Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Đạ Tẻh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426941-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Đạ Tẻh
Số hiệu KHLCNT 20200426916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD tập trung và Vốn điều lệ của Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 15:51:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,286,295,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
11 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
14 Bả bằng ma tít, vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
16 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
17 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
19 CCDL cửa xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
B CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 m3
2 Phá dỡ hàng rào sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,05 m2
3 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,981 m3
4 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 m3
6 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
7 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,904 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,864 m2
15 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
16 Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
17 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,708 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,41 m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,41 m2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m2
22 Vệ sinh lớp gạch men ốp trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
C SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ bằng búa căn bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7 m3
3 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,892 m3
4 Lớp lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,72 m2
5 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,458 m3
6 Kẻ roong sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 896 m
D MƯƠNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,659 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,356 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường mương nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,236 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,848 m3
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,36 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,13 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,204 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
12 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,303 m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,303 m3
14 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
16 Lắp đặt ống bê tông đường kính ống 300mm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m
E BÓ VỈA LÀM MỚI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
4 Sản xuất bê tông bó vỉa vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
F BỐT BẢO VỆ
1 Bốt bảo vệ làm mới bằng thép hộp KT 1,5mx2,2mx2,6m (Trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,013 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,68 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,48 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,078 m3
6 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,245 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,96 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,164 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,585 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,036 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,71 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,653 m2
14 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh sâu <=3cm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,16 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,16 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,84 m3
18 Tháo dỡ, thu gom hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
19 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
2 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,278 m2
3 SXLD cửa đi nhôm kính + khóa, chốt, lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m2
4 SXLD cửa sổ nhôm kính + khóa , chốt, lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
5 Vệ sinh vách kính, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
6 Dán phim chống nóng vào cửa và vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,08 m2
7 Trần thạch cao khung chìm hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,325 m2
8 Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,355 m2
9 CCLD cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m2
10 CCLD mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,55 m2
12 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
13 Trát lại phần tường đục đi dây vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
14 Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,082 m2
15 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
16 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,21 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,013 m2
18 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,013 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,013 m2
20 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216,218 m2
21 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,585 m2
22 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,253 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460,471 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,585 m2
25 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,71 m2
26 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,71 m2
27 Bảng niêm yết thông tin (1.200x800x60) Mica, khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Biển giờ mở cửa (300x400) Mica, dán decal Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Kệ hàng theo quy định (cao 1,8m x dài 1,2m x rộng 350cm x5 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I PHẦN MÓNG (NHÀ KHAI THÁC LÀM MỚI)
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,688 m3
2 Đào móng bó nền bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,843 m3
3 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,734 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,78 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,87 m3
18 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,96 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,796 m3
J THÂN
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 tấn
3 CCLD bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,018 m3
5 SXLD cửa đi nhôm kính + khóa, chốt, lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m2
6 SXLD cửa sổ nhôm kính + khóa, chốt, lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
7 CCLD cửa cuốn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m2
8 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
13 CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,44 m2
K MÁI
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,75 m2
L PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,83 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,83 m2
3 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,83 m2
4 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,83 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,83 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,83 m2
7 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ (235/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,52 m2
8 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
M ĐIỆN NHÀ KHAI THÁC
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
8 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 mã số FPL-6060 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Tủ điện tổng 4CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt automat đổi nguồn 1 pha 100A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Pu li sứ căng ( gồm cả chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
13 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 mã số FPL-6060 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
14 Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Lắp đặt hạt công đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
19 Tủ điện tổng 4CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt đèn ếch âm trần 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn chùm 24 bóng + công tắc vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O PHẦN NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Lắp đặt ống nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê D21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt hamerlong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa D60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê D60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt tê D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt lơi D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Bộ cụng cụ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt vòi tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Dây vòi mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Thông hút lại hầm tự hoại có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO
1 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
2 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
4 Lắp đặt ống nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
5 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt tê D21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt hamerlong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa D60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê D60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt tê D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt lơi D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Bộ cụng cụ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Dây vòi mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Thông hút lại hầm tự họai có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q PHẦN NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
7 Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Tủ điện tổng 4CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
R CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
3 Cột thu sét ống STK D60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Kéo rải dây chống sét D75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
5 Kéo rải dây chống sét D100mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Lắp đặt kim thu sét Liva Lap Pex220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đai xiết INOX kẹp dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Hộp nối kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bột giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
10 SXLD tăng đơ D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
12 Ốc xiếc cáp+kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
S BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 10m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,194 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
3 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
8 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,698 m3
9 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,496 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,664 m3
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
T MÓNG NHÀ XE LÀM MỚI
1 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
13 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,133 m3
U THÂN NHÀ XE LÀM MỚI
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,49 m2
8 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,485 m2
V NHÀ XE CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,695 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,375 m2
7 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,234 m2
8 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m2
W CẢI TẠO NHÀ MÁY PHÁT PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,29 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,74 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,19 m2
12 Phá dỡ bằng búa căn bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 m3
X PHẦN CẢI TẠO
1 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,29 m2
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
5 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,74 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,18 m2
9 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m2
10 CCLD trần thạch cao khung nổi + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,19 m2
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,69 m2
12 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 m3
13 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
14 SXLD cửa đi nhôm kính + khóa, chốt, lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
15 SXLD cửa sổ nhôm kính + khóa, chốt, lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
Y NHÀ HỘI TRƯỜNG - THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,58 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,72 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,05 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,631 m3
5 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,72 m2
6 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh sâu <=3cm (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,31 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,29 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,22 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
12 Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,692 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,692 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,076 m3
15 Tháo dỡ, thu gom hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
16 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Z PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,786 m3
2 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,38 m2
3 SXLD cửa đi nhôm kính + khóa, chốt, lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
4 SXLD cửa sổ nhôm kính + khóa, chốt, lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,59 m2
5 SXLD vách kính hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
6 Trần thạch cao khung chìm hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 m2
7 Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,17 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,76 m2
9 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,27 m2
10 Trát, chám vá lại tường đục để đi dây vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
11 Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
12 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 m2
13 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,17 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,58 m2
15 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,58 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,58 m2
17 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,33 m2
18 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1 m2
19 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,41 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->