Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426386-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200260359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 10:35:00 đến ngày 2020-04-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,414,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU MẢ DÀI
1 Thuê bãi đúc cấu kiện nt 1.000
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 11,5 100m³
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên nt 1 100m³
4 Láng bãi đúc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 1.000
5 Đào hoàn trả bãi đúc, đất cấp III nt 12,5 100m³
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III nt 12,5 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III nt 12,5 100m³/km
8 Phá dỡ mố cầu gạch nt 23,66
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 30,39
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,5405 100m³
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IV nt 0,5405 100m³/km
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 42,417
13 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km mỗi m3 tăng thêm 5.000đ) nt 42,417
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm nt 6,6847 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm nt 7,6369 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu bản nt 245,82
17 Lắp đặt gối cầu bằng cao su nt 84 cái
18 Gối di động kích thước ( 100x200x28 ) nt 42 cái
19 Gối cố định kích thước ( 100x200x30 ) nt 42 cái
20 Bốc xếp, vận chuyển dầm, cự ly vận chuyển ≤1000m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn nt 21 cấu kiện
21 Lao lắp dầm cầu vào bệ gối nt 21 dầm
22 Lắp đặt khe co giãn đúc sẵn nt 28 m
23 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm nt 0,1302 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,433 tấn
25 Tôn uốn nt 2,8
26 Nhựa đường chèn khe nt 70 kg
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,1434 tấn
28 Chét ke nối bằng nhựa bitum và dán bao tải nt 1,7663
29 Bitum nt 10 kg
30 Vữa không co ngót 40mpa nt 0,2
31 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 32,795
32 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km nt 32,795
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm nt 4,3887 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn mặt cầu bê tông nt 0,5748 100m²
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm nt 0,42 100m
36 Sản xuất kết cấu lan can thép, thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản nt 0,9267 tấn
37 Lắp dựng lan can thép nt 2,3248 tấn
38 Thép lan can mạ kẽm nt 1.235,19 kg
39 Bu long M22 mạ kẽm nt 162,96 kg
40 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm nt 1,08 1 đoạn ống
41 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 150mm nt 6 cái
42 Nắp chắn rác nt 6 cái
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 111,84
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc nt 9,603 100m²
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm nt 3,7054 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm nt 24,8615 tấn
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện nt 5,2808 tấn
48 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm nt 72 mối nối
49 Sản xuất thép hình L100x100x10 nối cọc bê tông nt 2.073,6 kg
50 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, nt 108 cấu kiện
51 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn nt 108 cấu kiện
52 Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km nt 27,96 10 tấn/km
53 Gia công cọc dẫn bằng thép hình nt 0,673 tấn
54 Ép cọc dẫn thép hình nt 1,08 100m
55 Nhổ cọc dẫn nt 1,08 100m
56 Gia công, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc, đường kính ≤10mm nt 0,0968 tấn
57 Quét nhựa bitum và dán bao tải nt 80,64
58 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm (cọc thử hệ số NC&MTC*1,5) nt 0,98 100m
59 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm nt 7,86 100m
60 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn (2 cọc thí nghiệm sức chịu tải 50T/cọc, tải trọng thí nghiệm 200%x50x2cọc*1,25 = 250T) nt 250 tấn/lần TN
61 Vận chuyển 100T đối trọng đi và về nt 3 ca
62 Cần trục ô tô sức nâng 16T phục vụ bốc xếp đối trọng lên và xuống 0,5ca x 2cọc nt 1 ca
63 Cần trục bánh xích sức nâng 16 tấn phục vụ cẩu tải lên và xuống hai đầu vận chuyển nt 3 ca
64 Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) nt 29,1 100m
65 Ép cọc cừ Larsen (phần không ngập đất điều chỉnh hệ số k=0,75 ) nt 17,46 100m
66 Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn nt 46,56 100m cọc
67 Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) nt 1,6 100m
68 Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất, hệ số k=0,75) nt 0,96 100m
69 Nhổ cọc định vị, trên cạn nt 2,56 100m cọc
70 Lắp dựng thanh chống nt 0,8 tấn
71 Lắp dựng giằng thép nt 3,36 tấn
72 Sản xuất/khấu hao thanh chống I300 nt 2,08 tấn
73 Khấu hao cọc ván thép+cọc định vị nt 76.300 kg
74 Đào móng thi công mố M1, T1, đất cấp II nt 4,6679 100m³
75 Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M1, T1, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 3,5907 100m³
76 Đào móng thi công mố M2, T2, đất cấp II nt 4,6679 100m³
77 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp II nt 3,2757 100m³
78 Đào đất tạo mặt bằng thi công mố M2, T2, đất cấp II nt 0,315 100m³
79 Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M2, T2, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 3,5907 100m³
80 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 4,36
81 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 116,522
82 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km mỗi m3 tăng thêm 5.000đ) nt 116,522
83 Vữa không co ngót 30mpa nt 0,18
84 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm nt 0,2059 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm nt 7,4282 tấn
86 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm nt 1,6 tấn
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn nt 2,4536 100m²
88 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 74
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm nt 0,14 100m
90 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 2,04
91 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 49,349
92 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km mỗi m3 tăng thêm 5.000đ) nt 49,349
93 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm nt 0,4119 tấn
94 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm nt 3,0699 tấn
95 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm nt 3,1636 tấn
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn nt 1,1932 100m²
97 Vữa không co ngót 30mpa nt 0,36
98 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 54,58
99 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo nt 10,66 tấn
100 Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo nt 10,66 tấn
101 Gỗ phục vụ thi công nt 3
102 Bơm nước nt 20 ca
103 Bê tông bản vượt, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 11,936
104 Vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km nt 11,936
105 Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm nt 0,0083 tấn
106 Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm nt 1,2715 tấn
107 Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm nt 0,933 tấn
108 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 3,6
109 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản vượt nt 0,1352 100m²
110 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 36
111 Bitum lấp ống bọc chốt nt 2,722 kg
112 Ống nhựa bọc chốt bản vượt nt 3 m
113 Đào móng kè, đất cấp II nt 1,56 100m³
114 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I nt 48 100m
115 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 12
116 Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 81,6
117 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chân khay nt 2,16 100m²
118 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 nt 170,4
119 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 55,2
120 Đắp đất mái kè độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đào đường + Mố trụ) nt 8,8277 100m³
121 Đắp đất mái kè độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) nt 0,9163 100m³
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm nt 0,252 100m
123 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 6,24 100m²
124 Thuê xà lan trọng tải 100T vận chuyển cọc, vật liệu, ép cọc nt 15 ca
125 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 60 100m
126 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 1,368 100m³
127 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới nt 0,0945 100m³
128 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) nt 0,378 100m²
129 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 0,378 100m²
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QL 39 ĐẾN CẦU MẢ DÀI XÃ ĐÔNG PHONG
1 Đào nền đường đất cấp II nt 24,2986 100m³
2 Đào vét bùn đất cấp I nt 5,7292 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 5,7292 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp I nt 5,7292 100m³/km
5 Đào khuôn đường cũ đất cấp IV nt 2,3503 100m³
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 2,3503 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IV nt 2,3503 100m³/km
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 15,1225 100m³
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 14,368 100m³
10 Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 17,0214 100m³
11 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới nt 7,2019 100m³
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) nt 28,7359 100m²
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 28,7359 100m²
14 Bê tông vuốt đường ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,25
15 Đá vỉa nt 30,39
16 Đào móng biển báo, cọc tiêu đất cấp II nt 6,6
17 Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,61
18 Sản xuất cột đỡ và biển báo phản quang nt 8 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm nt 4 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm nt 2 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm nt 2 cái
22 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m nt 98 cái
23 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm nt 1,32 100m²
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm nt 7,92
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 12,15
26 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,1215 100m³
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IV nt 0,1215 100m³/km
28 Đào móng, đất cấp II nt 0,4083 100m³
29 Đắp cát hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 0,2692 100m³
30 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 6,3983 100m
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 3,15
32 Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 8,69
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng nt 0,2163 100m²
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 3,32
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm nt 0,2168 tấn
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống nt 0,8672 100m²
37 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, nt 16 cấu kiện
38 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, nt 16 cấu kiện
39 Vận chuyển ống cống bê tông , trong phạm vi ≤1km nt 0,83 10 tấn/km
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu nt 16 cấu kiện
41 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,62
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu nt 0,2062 100m²
43 Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 2,2
44 Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 11,28
45 Bê tông giằng tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,235
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường cống nt 0,0215 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường cống, đường kính ≤10mm nt 0,0089 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,9
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan nt 0,033 100m²
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm nt 0,1438 tấn
51 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan nt 5 cái
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 5,58
53 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,0558 100m³
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp IV nt 0,0558 100m³/km
55 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 2,82 100m
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 0,96
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống nt 0,0379 100m²
58 Bê tông đá dăm, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,82
59 Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 2,1
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 22,68
61 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường cống nt 0,08 100m²
62 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cống, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0386 tấn
63 Bê tông đá dăm, bê tông giằng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,616
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,128
65 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan nt 0,0466 100m²
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm nt 1,7564 tấn
67 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan nt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->