Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ – (do Bộ Giao thông vận tải phân bổ). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 14:38:00 đến ngày 2020-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,348,581,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cho toàn bộ công trình |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cho toàn bộ công trình |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN MÓNG, BU LÔNG, TIẾP ĐỊA | |||
| D | Móng cột thép 4T34-35(02 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,66 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3205 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6278 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7092 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,24 | m2 |
| 7 | Đào đất móng cột bằng máy,chiều rộng móng < = 10m,máy đào < = 0,8 m3,cấp đất II | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6904 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng máy - độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,096 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột - độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,676 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,96 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,66 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,366 | m3 |
| E | Bu lông neo BL56-350 (32 cái) | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.053,12 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0531 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0531 | Tấn |
| F | Tiếp địa RS4-4 (02 vị trí) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 176 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k=0,9 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 176 | m3 |
| 3 | Tiếp địa mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 730,26 | Kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột thép dẹt | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,4 | 10m |
| 6 | Vận chuyển thép tiếp địa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7303 | Tấn |
| G | Lắp dựng Cột néo 1 mạch 2 dây chống sét N112-33C (02 cột) | |||
| 1 | Thép cột mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,6279 | Tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=15m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,6279 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển cột thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,6279 | Tấn |
| H | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH ĐƯỜNG DÂY | |||
| I | DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| J | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-240/39 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 735 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 243 | m |
| K | Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét kèm cáp quang | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cho dây dẫn CR3-17 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Quả |
| 6 | Chống rung cho dây dẫn CR4-22 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Quả |
| 7 | Chống rung cho dây chống sét | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Quả |
| 8 | Biển báo hiệu vượt đường giao thông | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tên lộ, cột đường dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| L | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57/24 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 322,76 | m |
| M | CỘT THÉP MẠ KẼM | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm có chiều cao <50m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,6279 | Tấn |
| N | DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN | |||
| O | Vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây < 240mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,735 | Km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây 70mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,243 | Km |
| 3 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi =<40m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt cách điện POLIME néo kép cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi =<40m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 40m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 7 | ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 185mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Cái |
| P | Vận chuyển đường ngắn | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8366 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cách điện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,72 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3465 | Tấn |
| Q | PHẦN CÁP QUANG | |||
| R | Vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây cáp quang OPGW57 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3228 | Km |
| S | Vận chuyển đường ngắn | |||
| 1 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,113 | Tấn |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI | |||
| V | Tháo dỡ vật liệu tận dụng | |||
| 1 | Dây dẫn ACKII 150/24 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,1292 | Km |
| 2 | Dây dẫn ACSR-150/24 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7211 | Km |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2404 | Km |
| 4 | Chuỗi néo điện 110kV đơn (ND-1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Chống rung dây dẫn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét (NCS) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Chống rung dây chống sét TK50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Tháo hạ cột BTLT-20 bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cột |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cột BTLT | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4456 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cột BTLT | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công xà thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4456 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn, dây chống sét | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6255 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cách điện (TT) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,324 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện (TT) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1136 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển đường dài về kho Điện lực | 1 | ca | |
| W | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% x(Chi phí xây lắp+hạng mục chung+thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi