Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:13:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,758,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m) : ( 11 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 2.706 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 4,752 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 8,58 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 11 | Khoán |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 11 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 11 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,91 | m3 |
| B | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m) : ( 32 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 5.184 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 9,088 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 16,448 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 32 | Khoán |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 32 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 32 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m3 |
| C | Bộ tiếp địa trụ 12m : ( 3 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). | 6 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 9 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 12 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| D | Trụ BTLT 12m ghép đôi : ( 11 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 22 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 11 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 11 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 11 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 44 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,385 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,825 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,165 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao <= 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | Cột |
| E | Trụ BTLT 12m: ( 32 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 32 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 1,12 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 2,4 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,48 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Cột |
| F | Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép: (1 bộ) | |||
| 1 | Đà tháp trụ U160 - 3m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| G | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép: (8 bộ) | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh MK | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| H | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn: (29 bộ) | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh MK | A cấp | 29 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 58 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 116 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| I | Giá đở FCO : (2 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| J | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện: (1 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 | A cấp | 2.290 | mét |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 101 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 9 | mét |
| 7 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 3 | cái |
| 8 | Lắp sứ đỡ FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Dây chì 6K | A cấp | 1 | cái |
| 11 | Dây chì 15K | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 13 | Kẹp bulon U cỡ 35-50 | A cấp | 8 | cái |
| 14 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 16 | cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 29 | cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 8 | cái |
| 17 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 45 | bộ |
| 18 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 10 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | A cấp | 13 | cái |
| 20 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | A cấp | 1 | bộ |
| 21 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W) sử dụng lại | A cấp | 13 | bộ |
| 22 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 28 | cái |
| 23 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 8 | cái |
| 24 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 | A cấp | 5 | cái |
| 25 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 | A cấp | 8 | cái |
| 26 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 49 | cái |
| 27 | Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,245 | km |
| 28 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,508 | km |
| 29 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 30 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 31 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ 1 pha |
| 33 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 34 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | sứ |
| K | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha: (8 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 32 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 4 | Lắp kẹp WR | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| L | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha: (8 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| M | Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA: (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 8 | m |
| 6 | Cổ dê bắt ống HDPE 65 | A cấp | 3 | Bộ |
| 7 | Nút cao su chống thấm 65/50 | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 1 | cuộn |
| 10 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,25 | kg |
| 11 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 15 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| N | Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA (trụ 18m): (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 30 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 15 | mét |
| 3 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 12 | m |
| 6 | Cổ dê bắt ống HDPE 65 | A cấp | 3 | Bộ |
| 7 | Nút cao su chống thấm 65/50 | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 1 | cuộn |
| 10 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,25 | kg |
| 11 | Ép đầu cosse <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 16 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| O | Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA: (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 12 | m |
| 6 | Cổ dê bắt ống HDPE 65 | A cấp | 3 | Bộ |
| 7 | Nút cao su chống thấm 65/50 | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 2 | cuộn |
| 10 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,25 | kg |
| 11 | Ép đầu cosse <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 16 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| P | Bộ dây hạ áp 1x50KVA: (6 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 120 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 3 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 6 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 48 | m |
| 6 | Cổ dê bắt ống HDPE 65 | A cấp | 12 | Bộ |
| 7 | Nút cao su chống thấm 65/50 | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 | A cấp | 12 | cái |
| 9 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 12 | cuộn |
| 10 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 1,5 | kg |
| 11 | Ép đầu cosse <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 16 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| Q | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha : (8 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 56 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 24 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 48 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 32 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 248 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| R | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m: (8 bộ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 32 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 32 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| S | Bảng tên trạm : (10 bộ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| T | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA: (5 bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 5 | bộ |
| 6 | Dây chì 6K | A cấp | 5 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | A cấp | 5 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 5 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 5 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 5 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 10 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Máy |
| U | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA : (1 bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 6 | Dây chì 6K | A cấp | 1 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA SDL | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| V | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA: (2 bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Dây chì 3K | A cấp | 2 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 2 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 100A | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 4 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| W | MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA: (2 bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Dây chì 3K | A cấp | 2 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 2 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 160A | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 4 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| X | Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha : (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | Thu hồi vật tư | 3 | mét |
| 2 | Tháo giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| Y | Thu hồi Giá đở FCO, LA trạm 1 pha: (1 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 4 | Tháo giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | Thu hồi Bộ dây hạ áp 2x50KVA: (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | Thu hồi vật tư | 20 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Thu hồi vật tư | 8 | mét |
| 3 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| AA | Thu hồi Bộ dây hạ áp 1x50KVA: (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | Thu hồi vật tư | 40 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Thu hồi vật tư | 16 | mét |
| 3 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| AB | Thu hồi Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m: (2 bộ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | Thu hồi vật tư | 8 | bộ |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AC | Thu hồi MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA: (3 bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 2 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | Thu hồi TB | 3 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 4 | FCO 27KV - 100A | Thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 600V 225A | Thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 6 | Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 8 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| AD | Thu hồi MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA (1 máy SDL): (1 bộ) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 2 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | Thu hồi TB | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 4 | FCO 27KV - 100A | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 600V 225A | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 8 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| AE | Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 (BTLT 7.5m; 8,5m đơn): (19 bộ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 1.140 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,995 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,591 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 19 | Khoán |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 19 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 19 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,61 | m3 |
| AF | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 (BTLT 7.5m; 8.5m ghép): (3 bộ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 288 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,504 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,909 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| AG | Bộ tiếp địa trụ hạ áp: (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 4 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 8 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| AH | Trụ BTLT 7,5m (dựng thủ công): (19 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 19 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,665 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 1,425 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | Cột |
| AI | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi (dựng thủ công): (3 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x500 | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đền | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,105 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,225 | Kg |
| 8 | Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| AJ | Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện: (17 bộ) | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 17 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 34 | cái |
| 3 | Kẹp WR 815 (120-240 25-70) | A cấp | 34 | cái |
| 4 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) | A cấp | 51 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 68 | mét |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 34 | cái |
| 7 | Lắp kẹp | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| AK | Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện: (73 bộ) | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 73 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 146 | cái |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 146 | cái |
| 4 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) | A cấp | 219 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 292 | mét |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 146 | cái |
| 7 | Lắp kẹp | Theo bản vẽ thiết kế | 365 | cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 73 | bộ |
| AL | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện: (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | A cấp | 567 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 918 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | A cấp | 1.681 | mét |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 71 | Kg |
| 5 | Cáp Dupllex đồng 2x6mm2 | A cấp | 121 | mét |
| 6 | Sứ ống chỉ | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 24 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 | A cấp | 13 | cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 11 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 | A cấp | 13 | cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | A cấp | 21 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 | A cấp | 38 | cái |
| 14 | Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 | A cấp | 20 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng - nhôm 70mm2 | A cấp | 20 | cái |
| 16 | Cosse ép đồng - nhôm 95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 17 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 20 | cái |
| 18 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 4 | cái |
| 19 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 58 | cái |
| 20 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 37 | cái |
| 21 | Bùlon móc 16x450 | A cấp | 5 | cái |
| 22 | Bùlon móc 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 50 | cuộn |
| 24 | Kẹp bulon U cỡ 50-70 | A cấp | 4 | cái |
| 25 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 4 | cái |
| 26 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 25 | cái |
| 27 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 150 | cái |
| 28 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,556 | km |
| 29 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | km |
| 30 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,648 | km |
| 31 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,357 | km |
| 32 | Tháo nhánh Branchemement | Theo bản vẽ thiết kế | 481 | nhánh |
| 33 | Lắp nhánh Branchemement | Theo bản vẽ thiết kế | 481 | nhánh |
| 34 | Ép đầu cosse tiết diện <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Ép đầu cosse tiết diện <=70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Ép đau cosse tiết diện <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| AM | Trụ BTLT 10,5m: (1 ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa | Thu hồi vật tư | 1 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao <= 10m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| AN | Trụ BTLT 12m: (2 ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | Thu hồi vật tư | 2 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao <= 12m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| AO | Trụ BTLT 7,5m: (17) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | Thu hồi vật tư | 17 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | Cột |
| AP | Sứ, dây dẫn & phụ kiện: (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Thu hồi vật tư | 31 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 4.072 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc 600V -AV 95mm2 | Thu hồi vật tư | 314 | mét |
| 4 | Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ) | Thu hồi vật tư | 13 | bộ |
| 5 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | Thu hồi vật tư | 4 | bộ |
| 6 | Sứ ống chỉ | Thu hồi vật tư | 38 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 8 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi vật tư | 26 | cái |
| 9 | Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 10 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Thu hồi dây nhôm AV 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,992 | km |
| 12 | Thu hồi dây nhôm AV 95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,308 | km |
| 13 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | km |
| AQ | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. |
|||
| AR | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi