Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365370-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191258614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 09:43:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,858,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3484 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.163,4348 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về để đắp (bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58.477,0985 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 610,4797 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,3462 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.722,2353 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,8393 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,5672 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về để đắp k95 (bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 243.915,9981 | m3 |
| 7 | Mua đất về để đắp k98 (bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31.598,4016 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 442,9458 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,0755 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 442,9458 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,3492 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,3492 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0372 | 100m3 |
| F | TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0353 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2354 | 100m |
| 5 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,82 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM Mác 100# | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 752,23 | m3 |
| 7 | Đá dăm chọn lọc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,53 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2942 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẦU BẢN KHẨU ĐỘ 4,0M | |||
| H | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,544 | m3 |
| I | Cải tạo cống cũ | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3709 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5712 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản+ khớp nối M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,901 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8947 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2402 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 14 | Bê tông lan can, gờ chắn, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | 100m |
| 19 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,056 | m3 |
| J | Khối lượng liên kết cống cũ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông tường thân cầu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: CẦU BẢN KHẨU ĐỘ 3,4M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,2735 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện, K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4342 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,15 | m3 |
| 4 | Bơm nước thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2313 | tấn |
| 7 | Bê tông gia cố lòng cầu, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sân gia cố cống, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Bê tông phần cửa cống + tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường thân, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0876 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm bản+ khớp nối M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,1156 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2952 | tấn |
| 19 | Bê tông bản quá độ M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,66 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7035 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9105 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 26 | Bê tông lan can, gờ chắn, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 27 | Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1614 | tấn |
| 28 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 30 | Đắp vòng vây thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4027 | 100m3 |
| 31 | Thanh thải vòng vây | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4027 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,675 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| M | LÁT HÈ | |||
| 1 | Cải tạo phẳng dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1671 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 2 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28.334,28 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5, 5 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28.334,28 | m2 |
| N | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,94 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,09 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 496,51 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8486 | 100m2 |
| 5 | Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7324 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,365 | 100m3 |
| 7 | Mua đất màu để đắp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 436,5 | m3 |
| O | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,75 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,94 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.562,66 | m2 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7564 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1253 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1481 | 100m3 |
| P | BÓ VỈA HÈ | |||
| Q | Bó vỉa thẳng (26x23x100) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 253,73 | m3 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.541,36 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,5242 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8566 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.928,3 | m |
| R | Bó vỉa cong (26x23x40) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,62 | m3 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251,66 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,9496 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9358 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 968 | m |
| S | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh,đá 1x2, M200, PC40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,44 | m3 |
| T | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| U | Bó vỉa thẳng (26x23x100) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,0583 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0097 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.505 | cái |
| V | Bó vỉa cong (26x23x40) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0112 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1284 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cái |
| W | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Diện tích trồng cỏ 3 lá dãy phân cách | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.175,98 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| Y | Hố thu nước mặt đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,2 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,87 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy ga, mũ mố ĐK≤10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7421 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0027 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4872 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5678 | 100m2 |
| 9 | Khung + lưới chắn rác Composíte | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277 | cái |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277 | cái |
| Z | Hố ga thăm (Loại B) ( Hố ga cống D500-D600-D800) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,96 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 315,03 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,16 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy ga, mũ mố đường kính≤10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5991 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy ga, mũ mố đường kính≤18 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5049 | tấn |
| 8 | Cốt thép thang trèo, đường kính <=16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3471 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,572 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thân hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,93 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 14 | Khung nắp ga Composite | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| AA | Hố ga thăm (Loại C) ( Hố ga cống D1000) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy ga, mũ mố đường kính≤10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2892 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy ga, mũ mố đường kính≤10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 8 | Cốt thép thang trèo, đường kính <=16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thân hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4008 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Khung nắp ga Composite | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AB | Phần ống cống thường | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đk ống <=500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,5725 | 1 đoạn ống |
| AC | Phần ống cống chịu lực H30-XB80 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193,7625 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,75 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 594,7725 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=800mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,3725 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống <=1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 1 đoạn ống |
| AD | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 567 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| AE | Móng cống D300 | |||
| AF | Gối cống D300 | |||
| 1 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại đế cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5762 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 588 | cái |
| AG | Móng cống D300 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,38 | m3 |
| AH | Móng cống D500 | |||
| AI | Gối cống D500 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại đế cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9378 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 822 | cái |
| AJ | Móng cống D500 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7312 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,77 | m3 |
| AK | Móng cống D600 | |||
| AL | Gối cống D600 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại đế cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,1039 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8126 | tấn |
| 4 | Lắp dựng gối cống D600 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.444 | cái |
| AM | Móng cống D600 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8551 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,99 | m3 |
| AN | Móng cống D800 | |||
| AO | Gối cống D800 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại đế cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2917 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2208 | tấn |
| 4 | Lắp dựng gối cống D800 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 718 | cái |
| AP | Móng cống D800 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5903 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,82 | m3 |
| AQ | Móng cống D1000 | |||
| AR | Gối cống D1000 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại đế cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 4 | Lắp dựng gối cống D1000 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AS | Móng cống D1000 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| AT | Cửa xả (7 cái) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1129 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,5448 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9099 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5932 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,6577 | m3 |
| AU | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AV | Hố ga thăm (Loại A) (Hố ga cống D300) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,46 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,89 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,21 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy ga, mũ mố Ø≤10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,331 | tấn |
| 7 | Cốt thép thang trèo, đường kính <=16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5662 | tấn |
| 8 | Thép V70x45x5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9235 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8704 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thân hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,166 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2826 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 501 | cái |
| AW | Phần ống cống thường | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống =300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 834,6175 | 1 đoạn ống |
| AX | Phần ống cống chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,15 | 1 đoạn ống |
| AY | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 793 | mối nối |
| AZ | Móng cống D300 | |||
| BA | Gối cống D300 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại đế cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,605 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3732 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.442 | cái |
| BB | Móng cống D300 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7514 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,01 | m3 |
| BC | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| BD | CẤP NƯỚC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BE | TUYẾN ỐNG-PXD | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.460,578 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư, ôtô 12T tự đổ, phạm vi 700 m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0454 | 100m3 |
| 5 | San gạt đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0454 | 100m3 |
| 6 | Lưới cảnh báo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.038,18 | m2 |
| BF | GỐI ĐỠ TÊ (2+12+12). | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,532 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,042 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ gối đỡ cút | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3224 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3785 | 100m3 |
| BG | GỐI ĐỠ CÚT DN 110 (sl 85) . | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,97 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ gối đỡ cút | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2373 | 100m3 |
| BH | HỐ VAN REN DN40 (24 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,8755 | m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,497 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9905 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 5 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,149 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,232 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4324 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| BI | HỐ VAN DN 100 BB (6 cái ) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7107 | m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, miệng hố van , đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4087 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép thành hố van và tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5089 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2578 | m3 |
| 8 | Trát tường trong + ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7072 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1838 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1242 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| BJ | TRỤ CỨU HỎA D100 (13 cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3964 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| BK | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,466 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,388 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,155 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110x110 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110x50 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp măng sống, đường kính cút D= 50x50 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút 135 HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 HDPE, DN110 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van DN100BB. | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co, đường kính D=50 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren ngoàii bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Kép thép DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU, đường kính D= 110 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=50 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,466 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,388 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đấu nối | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,563 | m3 |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,854 | 100m |
| BL | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| BM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 22kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 638 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 22kV đi trên vỉa hè | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 491 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 561 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 6 | Đầu cáp T-plug 3x95-22kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Hộp nối cáp 22kV- 3x95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 9 | Măng sông ống thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 11 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hố |
| 12 | Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
| 3 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu (2 bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Khóa trạm biến áp (6 cái) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| BO | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (0,4KV) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 952,2 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 608,55 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 787,1 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 973,1 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550,4 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực F32 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.594 | m |
| 7 | Móng tủ 8 công tơ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Móng tủ 6 công tơ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Móng tủ 1 công tơ nhà văn hóa, thương mại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.871,4 | m |
| 11 | Ống thép F141 dày 3.2(mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242 | m |
| 12 | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.547,1 | m |
| 13 | Rãnh 2 cáp trên vỉa hè | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 268,2 | m |
| 14 | Rãnh 3 cáp trên vỉa hè | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,3 | m |
| 15 | Rãnh 1 cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,5 | m |
| 16 | Rãnh 2 cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 17 | Rãnh 3 cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m |
| 18 | Tiếp địa RC2 (61 bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| BP | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.589,9 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | m |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.240 | m |
| 5 | Móng cột đèn (121 cái) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 6 | Cột thép bát giác 9m cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W led | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cột |
| 7 | Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W led (6 cột) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121 | đầu |
| 9 | Đánh số cột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cột |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.610,4 | m |
| 11 | Ống thép F90 dày 3.2(mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 437 | m |
| 12 | Dải dây đồng tiếp địa liên hoàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.018,5 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 968 | cái |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 17 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 437 | m |
| 18 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.581 | m |
| BQ | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | sợi |
| BR | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt biến áp 180kVA-22/0,4kV (trạm treo HSNC 1,1) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| BS | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BT | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| BU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0.4kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-22/0.4kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Trạm kiốt 630kVA-22/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trạm |
| 4 | Trạm kiốt 560kVA-22/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trạm |
| BV | Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện 8 công tơ loại 250A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | tủ |
| 2 | Tủ điện 6 công tơ loại 250A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 3 | Tủ điện thương mại, nhà văn hóa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,82% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi