Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đại Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:59:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,4085 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,7536 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,453 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,2079 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Đáp ứng Mục III Chương V | 120,792 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thu lôi + Dây dẫn chống sét bị han rỉ, hư hỏng | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | Công |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn + các kết cấu mái tôn từ trên cao xuống | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | Công |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,0146 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng Mục III Chương V | 112,0202 | m2 |
| 13 | Chống thấm sê nô mái bằng Sika (quét 03 nước chống thấm + lưới thủy tinh) | Đáp ứng Mục III Chương V | 134,4762 | m2 |
| 14 | Mua quả cầu chắn rác | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | Quả |
| 15 | ỐNG NHỰA F90 | Đáp ứng Mục III Chương V | 92 | m |
| 16 | Cút nhựa f90 | Đáp ứng Mục III Chương V | 16 | Cái |
| 17 | Đai giữ ống + đinh vít | Đáp ứng Mục III Chương V | 40 | Cái |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,2756 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0111 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0938 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3872 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 106,04 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,8613 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,8613 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Đáp ứng Mục III Chương V | 78,08 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,8259 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp xối góc xườn hồi, rộng 600mm, dày 0,42mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 48,56 | m |
| 30 | Kẹp nẹp phía trên múi tôn chống bão (6cái/m2) | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.092 | Cái |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | cái |
| 33 | Bầu đỡ kim thu sét | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | Cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 57 | m |
| 35 | Dây tiếp địa f16 | Đáp ứng Mục III Chương V | 26 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | Cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng Mục III Chương V | 14 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Mục III Chương V | 14 | m3 |
| 39 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Đáp ứng Mục III Chương V | 38 | m |
| 40 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 26,41 | m2 |
| 41 | Mua cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 24,64 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Mua hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Mục III Chương V | 22,48 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,4256 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,6756 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 53,1376 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 73,1376 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ đường dây điện cũ + đi ngầm dây điện mới: | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | công |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Mua rèm chắn nắng bằng vải phòng Giam đốc | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,36 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,5 | m2 |
| 61 | Mua vách nhôm kính kính dày 5mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,5 | m2 |
| 62 | Mua và lắp dựng vách Alumi ngăn phòng | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi