Gói thầu: Đập dâng, tuyến ống, cống tưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Đập dâng, tuyến ống, cống tưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:04:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẤT | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quai, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | m3 |
| 2 | Đắp đê quai thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | m3 |
| 3 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | m3 |
| 4 | Phá đá, thủ công, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9203 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| D | TUYẾN ỐNG TỪ ĐẬP ĐẾN CỤM CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,175 | m3 |
| 2 | Phá đá, thủ công, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8415 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| E | TUYẾN ỐNG CHIA NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,8375 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,2703 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9333 | m3 |
| F | TUYẾN ỐNG CHIA NƯỚC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7644 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | m3 |
| G | KÊNH N3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,3738 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4579 | m3 |
| H | CỐNG TƯỚI SỐ 1 (250-90) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6015 | m3 |
| I | CỐNG TƯỚI SỐ 6,7, 8 (140-90) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4061 | m3 |
| J | CỐNG TƯỚI TRÊN KÊNH (SỐ 2,3,4,5) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9264 | m3 |
| K | PHẦN XÂY LẮP | |||
| L | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 3 | Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông hố thu nước đầu đập đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | m3 |
| 8 | Gia công ống thép lấy nước đầu đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót M100, đá 4x6 hố van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 hố van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7515 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2 tấm đan hố van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 1 m3 |
| 15 | Van ty chìm BB D273 hố van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thép tấm đan d<=10 hố van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 17 | LD CKBTĐS, P<250kg hố van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ván khuôn hố van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m2 |
| M | TUYẾN ỐNG TỪ ĐẬP ĐẾN CỤM CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thập cân HDPE ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cân HDPE ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 273mm, dày 5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 11 | Hàn mặt bích D273mm = pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 250mm, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mmm, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp bích nhựa ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cặp |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8451 | m2 |
| N | TUYẾN ỐNG CHIA NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 2 | Bê tông mố néo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9684 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cân HDPE ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu HDPE ĐK 140-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,535 | 100m |
| 12 | Lắp bích rỗng HDPE ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cặp |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp thép 6T D24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt tăng đơ 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mani Ômeega chốt an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| O | TUYẾN ỐNG CHIA NƯỚC SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9292 | m3 |
| 2 | Bê tông mố néo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5679 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3148 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép kênh mương, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6791 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6728 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,844 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê cân nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,565 | 100m |
| 15 | Lắp bích rỗng HDPE ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cặp |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp thép 6T D24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt tăng đơ 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Mani Ômeega chốt an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| P | KÊNH N3 | |||
| 1 | Bê tông lót kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6785 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6568 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5088 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép kênh mương, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2458 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4635 | 100m2 |
| Q | CỐNG TƯỚI SỐ 1 (250-90) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van điều tiết SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2055 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | m3 |
| 4 | Bê tông tiêu năng cống tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6518 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK 250-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích rỗng nhựa HDPE ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cặp |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | CỐNG TƯỚI SỐ 6,7, 8 (140-90) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8302 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | m3 |
| 4 | Bê tông tiêu năng cống tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,607 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2902 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm, dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích nhựa HDPE ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cặp |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| S | CỐNG TƯỚI TRÊN KÊNH (SỐ 2,3,4,5) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | m3 |
| 2 | Bê tông cống tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0696 | m3 |
| 3 | Bạt nhựa tái sinh lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3056 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi