đắp cát hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,2692 | 100m³ |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 6,3983 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 3,15 | m³ |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,69 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | nt | 0,2163 | 100m² |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 3,32 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | nt | 0,2168 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | nt | 0,8672 | 100m² |
| 37 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | nt | 16 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | nt | 16 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông , trong phạm vi ≤1km | nt | 0,83 | 10 tấn/km |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | nt | 16 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,62 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | nt | 0,2062 | 100m² |
| 43 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 2,2 | m³ |
| 44 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,28 | m² |
| 45 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,235 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường cống | nt | 0,0215 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường cống, đường kính ≤10mm | nt | 0,0089 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,9 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | nt | 0,033 | 100m² |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | nt | 0,1438 | tấn |
| 51 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | nt | 5 | cái |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 5,58 | m³ |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,0558 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IV | nt | 0,0558 | 100m³/km |
| 55 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 2,82 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 0,96 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | nt | 0,0379 | 100m² |
| 58 | Bê tông đá dăm, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,82 | m³ |
| 59 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 2,1 | m³ |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,68 | m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường cống | nt | 0,08 | 100m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cống, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0386 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,616 | m³ |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,128 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0466 | 100m² |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | nt | 1,7564 | tấn |
| 67 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | nt | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi