Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365370-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191258614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 09:43:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,858,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3484 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.163,4348 100m3
3 Mua đất về để đắp (bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58.477,0985 m3
C HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 610,4797 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 113,3462 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.722,2353 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,8393 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 224,5672 100m3
6 Mua đất về để đắp k95 (bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 243.915,9981 m3
7 Mua đất về để đắp k98 (bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31.598,4016 m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 442,9458 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,0755 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 442,9458 100m2
4 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69,3492 100m3
5 Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69,3492 100m3
6 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0372 100m3
F TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC MƯƠNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 310,6 m3
2 Đắp đất sét Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,82 m3
3 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0353 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2354 100m
5 Đá dăm lót móng dày 10cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,82 m3
6 Xây đá hộc VXM Mác 100# Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 752,23 m3
7 Đá dăm chọn lọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,53 m3
8 Bê tông mũ, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,27 m3
9 Ván khuôn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2942 100m2
G HẠNG MỤC: CẦU BẢN KHẨU ĐỘ 4,0M
H Phá dỡ cống cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,544 m3
I Cải tạo cống cũ
1 Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,74 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,19 m3
3 Ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3709 100m2
4 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,84 m3
5 Bê tông thân cống M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,96 m3
6 Ván khuôn thân cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5712 100m2
7 Bê tông tấm bản+ khớp nối M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,901 m3
8 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8947 tấn
9 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2402 tấn
10 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,3 m3
11 Ván khuôn mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
12 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,332 tấn
13 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0239 tấn
14 Bê tông lan can, gờ chắn, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
15 Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0801 tấn
16 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0308 tấn
17 Ván khuôn lan can Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,1 100m
19 Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,056 m3
J Khối lượng liên kết cống cũ
1 Đục nhám mặt bê tông mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m2
2 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0121 tấn
3 Đục nhám mặt bê tông tường thân cầu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,72 m2
4 Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm, Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0581 tấn
K HẠNG MỤC: CẦU BẢN KHẨU ĐỘ 3,4M
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 130,2735 m3
2 Đắp đất hoàn thiện, K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4342 100m3
3 Đá dăm đệm móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,15 m3
4 Bơm nước thi công Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
5 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,89 m3
6 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2313 tấn
7 Bê tông gia cố lòng cầu, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,95 m3
8 Bê tông thanh chống, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,75 m3
9 Ván khuôn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m2
10 Bê tông sân gia cố cống, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m3
11 Ván khuôn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0564 100m2
12 Bê tông phần cửa cống + tường cánh, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,59 m3
13 Ván khuôn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,753 100m2
14 Bê tông tường thân, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,04 m3
15 Ván khuôn gỗ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0876 100m2
16 Bê tông tấm bản+ khớp nối M300, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,1156 m3
17 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,91 tấn
18 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2952 tấn
19 Bê tông bản quá độ M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,66 m3
20 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7035 tấn
21 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9105 tấn
22 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,8 m3
23 Ván khuôn mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,306 100m2
24 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,532 tấn
25 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0312 tấn
26 Bê tông lan can, gờ chắn, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,44 m3
27 Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1614 tấn
28 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0702 tấn
29 Ván khuôn lan can Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1664 100m2
30 Đắp vòng vây thi công Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4027 100m3
31 Thanh thải vòng vây Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4027 100m3
32 Đóng cọc tre đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,675 100m
L HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY
M LÁT HÈ
1 Cải tạo phẳng dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,1671 100m3
2 Vữa XM M75 dày 2 cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28.334,28 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5, 5 cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28.334,28 m2
N HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,94 m3
2 Xây tường gạch, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,09 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 496,51 m2
4 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8486 100m2
5 Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7324 100m3
6 Đắp đất hoàn thiện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,365 100m3
7 Mua đất màu để đắp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 436,5 m3
O KHÓA HÈ
1 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 130,75 m3
2 Xây tường gạch, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 133,94 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.562,66 m2
4 Ván khuôn BT móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,7564 100m2
5 Đào móng công trình, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1253 100m3
6 Đắp đất hoàn thiện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1481 100m3
P BÓ VỈA HÈ
Q Bó vỉa thẳng (26x23x100)
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 253,73 m3
2 Vữa XM M75 dày 2cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.541,36 m2
3 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 154,14 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,5242 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,8566 100m2
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5.928,3 m
R Bó vỉa cong (26x23x40)
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,62 m3
2 Vữa XM M75 dày 2cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 251,66 m2
3 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,17 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,9496 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9358 100m2
6 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 968 m
S Đan rãnh
1 Bê tông đan rãnh,đá 1x2, M200, PC40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 103,44 m3
T DẢI PHÂN CÁCH
U Bó vỉa thẳng (26x23x100)
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 165,53 m3
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,13 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,0583 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,0097 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.505 cái
V Bó vỉa cong (26x23x40)
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,06 m3
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,67 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0112 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1284 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 161 cái
W TRỒNG CỎ
1 Diện tích trồng cỏ 3 lá dãy phân cách Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.175,98 m2
X HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
Y Hố thu nước mặt đường
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,94 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,2 m3
3 Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124,87 m3
4 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,9 m3
5 Cốt thép đáy ga, mũ mố ĐK≤10 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7421 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0027 100m2
7 Ván khuôn gỗ thân hố ga Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,4872 100m2
8 Ván khuôn mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5678 100m2
9 Khung + lưới chắn rác Composíte Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 277 cái
10 Lắp dựng tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 277 cái
Z Hố ga thăm (Loại B) ( Hố ga cống D500-D600-D800)
1 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,56 m3
2 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,96 m3
3 Bê tông thân hố ga, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 315,03 m3
4 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,16 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,27 m3
6 Cốt thép đáy ga, mũ mố đường kính≤10 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,5991 tấn
7 Cốt thép đáy ga, mũ mố đường kính≤18 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,5049 tấn
8 Cốt thép thang trèo, đường kính <=16mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3471 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,572 100m2
10 Ván khuôn gỗ thân hố ga Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,93 100m2
11 Ván khuôn mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,96 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,87 100m2
13 Lắp dựng tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 190 cái
14 Khung nắp ga Composite Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 190 cái
AA Hố ga thăm (Loại C) ( Hố ga cống D1000)
1 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,92 m3
2 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,13 m3
3 Bê tông thân hố ga, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,15 m3
4 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,92 m3
6 Cốt thép đáy ga, mũ mố đường kính≤10 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2892 tấn
7 Cốt thép đáy ga, mũ mố đường kính≤10 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0616 tấn
8 Cốt thép thang trèo, đường kính <=16mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0228 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0474 100m2
10 Ván khuôn gỗ thân hố ga Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4008 100m2
11 Ván khuôn mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0396 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0353 100m2
13 Lắp dựng tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Khung nắp ga Composite Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
AB Phần ống cống thường
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đk ống <=500mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 162,5725 1 đoạn ống
AC Phần ống cống chịu lực H30-XB80
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=300mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 193,7625 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=500mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,75 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=600mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 594,7725 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=800mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 155,3725 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=1000mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3 1 đoạn ống
AD Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 184 mối nối
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 567 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 162 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
AE Móng cống D300
AF Gối cống D300
1 Bê tông gối cống, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,06 m3
2 Ván khuôn kim loại đế cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,47 100m2
3 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5762 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 588 cái
AG Móng cống D300
1 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,29 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,029 100m2
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,38 m3
AH Móng cống D500
AI Gối cống D500
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,6 m3
2 Ván khuôn kim loại đế cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9378 100m2
3 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,896 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 822 cái
AJ Móng cống D500
1 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,58 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7312 100m2
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,77 m3
AK Móng cống D600
AL Gối cống D600
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112,18 m3
2 Ván khuôn kim loại đế cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,1039 100m2
3 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,8126 tấn
4 Lắp dựng gối cống D600 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.444 cái
AM Móng cống D600
1 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 260,54 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,8551 100m2
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 228,99 m3
AN Móng cống D800
AO Gối cống D800
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,36 m3
2 Ván khuôn kim loại đế cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,2917 100m2
3 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2208 tấn
4 Lắp dựng gối cống D800 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 718 cái
AP Móng cống D800
1 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,35 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5903 100m2
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,82 m3
AQ Móng cống D1000
AR Gối cống D1000
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,62 m3
2 Ván khuôn kim loại đế cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0535 100m2
3 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0208 tấn
4 Lắp dựng gối cống D1000 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
AS Móng cống D1000
1 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,89 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0503 100m2
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,19 m3
AT Cửa xả (7 cái)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1129 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,5448 m3
3 Bê tông tường M150, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,9099 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5932 100m2
5 Đào móng công trình đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,6577 m3
AU HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
AV Hố ga thăm (Loại A) (Hố ga cống D300)
1 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,75 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65,46 m3
3 Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 106,89 m3
4 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,21 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,4 m3
6 Cốt thép đáy ga, mũ mố Ø≤10 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,331 tấn
7 Cốt thép thang trèo, đường kính <=16mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5662 tấn
8 Thép V70x45x5 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,9235 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8704 100m2
10 Ván khuôn gỗ thân hố ga Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,166 100m2
11 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6032 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2826 100m2
13 Lắp dựng tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 501 cái
AW Phần ống cống thường
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống =300mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 834,6175 1 đoạn ống
AX Phần ống cống chịu lực
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,15 1 đoạn ống
AY Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 793 mối nối
AZ Móng cống D300
BA Gối cống D300
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,3 m3
2 Ván khuôn kim loại đế cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,605 100m2
3 Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3732 tấn
4 Lắp đặt gối cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.442 cái
BB Móng cống D300
1 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,09 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7514 100m2
3 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,01 m3
BC HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
BD CẤP NƯỚC PHẦN XÂY DỰNG
BE TUYẾN ỐNG-PXD
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.460,578 m3
2 Đắp cát công trình, K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6018 100m3
3 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,8041 100m3
4 Vận chuyển đất dư, ôtô 12T tự đổ, phạm vi 700 m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,0454 100m3
5 San gạt đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,0454 100m3
6 Lưới cảnh báo Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.038,18 m2
BF GỐI ĐỠ TÊ (2+12+12).
1 Đào móng gối đỡ, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,532 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,872 m3
3 Bê tông gối đỡ, mác 200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,042 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
5 Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
6 Ván khuôn gỗ gối đỡ cút Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3224 100m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3785 100m3
BG GỐI ĐỠ CÚT DN 110 (sl 85) .
1 Đào móng gối đỡ, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 125,97 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m3
3 Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,945 m3
4 Ván khuôn gỗ gối đỡ cút Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,054 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2373 100m3
BH HỐ VAN REN DN40 (24 HỐ)
1 Đào móng hố van đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,8755 m3
2 Bê tông đế hố van, mác 200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,497 m3
3 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9905 m3
4 Cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0757 tấn
5 Xây tường gạch, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,149 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,232 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,56 m2
8 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4324 100m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,267 100m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
BI HỐ VAN DN 100 BB (6 cái )
1 Đào móng hố van đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,7107 m3
2 Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,58 m3
3 Bê tông tấm đan, miệng hố van , đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4087 m3
4 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,048 m3
5 Cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0755 tấn
6 Sản xuất các kết cấu thép thành hố van và tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5089 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2578 m3
8 Trát tường trong + ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,7072 m2
9 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1838 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1242 100m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
BJ TRỤ CỨU HỎA D100 (13 cái)
1 Đào móng gối đỡ cút đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,72 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3964 m3
3 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1672 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,158 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0862 100m3
6 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
7 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
BK HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,466 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,388 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,155 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110x110 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110x50 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp măng sống, đường kính cút D= 50x50 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đăt cút 135 HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
9 Lắp đặt cút 135 HDPE, DN110 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt van DN100BB. Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt rắc co, đường kính D=50 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
14 Lắp đặt ren ngoàii bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
15 Kép thép DN50 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
16 Lắp đặt BU, đường kính D= 110 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=50 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,466 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,388 100m
20 Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đấu nối Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,563 m3
21 Công tác khử trùng ống nước, đường kính 110mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,854 100m
BL HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
BM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 22kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 638  m
2 Rãnh 1 cáp 22kV đi trên vỉa hè Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 491
3 Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 561
5 Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82 m
6 Đầu cáp T-plug 3x95-22kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
7 Hộp nối cáp 22kV- 3x95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
8 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 đầu cáp
9 Măng sông ống thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
10 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
11 Hố dự phòng đầu cáp chân cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Hố 
12 Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2  Vị trí
BN TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ máy biến áp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái 
2 Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Hệ thống 
3 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu (2 bộ) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2  Bộ
5 Khóa trạm biến áp (6 cái) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6  Cái
BO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (0,4KV)
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 952,2 m
2 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 608,55 m
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 787,1 m
4 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 973,1 m
5 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 550,4 m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực F32 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5.594 m
7 Móng tủ 8 công tơ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52 cái 
8 Móng tủ 6 công tơ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8  Cái
9 Móng tủ 1 công tơ nhà văn hóa, thương mại Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1  Cái
10 Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.871,4 m
11 Ống thép F141 dày 3.2(mm) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 242 m
12 Rãnh 1 cáp trên vỉa hè Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.547,1 m
13 Rãnh 2 cáp trên vỉa hè Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 268,2 m
14 Rãnh 3 cáp trên vỉa hè Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,3 m
15 Rãnh 1 cáp đi dưới lòng đường 0,4kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 155,5 m
16 Rãnh 2 cáp đi dưới lòng đường 0,4kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29 m
17 Rãnh 3 cáp đi dưới lòng đường 0,4kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,5 m
18 Tiếp địa RC2 (61 bộ) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61  Bộ
19 Đầu cốt đồng M95 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
20 Đầu cốt đồng M70 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
21 Đầu cốt đồng M50 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cái
22 Đầu cốt đồng M35 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136 cái
23 Đầu cốt đồng M25 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 108 cái
24 Đầu cốt đồng M16 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
BP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng tủ điện chiếu sáng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2  Cái
2 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.589,9 m
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,5 m
4 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.240 m
5 Móng cột đèn (121 cái) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 121 cái 
6 Cột thép bát giác 9m cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W led Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115 cột
7 Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W led (6 cột) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cột
8 Luồn cáp cửa cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 121 đầu
9 Đánh số cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 121 cột
10 Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.610,4 m
11 Ống thép F90 dày 3.2(mm) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 437 m
12 Dải dây đồng tiếp địa liên hoàn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.018,5 m
13 Đầu cốt đồng M25 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
14 Đầu cốt đồng M16 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 968 cái
15 Tiếp địa RC1 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95  Bộ
16 Tiếp địa RC2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26  Bộ
17 Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 437 m
18 Rãnh cáp ngầm 0,4kV chiếu sáng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.581 m
BQ PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 mẫu
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 sợi
BR LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt biến áp 180kVA-22/0,4kV (trạm treo HSNC 1,1) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
2 Lắp đặt tủ điện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61 tủ
3 Lắp đặt tủ điện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
BS MUA SẮM THIẾT BỊ
BT Thiết bị đường dây trung thế
1 Cầu dao phụ tải Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
BU Trạm biến áp
1 Máy biến áp 630kVA-22/0.4kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
2 Máy biến áp 560kVA-22/0.4kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
3 Trạm kiốt 630kVA-22/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trạm
4 Trạm kiốt 560kVA-22/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 trạm
BV Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1 Tủ điện 8 công tơ loại 250A Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52 tủ
2 Tủ điện 6 công tơ loại 250A Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 tủ
3 Tủ điện thương mại, nhà văn hóa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
4 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,82%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->