Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Xây dựng Hợp tác xã thu mua và chế biến thủy hải sản Kỳ Phú, xã Kỳ Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200423033-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kỳ Phú, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL. Xây dựng Hợp tác xã thu mua và chế biến thủy hải sản Kỳ Phú, xã Kỳ Phú
Số hiệu KHLCNT 20200422739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn đối ứng của Hợp tác xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 16:52:00 đến ngày 2020-04-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,783,191,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,912 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 6,164 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,975 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 10,618 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 13,673 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,212 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,262 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,35 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,102 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1,214 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,31 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,258 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,86 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 19,777 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 23,908 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,42 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 21,266 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,896 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 21,266 m2
20 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,576 100m3
21 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,738 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,331 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,331 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,331 100m3
25 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 33,1 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,622 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,134 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,542 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,788 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,186 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,233 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,866 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,864 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,777 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,125 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,244 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 2,67 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 21,02 m3
42 Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 Mô tả KT theo chương V 58,44 m2
43 Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 Mô tả KT theo chương V 58,44 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 58,44 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 47,694 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,154 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,917 m3
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT: 300x600mm), vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 86,102 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (KT: 120x600mm) Mô tả KT theo chương V 7,915 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (KT: 300x300mm), vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,124 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT: 600x600mm), vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 128,223 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,672 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,672 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45 Mô tả KT theo chương V 1,773 100m2
55 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 410 cái
56 Tôn úp nóc rộng 400mm Mô tả KT theo chương V 17,02 md
57 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 42,8 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 95,612 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 209,037 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 115,592 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 118,6 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 224,4 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 49,566 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 52,8 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 57,28 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 95,612 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 598,003 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 4,062 m2
69 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16 mm, bao gồm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 10,8 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 10,8 m2
71 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 12,96 m2
72 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 4,27 m2
73 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 10,8 m2
74 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 0,72 m2
75 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 40mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=40x25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt cút nhựa ren, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
82 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
84 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
85 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=40mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60x40mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60x40mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
93 Van khóa D40 Mô tả KT theo chương V 1 cái
94 Van khóa D25 Mô tả KT theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả KT theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 1 bộ
99 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
101 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả KT theo chương V 1 bộ
102 Máy bơm nước Q=10(m2/H)-H=10(m) Mô tả KT theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
104 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
105 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 20 cái
106 Phễu thu nước mưa Mô tả KT theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led Mô tả KT theo chương V 10 bộ
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D300 Mô tả KT theo chương V 6 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả KT theo chương V 15 cái
113 Tủ điện tổng 600x400x200 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
114 Tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả KT theo chương V 3 tủ
115 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả KT theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả KT theo chương V 48 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 190 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả KT theo chương V 250 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 200 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 3 cọc
126 Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D8mm Mô tả KT theo chương V 6 m
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 12,451 m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,042 100m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,567 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,851 m3
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,014 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,097 tấn
133 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,259 m3
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,458 m3
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,046 tấn
137 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,612 m2
138 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,571 m2
139 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 22,183 m2
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 5 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO ĐÔNG LẠNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,441 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,152 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,736 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,347 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 6,176 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,102 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,121 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,18 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,051 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,625 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,874 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,075 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,988 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 9,788 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 7,716 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,641 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,662 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,34 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 19,662 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,28 100m3
21 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,327 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,291 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,068 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,271 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,848 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,546 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,115 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,315 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,521 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,738 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,007 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,005 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,062 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 2 cái
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,192 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 1,249 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,444 m3
38 Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 Mô tả KT theo chương V 38,91 m2
39 Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 Mô tả KT theo chương V 38,91 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 38,91 m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,44 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,908 m3
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (KT: 120x600mm) Mô tả KT theo chương V 3,367 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT: 600x600mm), vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 60,865 m2
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,333 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,333 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả KT theo chương V 0,769 100m2
48 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 203 cái
49 Tôn úp nóc rộng 400mm Mô tả KT theo chương V 10,12 md
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 8,672 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 88,368 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 85,001 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 71,26 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 54,6 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 119,2 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,592 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 38,68 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 88,368 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 279,393 m2
60 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 3,24 m2
61 Sản xuất cửa cuốn tự động Mô tả KT theo chương V 8,58 m2
62 Mô tơ cuốn Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 Hộp chắn cửa cuốn Mô tả KT theo chương V 4,86 m2
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
65 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
66 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 10 cái
67 Phễu thu nước mưa Mô tả KT theo chương V 2 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 110,61 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 737,4 m2
3 Chèn matit Mô tả KT theo chương V 283 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 23,54 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 235,4 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 53,8 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 266,404 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,616 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,195 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả KT theo chương V 12,779 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,762 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,259 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,333 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,981 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 80 cái
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,052 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,031 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,577 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả KT theo chương V 4 đoạn ống
20 Gối dỡ ống bê tông B400 Mô tả KT theo chương V 4 cái
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 140,16 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 31,48 m2
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 157,72 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 59,367 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,594 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,594 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->