Gói thầu: Đập dâng, tuyến ống, cống tưới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200423749-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang
Tên gói thầu Đập dâng, tuyến ống, cống tưới
Số hiệu KHLCNT 20200423710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 16:04:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
B HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
1 Đào xúc đất đắp đê quai, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,436 m3
2 Đắp đê quai thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,436 m3
3 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,436 m3
4 Phá đá, thủ công, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9203 m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
D TUYẾN ỐNG TỪ ĐẬP ĐẾN CỤM CHIA NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,175 m3
2 Phá đá, thủ công, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,125 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8415 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
E TUYẾN ỐNG CHIA NƯỚC SỐ 1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,8375 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,2703 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9333 m3
F TUYẾN ỐNG CHIA NƯỚC SỐ 2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7644 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,45 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,15 m3
G KÊNH N3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,3738 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4579 m3
H CỐNG TƯỚI SỐ 1 (250-90)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6015 m3
I CỐNG TƯỚI SỐ 6,7, 8 (140-90)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4061 m3
J CỐNG TƯỚI TRÊN KÊNH (SỐ 2,3,4,5)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9264 m3
K PHẦN XÂY LẮP
L HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4268 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0823 100m2
3 Khoan lỗ fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay fi 42mm đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1016 tấn
5 Ván khuôn khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Bê tông hố thu nước đầu đập đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 m3
8 Gia công ống thép lấy nước đầu đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 100m2
12 Bê tông lót M100, đá 4x6 hố van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 1 m3
13 Bê tông M200, đá 1x2 hố van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7515 1 m3
14 Bê tông M200, đá 1x2 tấm đan hố van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 1 m3
15 Van ty chìm BB D273 hố van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Thép tấm đan d<=10 hố van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 Tấn
17 LD CKBTĐS, P<250kg hố van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Ván khuôn hố van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 100m2
M TUYẾN ỐNG TỪ ĐẬP ĐẾN CỤM CHIA NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
2 Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,602 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4112 100m2
7 Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt thập cân HDPE ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê cân HDPE ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 273mm, dày 5.16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
11 Hàn mặt bích D273mm = pp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cặp
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 250mm, dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mmm, dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
14 Lắp bích nhựa ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cặp
15 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8451 m2
N TUYẾN ỐNG CHIA NƯỚC SỐ 1
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 m3
2 Bê tông mố néo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9684 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2708 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2956 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê cân HDPE ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê thu HDPE ĐK 140-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,535 100m
12 Lắp bích rỗng HDPE ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cặp
13 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt cáp thép 6T D24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
16 Lắp đặt tăng đơ 500kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Mani Ômeega chốt an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
O TUYẾN ỐNG CHIA NƯỚC SỐ 2
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9292 m3
2 Bê tông mố néo cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5679 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 m3
5 Bê tông kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3148 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2708 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
8 Lắp dựng cốt thép kênh mương, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6791 tấn
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6728 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,844 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê cân nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê thu nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm, dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,565 100m
15 Lắp bích rỗng HDPE ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cặp
16 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt cáp thép 6T D24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp đặt tăng đơ 500kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Mani Ômeega chốt an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
P KÊNH N3
1 Bê tông lót kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6785 m3
2 Bê tông kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6568 m3
3 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5088 m2
4 Lắp dựng cốt thép kênh mương, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2458 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4635 100m2
Q CỐNG TƯỚI SỐ 1 (250-90)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2075 m3
2 Bê tông hố van điều tiết SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2055 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 m3
4 Bê tông tiêu năng cống tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6518 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0725 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
8 Lắp đặt Y nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK 250-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp bích rỗng nhựa HDPE ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cặp
12 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
R CỐNG TƯỚI SỐ 6,7, 8 (140-90)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8302 m3
2 Bê tông hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1568 m3
4 Bê tông tiêu năng cống tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,607 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2902 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm, dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt Y nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp bích nhựa HDPE ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cặp
12 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
S CỐNG TƯỚI TRÊN KÊNH (SỐ 2,3,4,5)
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 m3
2 Bê tông cống tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0696 m3
3 Bạt nhựa tái sinh lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0406 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3056 m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1124 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2876 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->