Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 18:03:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,704,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây mới nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | 3,2886 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 24,561 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 M250# | 45,3272 | m3 | |
| 4 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 M250# | 5,1915 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250# | 13,472 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | 0,642 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ móng | 0,6155 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 1,3472 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng D<=18 | 1,5339 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cổ cột D<=10 | 0,0835 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cổ cột D<=18 | 0,3116 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cổ cột D>18 | 1,0772 | tấn | |
| 13 | Cốt thép dầm giằng móng D<=10 | 0,3382 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm giằng móng D<=18 | 2,0815 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm giằng móng D>18 | 0,121 | tấn | |
| 16 | Xây móng đá hộc vữa XMM75# | 72,748 | m3 | |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4157 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông nền M100# đá 4x6 | 49,717 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | 0,1297 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2 M250# | 17,7292 | m3 | |
| 21 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250# | 46,5516 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn, đá 1x2 M250# | 120,48 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột | 3,3752 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,1489 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn | 11,2209 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép cột D<=10 | 0,3598 | tấn | |
| 27 | Cốt thép cột D<=18 | 0,9912 | tấn | |
| 28 | Cốt thép cột D>18 | 3,4648 | tấn | |
| 29 | Cốt thép dầm D<=10 | 1,9846 | tấn | |
| 30 | Cốt thép dầm D<=18 | 0,1826 | tấn | |
| 31 | Cốt thép dầm D>18 | 10,5824 | tấn | |
| 32 | Cốt thép sàn D<=10 | 11,5453 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200# | 11,85 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 2,1907 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép lanh tô D<=10 | 0,6372 | tấn | |
| 36 | Cốt thép lanh tô D<=18 | 0,769 | tấn | |
| 37 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M200# | 3,2866 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3696 | 100m2 | |
| 39 | Cốt thép cầu thang D<=10 | 0,3109 | tấn | |
| 40 | Cốt thép cầu thang D<=18 | 0,0413 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cầu thang D>18 | 0,0552 | tấn | |
| 42 | Xây tường 200 không nung 400x200x200 vữa XMM75# | 116,6 | m3 | |
| 43 | Xây tường 100 gạch không nung 200x95x60 vữa XMM75# cao | 35,65 | m3 | |
| 44 | Xây cột trụ gạch không nung 200x95x60 vữa XMM75# | 14,79 | m3 | |
| 45 | Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XMM75# | 1,2105 | m3 | |
| 46 | Xây bậc tam cấp đặc không nung vữa XMM75# | 19,7175 | m3 | |
| 47 | Bê tông đá 2x4 M150 cửa lên mái | 0,0238 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15 | 577,495 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong nhà vữa XMM75#, dày 15 | 265,2548 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm vữa XMM75# | 514,89 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, cầu thang vữa XMM75# dày 15 | 203,7112 | m2 | |
| 52 | Trát trần vữa XMM75# | 866,77 | m2 | |
| 53 | SX xà gồ thép | 2,3166 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 2,3166 | tấn | |
| 55 | Ốp chống bão | 193,276 | cái | |
| 56 | SX cầu thang lên mái | 0,018 | tấn | |
| 57 | LD thang sắt | 1,62 | m2 | |
| 58 | Nắp cửa mái tôn dày 8ly | 0,5184 | m2 | |
| 59 | SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 | 0,3775 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 17,28 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | 70,2688 | 1m2 | |
| 62 | SX +LD tôn mái dày 0,4mm | 3,2213 | 100m2 | |
| 63 | Láng sê nô vữa XMM75# đánh màu dày 20 có trộn phụ gia sika | 291,42 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 804,55 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 250x250 | 90 | m2 | |
| 66 | Lớp chống thấm sika 2 lớp, vén thành cao 200 | 58,08 | m2 | |
| 67 | Ốp chân tường gạch 120x600 | 31,272 | m2 | |
| 68 | Ốp tường gạch 250x400 | 241,35 | m2 | |
| 69 | Lát bậc cầu thang đá granite màu ghi | 33,8527 | m2 | |
| 70 | Lát bậc tam cấp đá granit màu ghi | 14,256 | m2 | |
| 71 | SX lan can inox | 0,1733 | tấn | |
| 72 | LD lan can inox | 14,7718 | m2 | |
| 73 | SX lan can sắt mạ kẽm | 0,4437 | tấn | |
| 74 | LD lan can sắt | 54,72 | m2 | |
| 75 | Làm trần thạch cao khung thép khu WC | 90 | m2 | |
| 76 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | 720,101 | m2 | |
| 77 | Sơn trong nhà không bả 3 lớp | 1.708,0201 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 191,7 | m | |
| 79 | Ống thoát nước hành lang D50 | 0,126 | 100m | |
| 80 | Ống thoát nước PVC D50 thoát nước mái sảnh | 0,006 | 100m | |
| 81 | Ống thoát nước mái PVC D110 | 0,612 | 100m | |
| 82 | Rọ chắn rác Inox D150 | 8 | cái | |
| 83 | Ống thép D110 có hàn mặt bích | 8 | cái | |
| 84 | Phễu đón ( côn thu) D100/110 | 8 | cái | |
| 85 | Đai giữ ống a1500 | 48,8 | bộ | |
| 86 | Cút nhựa nối ống D100 | 16 | cái | |
| 87 | Giàn giáo ngoài nhà cao <16m | 8,2161 | 100m2 | |
| 88 | Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 bằng mày đào 1,25m3 | 0,5347 | 100m3 | |
| 89 | Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6 | 6,308 | m3 | |
| 90 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,4923 | m3 | |
| 91 | Trát thành rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 104,5487 | m2 | |
| 92 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | 30,98 | m2 | |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | 3,8357 | m3 | |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1927 | tấn | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,2411 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng tấm đan | 129,75 | cái | |
| 97 | Đắp đất k=0,85 | 0,1842 | 100m3 | |
| 98 | Đào đất cấp 3 | 0,3415 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | 1,3133 | m3 | |
| 100 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# | 1,7131 | m3 | |
| 101 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200# | 1,386 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn đáy bể | 0,0251 | 100m2 | |
| 103 | Ván khuôn dầm bể | 0,18 | 100m2 | |
| 104 | Cốt thép đáy bể fi<=10 | 0,1154 | tấn | |
| 105 | Cốt thép dầm bể fi<=10 | 0,0276 | tấn | |
| 106 | Cốt thép dầm bể fi<=18 | 0,188 | tấn | |
| 107 | Xây bể gạch đặc vữa XMM75# | 6,186 | m3 | |
| 108 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200# | 0,876 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | 0,0496 | 100m2 | |
| 110 | Cốt thép tấm đan fi<=10 | 0,0686 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng tấm đan | 14 | cái | |
| 112 | Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu | 48,272 | m2 | |
| 113 | Láng vữa XMM75# dày 30 có đánh màu | 7,1168 | m2 | |
| 114 | Láng vữa XMM75# dày 30 không đánh màu | 11,0768 | m2 | |
| 115 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 | 0,0846 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Cửa | |||
| 1 | Cửa đi pano nhôm kính (tương đương hệ cửa Việt Pháp, kính dày 5mm) | 71,28 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính mở quay (tương đương hệ cửa Việt Pháp, kính dày 5mm) | 76,08 | m2 | |
| 3 | Vách nhôm kính cố định (tương đương hệ cửa Việt Pháp, kính dày 5mm) | 54,6 | m2 | |
| C | Hạng mục: Điện nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa lắp nổi 1,2m; P=2x18W + phụ kiện | 36 | bộ | |
| 2 | Đèn led ốp trần 230x230, P=18W | 50 | bộ | |
| 3 | Đèn led ốp trần wc D270, P=14W | 24 | bộ | |
| 4 | Quạt trần L=1400; P=80W + móc treo | 24 | cái | |
| 5 | Quạt thông gió âm tường 300x300 | 12 | cái | |
| 6 | Quạt thông gió âm trần 300x300-35W | 6 | cái | |
| 7 | Ống gió mềm D100 + ty treo | 18 | m | |
| 8 | Mặt nan chắn 250x250 + đai kẹp + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 9 | Công tắc bình nóng lạnh 20A-250V | 6 | cái | |
| 10 | Công tắc đèn đơn | 10 | cái | |
| 11 | Công tắc đèn 2 hạt | 2 | cái | |
| 12 | Công tắc đèn 3 hạt | 26 | cái | |
| 13 | Công tắc cầu thang đơn | 2 | cái | |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 40 | cái | |
| 15 | Aptomat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | 18 | cái | |
| 18 | Đế nhựa âm tường | 86 | bộ | |
| 19 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | 10 | hộp | |
| 20 | Dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 476 | m | |
| 21 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 1.520 | m | |
| 22 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.680 | m | |
| 23 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 2.640 | m | |
| 24 | Ống nhựa mềm luồn dây D32 | 20 | m | |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây D25 | 200 | m | |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây D20 | 1.360 | m | |
| 27 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | 1.200 | m | |
| 28 | Hộp tủ điện ngầm tường 300x400x150 (ABS-BX) | 1 | hộp | |
| 29 | Hộp tủ điện ngầm tường 350x250x150 (ABS-BX) | 1 | hộp | |
| 30 | Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tường | 6 | hộp | |
| 31 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 | 20 | cái | |
| 33 | Cáp CU/PVC 1x25 nối tiếp đất | 10 | m | |
| 34 | Bản đồng tiếp đất | 2 | cái | |
| 35 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; H=2.4m | 2 | cọc | |
| 36 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 5 | m | |
| 37 | Khuy+ ốc siết bắt tiếp địa | 4 | bộ | |
| 38 | Đào đất | 5 | m3 | |
| 39 | Đắp đất | 5 | m3 | |
| 40 | Kim thu sét CT3-fi16, dài 1m + đế sứ | 5 | cái | |
| 41 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn gai | 245 | m | |
| 42 | Bật sắt CT3-fi12 dài 150 che chân | 190 | cái | |
| 43 | Chi tiết nối + bu long M18-50/50 | 3 | cái | |
| 44 | Dây nối cọc CT-3 fi 16 tròn gai | 76 | m | |
| 45 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 12 | cọc | |
| 46 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 47 | Đào móng đất cấp III | 0,31 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất K=0,85 | 0,31 | 100m3 | |
| 49 | Ống PVC D25+đai giữ ống | 7,2 | m | |
| D | Hạng mục: Nước nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D40 | 0,45 | 100m | |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | 0,12 | 100m | |
| 3 | Ống PPR (PN10) D25 | 2,35 | 100m | |
| 4 | Ống PPR (PN10) D20 | 0,24 | 100m | |
| 5 | Ống PPR (PN20) D20 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Tê PPR (PN10) D40x40 | 2 | cái | |
| 7 | Tê PPR (PN10) D40x32 | 1 | cái | |
| 8 | Tê PPR (PN10) D32x25 | 3 | cái | |
| 9 | Tê PPR (PN10) D25x25 | 1 | cái | |
| 10 | Tê PPR (PN10) D25x20 | 54 | cái | |
| 11 | Tê PPR (PN10) D20x20 | 54 | cái | |
| 12 | Cút PPR D40 | 13 | cái | |
| 13 | Cút PPR D32 | 8 | cái | |
| 14 | Cút PPR D25 | 43 | cái | |
| 15 | Cút PPR D20 | 144 | cái | |
| 16 | Van 2 chiều D40 | 4 | cái | |
| 17 | Van 2 chiều D25 | 9 | cái | |
| 18 | Côn PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 19 | Côn PPR D32x25 | 3 | cái | |
| 20 | Côn PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 21 | Rắc co D40 | 2 | cái | |
| 22 | Măng sông PN10 D40 | 3 | cái | |
| 23 | Măng sông PN10 D32 | 3 | cái | |
| 24 | Măng sông PN10 D25 | 14 | cái | |
| 25 | Măng sông PN10 D20 | 24 | cái | |
| 26 | Kép đồng D20 | 102 | cái | |
| 27 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | 1,08 | 100m | |
| 28 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | 0,75 | 100m | |
| 29 | Ống nhựa PVC (CL2) D76 | 0,84 | 100m | |
| 30 | Ống nhựa PVC (CL2) D34 | 0,12 | 100m | |
| 31 | Tê nhựa xiên 45* D110x110 | 10 | cái | |
| 32 | Tê nhựa xiên 45* D110x90 | 20 | cái | |
| 33 | Tê nhựa xiên 45* D110x76 | 6 | cái | |
| 34 | Tê nhựa xiên 45* D90x90 | 1 | cái | |
| 35 | Tê nhựa xiên 45* D90x76 | 6 | cái | |
| 36 | Tê nhựa xiên 45* D76x76 | 24 | cái | |
| 37 | Tê nhựa xiên 45* D76x34 | 12 | cái | |
| 38 | Cút PVC 135* D110 | 33 | cái | |
| 39 | Cút PVC 135* D90 | 31 | cái | |
| 40 | Cút PVC 135* D76 | 66 | cái | |
| 41 | Cút PVC 135* D34 | 36 | cái | |
| 42 | Cút PVC 90* D34 | 108 | cái | |
| 43 | Côn PVC D110x76 | 3 | cái | |
| 44 | Côn PVC D90x76 | 3 | cái | |
| 45 | Măng sông D110 | 10 | cái | |
| 46 | Măng sông D90 | 10 | cái | |
| 47 | Măng sông D76 | 16 | cái | |
| 48 | Măng sông D34 | 6 | cái | |
| 49 | Lavabo sứ trẻ em | 24 | bộ | |
| 50 | Vòi lavabo | 24 | bộ | |
| 51 | Xi phông | 24 | cái | |
| 52 | Dây mềm | 102 | cái | |
| 53 | Chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 54 | Vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 55 | Chậu xí bệt trẻ em | 12 | bộ | |
| 56 | Vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 57 | Chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 58 | Phễu thu Inox D76 | 12 | cái | |
| 59 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 60 | Bình đun nước nóng dung tích 30L | 3 | bộ | |
| 61 | Gương soi | 12 | cái | |
| 62 | kệ kính | 12 | cái | |
| 63 | hộp giấy | 18 | cái | |
| 64 | Kệ xà phòng | 12 | cái | |
| 65 | Thanh treo khăn | 12 | cái | |
| 66 | Van phao cầu D25 | 2 | cái | |
| 67 | Téc nước INOX 2m3 nằm ngang | 2 | bể | |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà công vụ | |||
| 1 | Phá tường bằng máy khoan | 0,0764 | m3 | |
| 2 | Xây tường gạch đặc không nung vữa XMM75# | 1,3068 | m3 | |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250# | 0,6591 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0703 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép dầm D<=10 | 0,0208 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm D<=18 | 0,0323 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm D>18 | 0,0444 | tấn | |
| 8 | SX khung đỡ gia cường | 0,2109 | tấn | |
| 9 | LD khung gia cường | 0,2109 | tấn | |
| 10 | Ốp gạch men kính 300x450 cao 1,8m | 35,2224 | m2 | |
| 11 | Cạo sơn tường, trần cũ | 122,0784 | m2 | |
| 12 | Trát tường vữa XMM75# | 4,788 | m2 | |
| 13 | Sơn tường trong nhà 3 nước | 126,8664 | m2 | |
| 14 | SX tấm đan bàn bếp đá 1x2 M200# | 1,1759 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | 2,9864 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan D<=10 | 0,0848 | tấn | |
| 17 | Ốp mặt bàn đá granite màu đen | 16,0386 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch nền cũ | 5 | m2 | |
| 19 | Lát nền gạch LD 400x400 | 5 | m2 | |
| 20 | Xây bậc tam cấp đặc không nung vữa XMM75# | 0,0981 | m3 | |
| 21 | Ốp gạch ceramic bậc tam cấp | 0,981 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn cũ | 62,9169 | m2 | |
| 23 | LD mái tôn mới | 0,6292 | 100m2 | |
| 24 | Cửa đi pano gỗ dẻ nhóm 3 | 6,48 | m2 | |
| 25 | Cửa đi nhựa lõi thép kính mờ dày 5ly | 1,8 | m2 | |
| 26 | Khóa cửa gỗ | 2 | cái | |
| 27 | Ống PPR (PN10) D25 | 0,05 | 100m | |
| 28 | Ống PPR (PN10) D20 | 0,01 | 100m | |
| 29 | Tê PPR (PN10) D25x25 | 1 | cái | |
| 30 | Tê PPR (PN10) D25x20 | 1 | cái | |
| 31 | Côn PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 32 | Cút PPR D25 | 3 | cái | |
| 33 | Cút PPR D20 | 2 | cái | |
| 34 | Van 2 chiều D25 | 1 | cái | |
| 35 | Rắc co D25 | 1 | cái | |
| 36 | Măng sông PN10 D25 | 2 | cái | |
| 37 | Măng sông PN10 D20 | 1 | cái | |
| 38 | Kép đồng D20 | 2 | cái | |
| 39 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | 0,24 | 100m | |
| 40 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | 0,03 | 100m | |
| 41 | Ống nhựa PVC (CL2) D42 | 0,02 | 100m | |
| 42 | Tê nhựa xiên 45* D110x90 | 2 | cái | |
| 43 | Tê nhựa xiên 45* D110x76 | 1 | cái | |
| 44 | Tê nhựa xiên 45* D90x90 | 1 | cái | |
| 45 | Tê nhựa xiên 45* D90x42 | 1 | cái | |
| 46 | Tê nhựa xiên 45* D76x76 | 1 | cái | |
| 47 | Cút PVC 135* D90 | 5 | cái | |
| 48 | Cút PVC 135* D76 | 1 | cái | |
| 49 | Cút PVC 135* D42 | 1 | cái | |
| 50 | Cút PVC 90* D42 | 3 | cái | |
| 51 | Măng sông D90 | 3 | cái | |
| 52 | Măng sông D76 | 1 | cái | |
| 53 | Măng sông D42 | 1 | cái | |
| 54 | Vòi quay chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 55 | Chậu bếp inox đôi | 1 | bộ | |
| 56 | Phễu thu Inox D90 | 2 | cái | |
| 57 | Vòi nước inox | 1 | bộ | |
| F | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn (nhà học 1 tầng) | 198,3766 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép (nhà học 1 tầng) | 0,9919 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa (nhà học 1 tầng) | 48,42 | m2 | |
| 4 | Phá nhà (nhà học 1 tầng) | 1,2224 | 100m3 | |
| 5 | Đào phá nền, móng (nhà học 1 tầng) | 1,2413 | 100m3 | |
| 6 | Xúc phế thải (nhà học 1 tầng) | 1,2224 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi (nhà học 1 tầng) | 2,4637 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa (nhà bếp) | 12,24 | m2 | |
| 9 | Phá nhà (nhà bếp) | 0,3451 | 100m3 | |
| 10 | Đào phá nền, móng (nhà bếp) | 0,2232 | 100m3 | |
| 11 | Xúc phế thải (nhà bếp) | 0,3451 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi (nhà bếp) | 0,5683 | 100m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn (nhà bếp) | 141,6852 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (nhà bếp) | 6,6128 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi