Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các đoạn tuyến Km82+746-Km215+970 Quốc lộ 80, đoạn Km0+00-Km74+200 Quốc lộ 63, đoạn Km162+200-Km202+625 Quốc lộ N1 thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang thực hiện 8 tháng cuối năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các đoạn tuyến Km82+746-Km215+970 Quốc lộ 80, đoạn Km0+00-Km74+200 Quốc lộ 63, đoạn Km162+200-Km202+625 Quốc lộ N1 thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang thực hiện 8 tháng cuối năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:31:00 đến ngày 2020-04-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,511,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I./ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN THEO CHẤT LƯỢNG | |||
| 1 | Quốc lộ 80 | 0 | 0.0 | |
| 2 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM82+746 - KM96+295) - DÀI 13,549KM | 0 | 0.0 | |
| 3 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 9,0327 | 1Km/năm | |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 0,9033 | Lần/trạm đếm | |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 63,2287 | 1Km/năm | |
| 6 | Trực bão lũ | 0,1129 | 40Km/năm | |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | 36,1307 | M3 | |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy | 180,6533 | 100 m | |
| 9 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | 40,647 | 1Km/lần | |
| 10 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng | 7,2261 | 1Km/lần | |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm | 478,56 | 10 m | |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | 16 | M dài cống | |
| 13 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | 63,2287 | 10M2 | |
| 14 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | 158,0717 | 10 M2 | |
| 15 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 14,6669 | M2 | |
| 16 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | 11,6178 | M2 | |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 38,3142 | M2 | |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 19,1667 | Cọc | |
| 19 | Nắn sửa cột km | 0,1467 | Cột | |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 2,3067 | Cột | |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 0,5767 | Cột | |
| 22 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) | 8,04 | Cái | |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 180,6533 | M2 | |
| 24 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM96+295 - KM109+859)-DÀI 13,564KM | 0 | 0.0 | |
| 25 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 9,0427 | 1Km/năm | |
| 26 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 0,9043 | Lần/trạm đếm | |
| 27 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 63,2987 | 1Km/năm | |
| 28 | Trực bão lũ | 0,1131 | 40Km/năm | |
| 29 | Đắp phụ nền, lề đường | 36,1707 | M3 | |
| 30 | Bạt lề đường bằng máy | 180,8533 | 100 m | |
| 31 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | 46,1176 | 1Km/lần | |
| 32 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | 8,1384 | 1Km/lần | |
| 33 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm | 10,28 | 10 m | |
| 34 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | 32 | M dài cống | |
| 35 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | 72,3413 | 10M2 | |
| 36 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | 180,8533 | 10 M2 | |
| 37 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 10,5127 | M2 | |
| 38 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | 12,1035 | M2 | |
| 39 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 30,0708 | M2 | |
| 40 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 14,9667 | Cọc | |
| 41 | Nắn sửa cột km | 0,1733 | Cột | |
| 42 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 1,6533 | Cột | |
| 43 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 0,4133 | Cột | |
| 44 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS : 1,5625) | 5,96 | Cái | |
| 45 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 180,4012 | M2 | |
| 46 | PHẦN ĐƯỜNG MĐ BTN RỘNG 15M (ĐOẠN KM109+859 - KM124+736) - DÀI 14,677KM | 0 | 0.0 | |
| 47 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 9,4267 | 1Km/năm | |
| 48 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 0,9427 | Lần/trạm đếm | |
| 49 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 65,9867 | 1Km/năm | |
| 50 | Trực bão lũ | 0,1179 | 40Km/năm | |
| 51 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | 32 | M dài cống | |
| 52 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 37,0427 | 10 M2 | |
| 53 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 42,8987 | M2 | |
| 54 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 28,355 | M2 | |
| 55 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 2,4667 | Cọc | |
| 56 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 6,7467 | Cột | |
| 57 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 1,6867 | Cột | |
| 58 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép ((HS: 1,5625) | 1,48 | Cái | |
| 59 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 160,8667 | M2 | |
| 60 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐDN (ĐOẠN Km124+746 - Km171+174) - DÀI 45,389KM | 0 | 0.0 | |
| 61 | I-/ CÔNG TÁC QUẢN LÝ THEO CHẤT LƯỢNG | 0 | 0.0 | |
| 62 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 30,2593 | 1Km/năm | |
| 63 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 3,0259 | Lần/trạm đếm | |
| 64 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 211,8153 | 1Km/năm | |
| 65 | Trực bão lũ | 0,3783 | 40Km/năm | |
| 66 | Đắp phụ nền, lề đường | 0 | M3 | |
| 67 | Bạt lề đường bằng máy | 605,1867 | 100 m | |
| 68 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | 90,778 | 1Km/lần | |
| 69 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng | 13,3141 | 1Km/lần | |
| 70 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm | 213,9438 | 10 m | |
| 71 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | 216 | M dài cống | |
| 72 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 41,5333 | Cọc | |
| 73 | Nắn sửa cột km | 0,6 | Cột | |
| 74 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 3,4933 | Cột | |
| 75 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐDN (ĐOẠN KM171+174 - KM215+970) - DÀI 43,733KM | 0 | 0.0 | |
| 76 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 29,168 | 1Km/năm | |
| 77 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 2,9168 | Lần/trạm đếm | |
| 78 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 204,176 | 1Km/năm | |
| 79 | Trực bão lũ | 0,3646 | 40Km/năm | |
| 80 | Bạt lề đường bằng máy | 583,36 | 100 m | |
| 81 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | 87,504 | 1Km/lần | |
| 82 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng | 11,6672 | 1Km/lần | |
| 83 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm | 117,52 | 10 m | |
| 84 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công | 111 | 10 m | |
| 85 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | 232 | M dài cống | |
| 86 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 51,1 | Cọc | |
| 87 | Nắn sửa cột km | 0,5733 | Cột | |
| 88 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 4,5067 | Cột | |
| 89 | PHẦN CẦU QUỐC LỘ 80, ĐOẠN KM109+859 - KM124+736 (TÍNH CHO 750,32 MÉT DÀI / 10 CẦU) | 0 | 0.0 | |
| 90 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 91 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 4 | Cầu/năm | |
| 92 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 93 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 94 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m | 4 | Cầu/năm | |
| 95 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 96 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 97 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | 4 | Cầu/năm | |
| 98 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 99 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 471,7188 | M2 | |
| 100 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 10,0043 | M | |
| 101 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | 2,6667 | M3 | |
| 102 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 151,634 | 10 m | |
| 103 | Vệ sinh mố cầu | 40 | M2 | |
| 104 | Vệ sinh trụ cầu | 33,3333 | M2 | |
| 105 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 6,6667 | 100 m2 | |
| 106 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 48 | M | |
| 107 | PHẦN CẦU QUỐC LỘ 80, ĐOẠN KM124+746 - KM171+174 (TÍNH CHO 1038,38 MÉT DÀI / 16CẦU) | 0 | 0.0 | |
| 108 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 4 | Cầu/năm | |
| 109 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 4,6667 | Cầu/năm | |
| 110 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 2 | Cầu/năm | |
| 111 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 4 | Cầu/năm | |
| 112 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m | 4,6667 | Cầu/năm | |
| 113 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m | 2 | Cầu/năm | |
| 114 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | 4 | Cầu/năm | |
| 115 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | 4,6667 | Cầu/năm | |
| 116 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m | 2 | Cầu/năm | |
| 117 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 318,8433 | M2 | |
| 118 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 13,8451 | M | |
| 119 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | 4,2667 | M3 | |
| 120 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 415,352 | 10 m | |
| 121 | Vệ sinh mố cầu | 425,6 | M2 | |
| 122 | Vệ sinh trụ cầu | 213,3333 | M2 | |
| 123 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 21,3333 | 100 m2 | |
| 124 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 597,3333 | M | |
| 125 | PHẦN CẦU QUỐC LỘ 80, ĐOẠN KM171+174 - KM215+970 (TÍNH CHO 501,76 MÉT DÀI / 7CẦU) | 0 | 0.0 | |
| 126 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 127 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 2 | Cầu/năm | |
| 128 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 129 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 130 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 131 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 132 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 133 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | 2 | Cầu/năm | |
| 134 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m | 1,3333 | Cầu/năm | |
| 135 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 202,3172 | M2 | |
| 136 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 6,6901 | M | |
| 137 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | 1,8667 | M3 | |
| 138 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 234,1547 | 10 m | |
| 139 | Vệ sinh mố cầu | 93,1 | M2 | |
| 140 | Vệ sinh trụ cầu | 70 | M2 | |
| 141 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 5,6 | 100 m2 | |
| 142 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 392 | M | |
| 143 | PHẦN CẦU QUỐC LỘ 80 (CẦU TÔ CHÂU, TÍNH CHO 501,76 MÉT DÀI / 01CẦU) | 0 | 0.0 | |
| 144 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu L>300m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 145 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu L>300m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 146 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu L>300m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 147 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 293,8667 | M2 | |
| 148 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 7,224 | M | |
| 149 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | 0,5333 | M3 | |
| 150 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 433,44 | 10 m | |
| 151 | Vệ sinh mố cầu | 266,6667 | M2 | |
| 152 | Vệ sinh trụ cầu | 13,3333 | M2 | |
| 153 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 5,3333 | 100 m2 | |
| 154 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 96 | M | |
| 155 | Quốc lộ 63 (Đoạn Km0+00 - Km74+200) | 0 | 0.0 | |
| 156 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN (ĐOẠN KM0+00 - KM5+00) - DÀI 4,954KM | 0 | 0.0 | |
| 157 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 3,3027 | 1Km/năm | |
| 158 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 0,3303 | Lần/trạm đếm | |
| 159 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 23,1187 | 1Km/năm | |
| 160 | Trực bão lũ | 0,0413 | 40Km/năm | |
| 161 | Đắp phụ nền, lề đường | 19,816 | M3 | |
| 162 | Bạt lề đường bằng máy | 46,2373 | 100 m | |
| 163 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | 11,8896 | 1Km/lần | |
| 164 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng | 3,236 | 1Km/lần | |
| 165 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 13,2107 | 10 M2 | |
| 166 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | 49,54 | 10 M2 | |
| 167 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 6,4433 | M2 | |
| 168 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | 2,4283 | M2 | |
| 169 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 44,4494 | M2 | |
| 170 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 16,1 | Cọc | |
| 171 | Nắn sửa cột km | 0,0667 | Cột | |
| 172 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 0,5067 | Cột | |
| 173 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 0,1267 | Cột | |
| 174 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) | 7,66 | Cái | |
| 175 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 66,0533 | M2 | |
| 176 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM RỘNG 7M (ĐOẠN KM7+00 - KM23+625) - DÀI 15,663KM | 0 | 0.0 | |
| 177 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 10,442 | 1Km/năm | |
| 178 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 1,0442 | Lần/trạm đếm | |
| 179 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 73,094 | 1Km/năm | |
| 180 | Đắp phụ nền, lề đường | 41,768 | M3 | |
| 181 | Bạt lề đường bằng máy | 208,84 | 100 m | |
| 182 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | 31,326 | 1Km/lần | |
| 183 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | 5,221 | 1Km/lần | |
| 184 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm | 11,76 | 10 m | |
| 185 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | 32 | M dài cống | |
| 186 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm | 140,8 | Mét | |
| 187 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm | 70,4 | Mét | |
| 188 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su: Bằng đá 0-4 | 67,9898 | M3 | |
| 189 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | 143,8737 | 10 M2 | |
| 190 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 50,3628 | 10 M2 | |
| 191 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 5,8498 | M2 | |
| 192 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột Km | 4,371 | M2 | |
| 193 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 47,1775 | M2 | |
| 194 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 23,3 | Cọc | |
| 195 | Nắn sửa cột km | 0,24 | Cột | |
| 196 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 0,92 | Cột | |
| 197 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 0,23 | Cột | |
| 198 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) | 13,3083 | Cái | |
| 199 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 208,84 | M2 | |
| 200 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA RỘNG 7M (Đoạn Km23+250 - Km74+097) - Dài 49,57Km | 0 | 0.0 | |
| 201 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 33,0467 | 1Km/năm | |
| 202 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 3,3047 | Lần/trạm đếm | |
| 203 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 231,3267 | 1Km/năm | |
| 204 | Trực bão lũ | 0,4131 | 40Km/năm | |
| 205 | Bạt lề đường bằng máy | 660,9178 | 100 m | |
| 206 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | 106,4873 | 1Km/lần | |
| 207 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | 16,5233 | 1Km/lần | |
| 208 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm | 96,977 | 10 m | |
| 209 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | 128 | M dài cống | |
| 210 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 136,6333 | Cọc | |
| 211 | Nắn sửa cột km | 0,6533 | Cột | |
| 212 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 2,0533 | Cột | |
| 213 | PHẦN CẦU, ĐOẠN KM0+00 - KM5+00 (TÍNH CHO 45,6 MÉT DÀI / 1 CẦU) | 0 | 0.0 | |
| 214 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 215 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 216 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | 0,6667 | Cầu/năm | |
| 217 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 18,607 | M2 | |
| 218 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 0,608 | M | |
| 219 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | 0,2667 | M3 | |
| 220 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 18,24 | 10 m | |
| 221 | Vệ sinh mố cầu | 24 | M2 | |
| 222 | Vệ sinh trụ cầu | 3,6 | M2 | |
| 223 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1,0667 | 100 m2 | |
| 224 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 48 | M | |
| 225 | PHẦN CẦU QUỐC LỘ 63 (Đoạn Km7+00 - Km74+200), Tính cho 1836,94 Mét dài/ 26 Cầu | 0 | 0.0 | |
| 226 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 6 | Cầu/năm | |
| 227 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 8,6667 | Cầu/năm | |
| 228 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 2 | Cầu/năm | |
| 229 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 6 | Cầu/năm | |
| 230 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m | 8,6667 | Cầu/năm | |
| 231 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100-200m | 2 | Cầu/năm | |
| 232 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | 6 | Cầu/năm | |
| 233 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | 8,6667 | Cầu/năm | |
| 234 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 100-200m | 2 | Cầu/năm | |
| 235 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 956,885 | M2 | |
| 236 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 24,4925 | M | |
| 237 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | 6,9333 | M3 | |
| 238 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 734,776 | 10 m | |
| 239 | Vệ sinh mố cầu | 936 | M2 | |
| 240 | Vệ sinh trụ cầu | 156 | M2 | |
| 241 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 34,58 | 100 m2 | |
| 242 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 312 | M | |
| 243 | Quốc lộ N1 (Đoạn Km162+200 - Km202+625) | 0 | 0.0 | |
| 244 | PHẦN ĐƯỜNG QUỐC LỘ N1 (Đoạn Km162+200 - Km202+625) - DÀI 40,07752KM (Đã trừ chiều dài cầu) | 0 | 0.0 | |
| 245 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 26,718 | 1Km/năm | |
| 246 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV, trạm phụ | 2,6718 | Lần/trạm đếm | |
| 247 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | 187,026 | 1Km/năm | |
| 248 | Trực bão lũ | 0,334 | 40Km/năm | |
| 249 | Bạt lề đường bằng máy | 120,1108 | 100 m | |
| 250 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | 80,154 | 1Km/lần | |
| 251 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | 6,4123 | 1Km/lần | |
| 252 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 60 cm | 59,16 | 10 m | |
| 253 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | 177,156 | M dài cống | |
| 254 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | 129,4667 | Cọc | |
| 255 | Nắn sửa cột km | 0,5333 | Cột | |
| 256 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 2,8667 | Cột | |
| 257 | PHẦN CẦU QUỐC LỘ N1 , ĐOẠN KM162+200 - KM202+625 (TÍNH CHO 347,48 MÉT DÀI / 7CẦU) | 0 | 0.0 | |
| 258 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 2 | Cầu/năm | |
| 259 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 2,6667 | Cầu/năm | |
| 260 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 2 | Cầu/năm | |
| 261 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50-100m | 2,6667 | Cầu/năm | |
| 262 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | 2 | Cầu/năm | |
| 263 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | 2,6667 | Cầu/năm | |
| 264 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 146,3053 | M2 | |
| 265 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | 4,8891 | M | |
| 266 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | 1,8667 | M3 | |
| 267 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 146,672 | 10 m | |
| 268 | Vệ sinh mố cầu | 98 | M2 | |
| 269 | Vệ sinh trụ cầu | 70 | M2 | |
| 270 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 9 | 100 m2 | |
| 271 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 196 | M | |
| B | II. PHẦN BẢO TRÌ THEO KHỐI LƯỢNG. | |||
| 1 | Quốc lộ 80 | 0 | 0.0 | |
| 2 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐDN QUỐC LỘ 80 (Đoạn Km124+746 - Km171+174) - DÀI 45,389KM | 0 | 0.0 | |
| 3 | CÔNG TÁC KHỐI LƯỢNG | 0 | 0.0 | |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | 121,0373 | M3 | |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | 242,0747 | 10M2 | |
| 6 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | 754,5921 | 10 M2 | |
| 7 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 44,4247 | M2 | |
| 8 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | 81,255 | M2 | |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 143,9125 | M2 | |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 0,8733 | Cột | |
| 11 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) | 10,22 | Cái | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 605,1867 | M2 | |
| 13 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐDN RỘNG 9M, QUỐC LỘ 80 (ĐOẠN KM171+174 - KM215+970) - DÀI 43,733KM | 0 | 0.0 | |
| 14 | * CÔNG TÁC QUẢN LÝ THEO KHỐI LƯỢNG | 0 | 0.0 | |
| 15 | Đắp phụ nền, lề đường | 116,672 | M3 | |
| 16 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | 222,6773 | 10M2 | |
| 17 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | 695,8667 | 10 M2 | |
| 18 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 28,6556 | M2 | |
| 19 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | 39,4818 | M2 | |
| 20 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 105,2996 | M2 | |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 1,1267 | Cột | |
| 22 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) | 14,86 | Cái | |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 558,0267 | M2 | |
| 24 | Quốc lộ 63 | 0 | 0.0 | |
| 25 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA RỘNG 7M (Đoạn Km23+250 - Km74+097) - Dài 49,57Km | 0 | 0.0 | |
| 26 | * CÔNG TÁC QUẢN LÝ THEO KHỐI LƯỢNG | 0 | 0.0 | |
| 27 | Đắp phụ nền, lề đường | 129,0756 | M3 | |
| 28 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | 314,9111 | 10M2 | |
| 29 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | 787,2778 | 10 M2 | |
| 30 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 13,0561 | M2 | |
| 31 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | 11,8988 | M2 | |
| 32 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 289,2546 | M2 | |
| 33 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 0,5133 | Cột | |
| 34 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS : 1.5625) | 105,8099 | Cái | |
| 35 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 659,281 | M2 | |
| 36 | Quốc lộ N1 | 0 | 0.0 | |
| 37 | PHẦN ĐƯỜNG QUỐC LỘ N1 (Đoạn Km162+200 - Km202+625) - DÀI 40,07752KM (Đã trừ chiều dài cầu) | 0 | 0.0 | |
| 38 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ THEO KHỐI LƯỢNG | 0 | 0.0 | |
| 39 | Đắp phụ nền, lề đường | 106,872 | M3 | |
| 40 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | 244,62 | 10M2 | |
| 41 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | 601,155 | 10 M2 | |
| 42 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | 25,6667 | M2 | |
| 43 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | 19,4267 | M2 | |
| 44 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | 244,4925 | M2 | |
| 45 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 0,7167 | Cột | |
| 46 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép (HS: 1,5625) | 61,08 | Cái | |
| 47 | Sơn dặm vạch kẻ đường | 534,36 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi