Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Xây dựng Hợp tác xã thu mua và chế biến thủy hải sản Kỳ Phú, xã Kỳ Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423033-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kỳ Phú, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL. Xây dựng Hợp tác xã thu mua và chế biến thủy hải sản Kỳ Phú, xã Kỳ Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn đối ứng của Hợp tác xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:52:00 đến ngày 2020-04-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,191,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,164 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,975 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 10,618 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 13,673 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,214 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,31 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,258 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,86 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 19,777 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 23,908 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,42 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,266 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,896 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,266 | m2 |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 25 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 33,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,134 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,542 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,788 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,233 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,866 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,864 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,777 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,244 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 2,67 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 21,02 | m3 |
| 42 | Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 58,44 | m2 |
| 43 | Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 | Mô tả KT theo chương V | 58,44 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 58,44 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 47,694 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,154 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,917 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT: 300x600mm), vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 86,102 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (KT: 120x600mm) | Mô tả KT theo chương V | 7,915 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (KT: 300x300mm), vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,124 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT: 600x600mm), vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 128,223 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,672 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,672 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45 | Mô tả KT theo chương V | 1,773 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 410 | cái |
| 56 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 17,02 | md |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 42,8 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 95,612 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 209,037 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 115,592 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 118,6 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 224,4 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,566 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 52,8 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,28 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 95,612 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 598,003 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 4,062 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16 mm, bao gồm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,27 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=40x25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60x40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60x40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Van khóa D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Van khóa D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Máy bơm nước Q=10(m2/H)-H=10(m) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Phễu thu nước mưa | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 114 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả KT theo chương V | 3 | tủ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 48 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 190 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D8mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 12,451 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,851 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,097 | tấn |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,259 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,458 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,612 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,571 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 22,183 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO ĐÔNG LẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,152 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,347 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 6,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,625 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,874 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,075 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,988 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 9,788 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 7,716 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,641 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,662 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,34 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 19,662 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,271 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,848 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,315 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,521 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,738 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 1,249 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,444 | m3 |
| 38 | Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 38,91 | m2 |
| 39 | Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 | Mô tả KT theo chương V | 38,91 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,91 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,44 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,908 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (KT: 120x600mm) | Mô tả KT theo chương V | 3,367 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT: 600x600mm), vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 60,865 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,333 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,333 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 203 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 10,12 | md |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 8,672 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 88,368 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85,001 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 71,26 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,6 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 119,2 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,592 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,68 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 88,368 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 279,393 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa cuốn tự động | Mô tả KT theo chương V | 8,58 | m2 |
| 62 | Mô tơ cuốn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Hộp chắn cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 4,86 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Phễu thu nước mưa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 110,61 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 737,4 | m2 |
| 3 | Chèn matit | Mô tả KT theo chương V | 283 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 23,54 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 235,4 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 53,8 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 266,404 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 12,779 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,762 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,333 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,981 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,577 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 20 | Gối dỡ ống bê tông B400 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 140,16 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,48 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 157,72 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 59,367 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,594 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi