Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngồn đấu giá quyền sử dụng đất của các dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 08:50:00 đến ngày 2020-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,805,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 3,198 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 3,198 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 39,023 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 1,239 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 4,484 | 100m3 | |
| B | Giao thông | |||
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 2,389 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 26,544 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 0,442 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp I | 4,906 | m3 | |
| 5 | Đàobùn bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV | 0,582 | 100m3 | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 6,462 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,646 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,646 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 7,044 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất để đắp lề đường | 475,178 | m3 | |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,652 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,601 | 100m3 | |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 4,021 | 100m3 | |
| 14 | Rải lớp nilon nhựa tái sinh | 15,337 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 293,88 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,456 | 100m2 | |
| 17 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 180 | m | |
| 18 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 40 | m | |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,692 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,304 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 608,703 | m2 | |
| E | Bó vỉa hè, rãnh tam giác, móng bó hè | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 11,098 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy rãnh tam giác, đá 2x4, mác 150 | 8,906 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,009 | 100m2 | |
| 4 | Lớp vữa lót viên block vỉa hè mác 75 dày 20 | 66,82 | m2 | |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | 257 | m | |
| 6 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,501 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,094 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,371 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 495 | cái | |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 35,386 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,118 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 5,327 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,303 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,256 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,567 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 87,792 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 28,88 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,163 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,21 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,201 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 69 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 2 | cái | |
| H | Hố thu+cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 14,45 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,923 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,127 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,734 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 33,074 | m2 | |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 8,19 | m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,713 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cổ hố thu | 0,887 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,221 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,366 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,221 | tấn | |
| 12 | Sản xuất ghi chắn rác bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,115 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,194 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng ghi chắn rác | 2,352 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, d=600mm (Chưa bao gồm vật liệu) | 29 | đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, d=400mm (Chưa bao gồm vật liệu) | 186 | đoạn ống | |
| 18 | Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | 8,963 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính <= 10 mm | 0,698 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,21 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | 430 | cái | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 26 | mối nối | |
| I | Cống qua mương | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,239 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 18 | 100m | |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | 2,88 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,078 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 2,88 | m3 | |
| 6 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,927 | m3 | |
| 7 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,653 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 2,376 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | 0,149 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,26 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,051 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cống | 0,453 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | 9,576 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống, đường kính >10 mm | 1,725 | tấn | |
| J | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,976 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 0,921 | 100m | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 0,147 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,041 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,733 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,727 | m3 | |
| 7 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,599 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 4,956 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi