Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427514-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200427388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 16:13:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 562,758,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m) : ( 11 móng)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 2.706 Kg
2 Cát vàng B cấp 4,752 M3
3 Đá 1x2 B cấp 8,58 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 11 Khoán
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 11 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 11 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 8,91 m3
B Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m) : ( 32 móng)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 5.184 Kg
2 Cát vàng B cấp 9,088 M3
3 Đá 1x2 B cấp 16,448 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 32 Khoán
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 32 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 32 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 17,28 m3
C Bộ tiếp địa trụ 12m : ( 3 bộ)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). 6 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 3 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 6 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 9 mét
5 Khóa đai A cấp 18 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 12 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 3 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 6 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
D Trụ BTLT 12m ghép đôi : ( 11 trụ)
1 Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa A cấp 22 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 11 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 11 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 11 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 44 cái
6 Sơn đen Expo B cấp 0,385 Kg
7 Sơn trắng Expo B cấp 0,825 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,165 Kg
9 Dựng trụ cao <= 12m Theo bản vẽ thiết kế 22 Cột
E Trụ BTLT 12m: ( 32 trụ)
1 Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa A cấp 32 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 1,12 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 2,4 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,48 Kg
5 Dựng trụ cao <= 12m Theo bản vẽ thiết kế 32 Cột
F Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép: (1 bộ)
1 Đà tháp trụ U160 - 3m A cấp 2 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 2 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
G Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép: (8 bộ)
1 Chân sứ đỉnh MK A cấp 16 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 16 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
4 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
H Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn: (29 bộ)
1 Chân sứ đỉnh MK A cấp 29 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 58 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 116 cái
4 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 29 bộ
I Giá đở FCO : (2 bộ)
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 2 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 6 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 10 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
J Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện: (1 bộ)
1 Sứ treo POLYME 24kV A cấp 14 cái
2 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 28 cái
3 Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV A cấp 14 cái
4 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 A cấp 2.290 mét
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 101 Kg
6 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 9 mét
7 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
8 Lắp sứ đỡ FCO Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
9 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 3 cái
10 Dây chì 6K A cấp 1 cái
11 Dây chì 15K A cấp 2 cái
12 Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 A cấp 6 cái
13 Kẹp bulon U cỡ 35-50 A cấp 8 cái
14 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 16 cái
15 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV A cấp 29 cái
16 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 50mm2-24kV A cấp 8 cái
17 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 45 bộ
18 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 10 cái
19 Sứ ống chỉ A cấp 13 cái
20 Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) A cấp 1 bộ
21 Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W) sử dụng lại A cấp 13 bộ
22 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 28 cái
23 Bù lon mạ kẽm 16x600 A cấp 8 cái
24 Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 A cấp 5 cái
25 Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 A cấp 8 cái
26 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 49 cái
27 Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 2,245 km
28 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,508 km
29 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
30 Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
31 Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
32 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ 1 pha
33 Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
34 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 45 sứ
K Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha: (8 bộ)
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 32 mét
2 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 16 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 32 m
4 Lắp kẹp WR Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
L Giá đở FCO, LA trạm 1 pha: (8 bộ)
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 8 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 16 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 16 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
M Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA: (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 20 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 10 mét
3 Cosse ép 95mm2 A cấp 4 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 8 m
6 Cổ dê bắt ống HDPE 65 A cấp 3 Bộ
7 Nút cao su chống thấm 65/50 A cấp 2 cái
8 Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 A cấp 1 cái
9 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 1 cuộn
10 Hỗn hợp Epoxy A cấp 0,25 kg
11 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
13 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 30 m
14 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 8 m
15 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
N Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA (trụ 18m): (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 A cấp 30 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 15 mét
3 Cosse ép 120mm2 A cấp 4 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 12 m
6 Cổ dê bắt ống HDPE 65 A cấp 3 Bộ
7 Nút cao su chống thấm 65/50 A cấp 2 cái
8 Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 A cấp 1 cái
9 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 1 cuộn
10 Hỗn hợp Epoxy A cấp 0,25 kg
11 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
13 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 45 m
15 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 12 m
16 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
O Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA: (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 A cấp 20 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 10 mét
3 Cosse ép 120mm2 A cấp 4 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 12 m
6 Cổ dê bắt ống HDPE 65 A cấp 3 Bộ
7 Nút cao su chống thấm 65/50 A cấp 2 cái
8 Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 A cấp 2 cái
9 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 2 cuộn
10 Hỗn hợp Epoxy A cấp 0,25 kg
11 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
13 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 10 m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 30 m
15 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 12 m
16 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
P Bộ dây hạ áp 1x50KVA: (6 bộ)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 A cấp 120 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 60 mét
3 Cosse ép 120mm2 A cấp 12 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 6 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 48 m
6 Cổ dê bắt ống HDPE 65 A cấp 12 Bộ
7 Nút cao su chống thấm 65/50 A cấp 12 cái
8 Mặt bích lắp ống HDPE 65/50 A cấp 12 cái
9 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 12 cuộn
10 Hỗn hợp Epoxy A cấp 1,5 kg
11 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
12 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
13 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
14 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 180 m
15 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 48 m
16 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
Q Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha : (8 bộ)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 56 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 24 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 24 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 8 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 24 mét
6 Khóa đai A cấp 48 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 32 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 24 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 248 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 2 m3
R Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m: (8 bộ)
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 8 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 16 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 16 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 32 bộ
5 Vis 4x40 A cấp 32 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
S Bảng tên trạm : (10 bộ)
1 Bảng tên trạm 200x300 A cấp 10 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 10 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 10 cái
4 Lắp bảng báo, biển cấm Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
T MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA: (5 bộ)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 10 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 5 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 10 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 5 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 5 bộ
6 Dây chì 6K A cấp 5 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 5 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 5 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 5 cái
10 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 5 cái
11 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 10 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 5 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 5 Máy
U MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA : (1 bộ)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 1 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 2 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 1 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 1 bộ
6 Dây chì 6K A cấp 1 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA SDL A cấp 1 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 1 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 1 cái
10 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
11 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 2 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 1 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
V MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA: (2 bộ)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 2 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 2 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 2 bộ
6 Dây chì 3K A cấp 2 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 2 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 2 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 2 cái
10 Aptomat 3pha 600V 100A A cấp 2 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 4 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 2 cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
17 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
W MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA: (2 bộ)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 4 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 8 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 2 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 2 bộ
6 Dây chì 3K A cấp 2 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 4 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 2 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 2 cái
10 Aptomat 3pha 600V 160A A cấp 2 cái
11 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 4 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 2 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 4 Máy
16 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
X Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha : (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV Thu hồi vật tư 3 mét
2 Tháo giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3 m
Y Thu hồi Giá đở FCO, LA trạm 1 pha: (1 bộ)
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) Thu hồi vật tư 1 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 Thu hồi vật tư 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x250 Thu hồi vật tư 2 cái
4 Tháo giá đỡ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
Z Thu hồi Bộ dây hạ áp 2x50KVA: (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 Thu hồi vật tư 20 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Thu hồi vật tư 8 mét
3 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
4 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 m
AA Thu hồi Bộ dây hạ áp 1x50KVA: (2 bộ)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 Thu hồi vật tư 40 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Thu hồi vật tư 16 mét
3 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 56 m
AB Thu hồi Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m: (2 bộ)
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m Thu hồi vật tư 2 cái
2 Bảng gỗ trạm Thu hồi vật tư 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 Thu hồi vật tư 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 Thu hồi vật tư 8 bộ
5 Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
AC Thu hồi MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA: (3 bộ)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi vật tư 6 cái
2 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Thu hồi TB 3 cái
3 Chống sét van LA 18KV - 10kA Thu hồi vật tư 3 cái
4 FCO 27KV - 100A Thu hồi vật tư 3 cái
5 Aptomat 3pha 600V 225A Thu hồi vật tư 3 cái
6 Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) Thu hồi vật tư 6 cái
7 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi vật tư 3 cái
8 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
9 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
AD Thu hồi MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA (1 máy SDL): (1 bộ)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi vật tư 4 cái
2 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Thu hồi TB 1 cái
3 Chống sét van LA 18KV - 10kA Thu hồi vật tư 1 cái
4 FCO 27KV - 100A Thu hồi vật tư 1 cái
5 Aptomat 3pha 600V 225A Thu hồi vật tư 1 cái
6 Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) Thu hồi vật tư 2 cái
7 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi vật tư 1 cái
8 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
AE Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 (BTLT 7.5m; 8,5m đơn): (19 bộ)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 1.140 Kg
2 Cát vàng B cấp 1,995 M3
3 Đá 1x2 B cấp 3,591 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 19 Khoán
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 19 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 19 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 3,61 m3
AF Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 (BTLT 7.5m; 8.5m ghép): (3 bộ)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 288 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,504 M3
3 Đá 1x2 B cấp 0,909 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,9 m3
AG Bộ tiếp địa trụ hạ áp: (2 bộ)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 4 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 2 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 2 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
5 Khóa đai A cấp 12 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 8 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 2 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 4 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
AH Trụ BTLT 7,5m (dựng thủ công): (19 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 19 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,665 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 1,425 Kg
4 Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 19 Cột
AI Trụ BTLT 7,5m ghép đôi (dựng thủ công): (3 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 6 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 A cấp 3 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 22x500 A cấp 3 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đền A cấp 3 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 12 cái
6 Sơn đen Expo B cấp 0,105 Kg
7 Sơn trắng Expo B cấp 0,225 Kg
8 Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 6 Cột
AJ Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện: (17 bộ)
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 17 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 34 cái
3 Kẹp WR 815 (120-240 25-70) A cấp 34 cái
4 Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) A cấp 51 cái
5 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 68 mét
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 34 cái
7 Lắp kẹp Theo bản vẽ thiết kế 85 cái
8 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 17 bộ
AK Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện: (73 bộ)
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 73 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 146 cái
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 146 cái
4 Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) A cấp 219 cái
5 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 292 mét
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 146 cái
7 Lắp kẹp Theo bản vẽ thiết kế 365 cái
8 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 73 bộ
AL Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện: (1 bộ)
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 A cấp 567 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 A cấp 918 mét
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 A cấp 1.681 mét
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 71 Kg
5 Cáp Dupllex đồng 2x6mm2 A cấp 121 mét
6 Sứ ống chỉ A cấp 24 cái
7 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 24 cái
8 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 A cấp 6 cái
9 Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 A cấp 13 cái
10 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 A cấp 11 cái
11 Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 A cấp 13 cái
12 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 A cấp 21 cái
13 Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 A cấp 38 cái
14 Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 A cấp 20 cái
15 Cosse ép đồng - nhôm 70mm2 A cấp 20 cái
16 Cosse ép đồng - nhôm 95mm2 A cấp 8 cái
17 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 20 cái
18 Bù lon mạ kẽm 16x450 A cấp 4 cái
19 Bùlon móc 16x250 A cấp 58 cái
20 Bùlon móc 16x300 A cấp 37 cái
21 Bùlon móc 16x450 A cấp 5 cái
22 Bùlon móc 16x600 A cấp 2 cái
23 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 50 cuộn
24 Kẹp bulon U cỡ 50-70 A cấp 4 cái
25 Kẹp WR 419 (70-95/70-95) A cấp 4 cái
26 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 25 cái
27 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 150 cái
28 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 Theo bản vẽ thiết kế 0,556 km
29 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 Theo bản vẽ thiết kế 0,9 km
30 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50 Theo bản vẽ thiết kế 1,648 km
31 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,357 km
32 Tháo nhánh Branchemement Theo bản vẽ thiết kế 481 nhánh
33 Lắp nhánh Branchemement Theo bản vẽ thiết kế 481 nhánh
34 Ép đầu cosse tiết diện <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
35 Ép đầu cosse tiết diện <=70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
36 Ép đau cosse tiết diện <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
37 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
AM Trụ BTLT 10,5m: (1 )
1 Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa Thu hồi vật tư 1 trụ
2 Nhổ trụ cao <= 10m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
AN Trụ BTLT 12m: (2 )
1 Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa Thu hồi vật tư 2 trụ
2 Nhổ trụ cao <= 12m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2 Cột
AO Trụ BTLT 7,5m: (17)
1 Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa Thu hồi vật tư 17 trụ
2 Nhổ trụ cao <= 8m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 17 Cột
AP Sứ, dây dẫn & phụ kiện: (1 bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 Thu hồi vật tư 31 Kg
2 Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 Thu hồi vật tư 4.072 mét
3 Cáp nhôm bọc 600V -AV 95mm2 Thu hồi vật tư 314 mét
4 Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ) Thu hồi vật tư 13 bộ
5 Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) Thu hồi vật tư 4 bộ
6 Sứ ống chỉ Thu hồi vật tư 38 cái
7 Bù lon mạ kẽm 16x250 Thu hồi vật tư 8 cái
8 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi vật tư 26 cái
9 Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
10 Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
11 Thu hồi dây nhôm AV 50 Theo bản vẽ thiết kế 3,992 km
12 Thu hồi dây nhôm AV 95 Theo bản vẽ thiết kế 0,308 km
13 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50 Theo bản vẽ thiết kế 0,154 km
AQ Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
AR Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->