Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các đoạn tuyến Km82+746-Km215+970 Quốc lộ 80, đoạn Km0+00-Km74+200 Quốc lộ 63, đoạn Km162+200-Km202+625 Quốc lộ N1 thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang thực hiện 8 tháng cuối năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427655-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các đoạn tuyến Km82+746-Km215+970 Quốc lộ 80, đoạn Km0+00-Km74+200 Quốc lộ 63, đoạn Km162+200-Km202+625 Quốc lộ N1 thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang thực hiện 8 tháng cuối năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200414639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 16:31:00 đến ngày 2020-04-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,511,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I./ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN THEO CHẤT LƯỢNG
1 Quốc lộ 80 0 0.0
2 PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM82+746 - KM96+295) - DÀI 13,549KM 0 0.0
3 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 9,0327 1Km/năm
4 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 0,9033 Lần/trạm đếm
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 63,2287 1Km/năm
6 Trực bão lũ 0,1129 40Km/năm
7 Đắp phụ nền, lề đường 36,1307 M3
8 Bạt lề đường bằng máy 180,6533 100 m
9 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng 40,647 1Km/lần
10 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng 7,2261 1Km/lần
11 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm 478,56 10 m
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m 16 M dài cống
13 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm 63,2287 10M2
14 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy 158,0717 10 M2
15 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 14,6669 M2
16 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM 11,6178 M2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 38,3142 M2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 19,1667 Cọc
19 Nắn sửa cột km 0,1467 Cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 2,3067 Cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo 0,5767 Cột
22 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) 8,04 Cái
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 180,6533 M2
24 PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM96+295 - KM109+859)-DÀI 13,564KM 0 0.0
25 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 9,0427 1Km/năm
26 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 0,9043 Lần/trạm đếm
27 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 63,2987 1Km/năm
28 Trực bão lũ 0,1131 40Km/năm
29 Đắp phụ nền, lề đường 36,1707 M3
30 Bạt lề đường bằng máy 180,8533 100 m
31 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng 46,1176 1Km/lần
32 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du 8,1384 1Km/lần
33 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm 10,28 10 m
34 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m 32 M dài cống
35 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm 72,3413 10M2
36 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy 180,8533 10 M2
37 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 10,5127 M2
38 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM 12,1035 M2
39 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 30,0708 M2
40 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 14,9667 Cọc
41 Nắn sửa cột km 0,1733 Cột
42 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 1,6533 Cột
43 Thay thế, bổ sung cột biển báo 0,4133 Cột
44 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS : 1,5625) 5,96 Cái
45 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 180,4012 M2
46 PHẦN ĐƯỜNG MĐ BTN RỘNG 15M (ĐOẠN KM109+859 - KM124+736) - DÀI 14,677KM 0 0.0
47 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 9,4267 1Km/năm
48 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 0,9427 Lần/trạm đếm
49 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 65,9867 1Km/năm
50 Trực bão lũ 0,1179 40Km/năm
51 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m 32 M dài cống
52 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 37,0427 10 M2
53 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 42,8987 M2
54 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 28,355 M2
55 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 2,4667 Cọc
56 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 6,7467 Cột
57 Thay thế, bổ sung cột biển báo 1,6867 Cột
58 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép ((HS: 1,5625) 1,48 Cái
59 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 160,8667 M2
60 PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐDN (ĐOẠN Km124+746 - Km171+174) - DÀI 45,389KM 0 0.0
61 I-/ CÔNG TÁC QUẢN LÝ THEO CHẤT LƯỢNG 0 0.0
62 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 30,2593 1Km/năm
63 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 3,0259 Lần/trạm đếm
64 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 211,8153 1Km/năm
65 Trực bão lũ 0,3783 40Km/năm
66 Đắp phụ nền, lề đường 0 M3
67 Bạt lề đường bằng máy 605,1867 100 m
68 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng 90,778 1Km/lần
69 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng 13,3141 1Km/lần
70 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm 213,9438 10 m
71 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m 216 M dài cống
72 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 41,5333 Cọc
73 Nắn sửa cột km 0,6 Cột
74 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 3,4933 Cột
75 PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐDN (ĐOẠN KM171+174 - KM215+970) - DÀI 43,733KM 0 0.0
76 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 29,168 1Km/năm
77 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 2,9168 Lần/trạm đếm
78 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 204,176 1Km/năm
79 Trực bão lũ 0,3646 40Km/năm
80 Bạt lề đường bằng máy 583,36 100 m
81 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng 87,504 1Km/lần
82 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng 11,6672 1Km/lần
83 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm 117,52 10 m
84 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công 111 10 m
85 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m 232 M dài cống
86 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 51,1 Cọc
87 Nắn sửa cột km 0,5733 Cột
88 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 4,5067 Cột
89 PHẦN CẦU QUỐC LỘ 80, ĐOẠN KM109+859 - KM124+736 (TÍNH CHO 750,32 MÉT DÀI / 10 CẦU) 0 0.0
90 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 1,3333 Cầu/năm
91 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 4 Cầu/năm
92 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 1,3333 Cầu/năm
93 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 1,3333 Cầu/năm
94 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m 4 Cầu/năm
95 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m 1,3333 Cầu/năm
96 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m 1,3333 Cầu/năm
97 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m 4 Cầu/năm
98 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m 1,3333 Cầu/năm
99 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 471,7188 M2
100 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 10,0043 M
101 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch 2,6667 M3
102 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 151,634 10 m
103 Vệ sinh mố cầu 40 M2
104 Vệ sinh trụ cầu 33,3333 M2
105 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 6,6667 100 m2
106 Vệ sinh khe co dãn cao su 48 M
107 PHẦN CẦU QUỐC LỘ 80, ĐOẠN KM124+746 - KM171+174 (TÍNH CHO 1038,38 MÉT DÀI / 16CẦU) 0 0.0
108 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 4 Cầu/năm
109 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 4,6667 Cầu/năm
110 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 2 Cầu/năm
111 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 4 Cầu/năm
112 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m 4,6667 Cầu/năm
113 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m 2 Cầu/năm
114 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m 4 Cầu/năm
115 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m 4,6667 Cầu/năm
116 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m 2 Cầu/năm
117 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 318,8433 M2
118 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 13,8451 M
119 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch 4,2667 M3
120 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 415,352 10 m
121 Vệ sinh mố cầu 425,6 M2
122 Vệ sinh trụ cầu 213,3333 M2
123 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 21,3333 100 m2
124 Vệ sinh khe co dãn cao su 597,3333 M
125 PHẦN CẦU QUỐC LỘ 80, ĐOẠN KM171+174 - KM215+970 (TÍNH CHO 501,76 MÉT DÀI / 7CẦU) 0 0.0
126 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 0,6667 Cầu/năm
127 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 2 Cầu/năm
128 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 1,3333 Cầu/năm
129 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 0,6667 Cầu/năm
130 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m 1,3333 Cầu/năm
131 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m 0,6667 Cầu/năm
132 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m 0,6667 Cầu/năm
133 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m 2 Cầu/năm
134 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m 1,3333 Cầu/năm
135 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 202,3172 M2
136 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 6,6901 M
137 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch 1,8667 M3
138 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 234,1547 10 m
139 Vệ sinh mố cầu 93,1 M2
140 Vệ sinh trụ cầu 70 M2
141 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 5,6 100 m2
142 Vệ sinh khe co dãn cao su 392 M
143 PHẦN CẦU QUỐC LỘ 80 (CẦU TÔ CHÂU, TÍNH CHO 501,76 MÉT DÀI / 01CẦU) 0 0.0
144 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu L>300m 0,6667 Cầu/năm
145 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu L>300m 0,6667 Cầu/năm
146 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu L>300m 0,6667 Cầu/năm
147 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 293,8667 M2
148 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 7,224 M
149 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch 0,5333 M3
150 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 433,44 10 m
151 Vệ sinh mố cầu 266,6667 M2
152 Vệ sinh trụ cầu 13,3333 M2
153 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 5,3333 100 m2
154 Vệ sinh khe co dãn cao su 96 M
155 Quốc lộ 63 (Đoạn Km0+00 - Km74+200) 0 0.0
156 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN (ĐOẠN KM0+00 - KM5+00) - DÀI 4,954KM 0 0.0
157 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 3,3027 1Km/năm
158 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 0,3303 Lần/trạm đếm
159 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 23,1187 1Km/năm
160 Trực bão lũ 0,0413 40Km/năm
161 Đắp phụ nền, lề đường 19,816 M3
162 Bạt lề đường bằng máy 46,2373 100 m
163 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng 11,8896 1Km/lần
164 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng 3,236 1Km/lần
165 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 13,2107 10 M2
166 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy 49,54 10 M2
167 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 6,4433 M2
168 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM 2,4283 M2
169 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 44,4494 M2
170 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 16,1 Cọc
171 Nắn sửa cột km 0,0667 Cột
172 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 0,5067 Cột
173 Thay thế, bổ sung cột biển báo 0,1267 Cột
174 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) 7,66 Cái
175 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 66,0533 M2
176 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM RỘNG 7M (ĐOẠN KM7+00 - KM23+625) - DÀI 15,663KM 0 0.0
177 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 10,442 1Km/năm
178 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 1,0442 Lần/trạm đếm
179 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 73,094 1Km/năm
180 Đắp phụ nền, lề đường 41,768 M3
181 Bạt lề đường bằng máy 208,84 100 m
182 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng 31,326 1Km/lần
183 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du 5,221 1Km/lần
184 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm 11,76 10 m
185 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m 32 M dài cống
186 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm 140,8 Mét
187 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm 70,4 Mét
188 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su: Bằng đá 0-4 67,9898 M3
189 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy 143,8737 10 M2
190 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 50,3628 10 M2
191 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 5,8498 M2
192 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột Km 4,371 M2
193 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 47,1775 M2
194 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 23,3 Cọc
195 Nắn sửa cột km 0,24 Cột
196 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 0,92 Cột
197 Thay thế, bổ sung cột biển báo 0,23 Cột
198 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) 13,3083 Cái
199 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 208,84 M2
200 PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA RỘNG 7M (Đoạn Km23+250 - Km74+097) - Dài 49,57Km 0 0.0
201 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 33,0467 1Km/năm
202 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 3,3047 Lần/trạm đếm
203 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 231,3267 1Km/năm
204 Trực bão lũ 0,4131 40Km/năm
205 Bạt lề đường bằng máy 660,9178 100 m
206 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng 106,4873 1Km/lần
207 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du 16,5233 1Km/lần
208 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm 96,977 10 m
209 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m 128 M dài cống
210 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 136,6333 Cọc
211 Nắn sửa cột km 0,6533 Cột
212 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 2,0533 Cột
213 PHẦN CẦU, ĐOẠN KM0+00 - KM5+00 (TÍNH CHO 45,6 MÉT DÀI / 1 CẦU) 0 0.0
214 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 0,6667 Cầu/năm
215 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 0,6667 Cầu/năm
216 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m 0,6667 Cầu/năm
217 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 18,607 M2
218 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 0,608 M
219 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch 0,2667 M3
220 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 18,24 10 m
221 Vệ sinh mố cầu 24 M2
222 Vệ sinh trụ cầu 3,6 M2
223 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1,0667 100 m2
224 Vệ sinh khe co dãn cao su 48 M
225 PHẦN CẦU QUỐC LỘ 63 (Đoạn Km7+00 - Km74+200), Tính cho 1836,94 Mét dài/ 26 Cầu 0 0.0
226 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 6 Cầu/năm
227 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 8,6667 Cầu/năm
228 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 2 Cầu/năm
229 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 6 Cầu/năm
230 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m 8,6667 Cầu/năm
231 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m 2 Cầu/năm
232 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m 6 Cầu/năm
233 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m 8,6667 Cầu/năm
234 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m 2 Cầu/năm
235 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 956,885 M2
236 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 24,4925 M
237 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch 6,9333 M3
238 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 734,776 10 m
239 Vệ sinh mố cầu 936 M2
240 Vệ sinh trụ cầu 156 M2
241 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 34,58 100 m2
242 Vệ sinh khe co dãn cao su 312 M
243 Quốc lộ N1 (Đoạn Km162+200 - Km202+625) 0 0.0
244 PHẦN ĐƯỜNG QUỐC LỘ N1 (Đoạn Km162+200 - Km202+625) - DÀI 40,07752KM (Đã trừ chiều dài cầu) 0 0.0
245 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 26,718 1Km/năm
246 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ 2,6718 Lần/trạm đếm
247 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du 187,026 1Km/năm
248 Trực bão lũ 0,334 40Km/năm
249 Bạt lề đường bằng máy 120,1108 100 m
250 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng 80,154 1Km/lần
251 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du 6,4123 1Km/lần
252 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm 59,16 10 m
253 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m 177,156 M dài cống
254 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... 129,4667 Cọc
255 Nắn sửa cột km 0,5333 Cột
256 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 2,8667 Cột
257 PHẦN CẦU QUỐC LỘ N1 , ĐOẠN KM162+200 - KM202+625 (TÍNH CHO 347,48 MÉT DÀI / 7CẦU) 0 0.0
258 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 2 Cầu/năm
259 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 2,6667 Cầu/năm
260 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 2 Cầu/năm
261 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m 2,6667 Cầu/năm
262 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m 2 Cầu/năm
263 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m 2,6667 Cầu/năm
264 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 146,3053 M2
265 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) 4,8891 M
266 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch 1,8667 M3
267 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 146,672 10 m
268 Vệ sinh mố cầu 98 M2
269 Vệ sinh trụ cầu 70 M2
270 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 9 100 m2
271 Vệ sinh khe co dãn cao su 196 M
B II. PHẦN BẢO TRÌ THEO KHỐI LƯỢNG.
1 Quốc lộ 80 0 0.0
2 PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐDN QUỐC LỘ 80 (Đoạn Km124+746 - Km171+174) - DÀI 45,389KM 0 0.0
3 CÔNG TÁC KHỐI LƯỢNG 0 0.0
4 Đắp phụ nền, lề đường 121,0373 M3
5 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm 242,0747 10M2
6 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy 754,5921 10 M2
7 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 44,4247 M2
8 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM 81,255 M2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 143,9125 M2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo 0,8733 Cột
11 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) 10,22 Cái
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 605,1867 M2
13 PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐDN RỘNG 9M, QUỐC LỘ 80 (ĐOẠN KM171+174 - KM215+970) - DÀI 43,733KM 0 0.0
14 * CÔNG TÁC QUẢN LÝ THEO KHỐI LƯỢNG 0 0.0
15 Đắp phụ nền, lề đường 116,672 M3
16 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm 222,6773 10M2
17 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy 695,8667 10 M2
18 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 28,6556 M2
19 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM 39,4818 M2
20 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 105,2996 M2
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo 1,1267 Cột
22 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) 14,86 Cái
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 558,0267 M2
24 Quốc lộ 63 0 0.0
25 PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA RỘNG 7M (Đoạn Km23+250 - Km74+097) - Dài 49,57Km 0 0.0
26 * CÔNG TÁC QUẢN LÝ THEO KHỐI LƯỢNG 0 0.0
27 Đắp phụ nền, lề đường 129,0756 M3
28 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm 314,9111 10M2
29 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy 787,2778 10 M2
30 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 13,0561 M2
31 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM 11,8988 M2
32 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 289,2546 M2
33 Thay thế, bổ sung cột biển báo 0,5133 Cột
34 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS : 1.5625) 105,8099 Cái
35 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 659,281 M2
36 Quốc lộ N1 0 0.0
37 PHẦN ĐƯỜNG QUỐC LỘ N1 (Đoạn Km162+200 - Km202+625) - DÀI 40,07752KM (Đã trừ chiều dài cầu) 0 0.0
38 CÔNG TÁC QUẢN LÝ THEO KHỐI LƯỢNG 0 0.0
39 Đắp phụ nền, lề đường 106,872 M3
40 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm 244,62 10M2
41 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy 601,155 10 M2
42 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước 25,6667 M2
43 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM 19,4267 M2
44 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) 244,4925 M2
45 Thay thế, bổ sung cột biển báo 0,7167 Cột
46 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) 61,08 Cái
47 Sơn dặm vạch kẻ đường 534,36 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->