Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Đạ Tẻh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Bưu điện huyện Đạ Tẻh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung và Vốn điều lệ của Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 15:51:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,286,295,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít, vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 16 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 19 | CCDL cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,05 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,864 | m2 |
| 15 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,41 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,41 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp gạch men ốp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,892 | m3 |
| 4 | Lớp lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,72 | m2 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,458 | m3 |
| 6 | Kẻ roong sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | m |
| D | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,659 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,356 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường mương nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,236 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,36 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,13 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,303 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,303 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ống 300mm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m |
| E | BÓ VỈA LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông bó vỉa vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| F | BỐT BẢO VỆ | |||
| 1 | Bốt bảo vệ làm mới bằng thép hộp KT 1,5mx2,2mx2,6m (Trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,013 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,078 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,245 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,164 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,585 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,036 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,653 | m2 |
| 14 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh sâu <=3cm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,16 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,84 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ, thu gom hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,278 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi nhôm kính + khóa, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ nhôm kính + khóa , chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh vách kính, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 6 | Dán phim chống nóng vào cửa và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung chìm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,325 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,355 | m2 |
| 9 | CCLD cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 10 | CCLD mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,55 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 13 | Trát lại phần tường đục đi dây vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 14 | Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,082 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,21 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,013 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,013 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,013 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,218 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,585 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,253 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,471 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,585 | m2 |
| 25 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 26 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 27 | Bảng niêm yết thông tin (1.200x800x60) Mica, khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Biển giờ mở cửa (300x400) Mica, dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Kệ hàng theo quy định (cao 1,8m x dài 1,2m x rộng 350cm x5 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN MÓNG (NHÀ KHAI THÁC LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,843 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,734 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,87 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,96 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | m3 |
| J | THÂN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 3 | CCLD bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,018 | m3 |
| 5 | SXLD cửa đi nhôm kính + khóa, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ nhôm kính + khóa, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 7 | CCLD cửa cuốn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 8 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 13 | CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,44 | m2 |
| K | MÁI | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,75 | m2 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,83 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,83 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,83 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,83 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,83 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,83 | m2 |
| 7 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ (235/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,52 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| M | ĐIỆN NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 mã số FPL-6060 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng 4CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat đổi nguồn 1 pha 100A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Pu li sứ căng ( gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 mã số FPL-6060 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt hạt công đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Tủ điện tổng 4CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ếch âm trần 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn chùm 24 bóng + công tắc vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | PHẦN NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hamerlong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Bộ cụng cụ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Dây vòi mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Thông hút lại hầm tự hoại có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt hamerlong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Bộ cụng cụ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Dây vòi mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Thông hút lại hầm tự họai có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 4CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| R | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 3 | Cột thu sét ống STK D60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét D75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét D100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét Liva Lap Pex220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai xiết INOX kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bột giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 10 | SXLD tăng đơ D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 12 | Ốc xiếc cáp+kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| S | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 10m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,194 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,698 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,496 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| T | MÓNG NHÀ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| U | THÂN NHÀ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,485 | m2 |
| V | NHÀ XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,695 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,234 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| W | CẢI TẠO NHÀ MÁY PHÁT PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,74 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| X | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,74 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,18 | m2 |
| 9 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 10 | CCLD trần thạch cao khung nổi + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,69 | m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi nhôm kính + khóa, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ nhôm kính + khóa, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| Y | NHÀ HỘI TRƯỜNG - THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,72 | m2 |
| 6 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh sâu <=3cm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,31 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,29 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,22 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,692 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,692 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,076 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ, thu gom hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Z | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | m3 |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,38 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi nhôm kính + khóa, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ nhôm kính + khóa, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m2 |
| 5 | SXLD vách kính hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao khung chìm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,17 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,76 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,27 | m2 |
| 10 | Trát, chám vá lại tường đục để đi dây vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 11 | Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,17 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,33 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,41 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi