Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trường TH THCS Châu Quế Thượng, xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trường TH THCS Châu Quế Thượng, xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 11:33:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,8987 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,4688 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,02 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 22,3095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,891 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,3683 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1383 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9196 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,722 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 45,1877 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,9448 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 22,3818 | m3 |
| 14 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,4429 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,1574 | m2 |
| 16 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,1808 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,2864 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,944 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 64,944 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2438 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1012 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0911 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 92 | cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,7712 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,7974 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1513 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,2419 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5251 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,4823 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4753 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4753 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4753 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 15,321 | m3 |
| 34 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,4954 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 58,4954 | m2 |
| 37 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,32 | m |
| 38 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,1513 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9814 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2269 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,1819 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9944 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,24 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,24 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,4097 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,6487 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1988 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1831 | tấn |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,99 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,874 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 20,874 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6532 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1948 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2894 | tấn |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,4867 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 19,4867 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,2176 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,0196 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9631 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7122 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,259 | tấn |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 98,6512 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 98,6512 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 53,8026 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,0279 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 5,0119 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 1,0339 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 5,7569 | tấn |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 501,1984 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 501,1984 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 117,288 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 60,113 | m2 |
| 74 | Ống thoát nước mái sảnh D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 75 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,7 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,7 | m |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,2474 | 100m2 |
| 78 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 79 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 110,88 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 110,88 | m2 |
| 81 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 1.226,448 | kg |
| 82 | Khuôn cửa 100x100x4 | Theo quy định hiện hành | 57,6 | M |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 458,4 | m |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 106,4064 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 1,4256 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 79,2 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 79,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách kính cửa | Theo quy định hiện hành | 14,504 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 14,504 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80,6208 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 80,6208 | m2 |
| 92 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 93 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,037 | m3 |
| 94 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,7461 | m3 |
| 95 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7481 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7481 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 244,732 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 244,732 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 682,22 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 682,22 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 103,356 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 103,356 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,72 | m2 |
| 104 | Láng sika chống thấm mái theo tiêu chuẩn | Theo quy định hiện hành | 62,72 | m2 |
| 105 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4902 | m3 |
| 106 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0194 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,168 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,288 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0133 | tấn |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,4 | m2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6281 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6281 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,8801 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 44,58 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 116 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 117 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 118 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 119 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 120 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 121 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 4 | tuýp |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,3 | m |
| 123 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4136 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 74,48 | m2 |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 74,48 | m2 |
| 126 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 127,9046 | kg |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3404 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3509 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1382 | tấn |
| 130 | Đắp cát tôn bục giảng | Theo quy định hiện hành | 3,5202 | m3 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 443,7814 | m2 |
| 132 | Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8048 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,1837 | m2 |
| 134 | Thép Inox làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 61,9645 | kg |
| 135 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 10,1 | m |
| 136 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 137 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Hạt công tắc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 16 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 17 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 36 | bộ |
| 22 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 24 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 46 | m |
| 34 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 35 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 36 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | điểm |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 67 | m |
| 39 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 21,44 | kg |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 41 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 43 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,728 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 25,728 | m3 |
| C | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,3385 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 83,4624 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,3808 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6172 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,3181 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 66,6388 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0746 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,8211 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,4828 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3596 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 4,068 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1173 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3356 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6215 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 49,972 | m3 |
| 17 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,8251 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo quy định hiện hành | 9,9696 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,368 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,28 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,0445 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 32,0445 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,4484 | m3 |
| 25 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,3439 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,49 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 39,49 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,694 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9464 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0693 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,7831 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4348 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1292 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4302 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,469 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6252 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,3127 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,3127 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 12,2858 | m3 |
| 42 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,7002 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,32 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 146,146 | m2 |
| 45 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 46 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 48,3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 48,3 | m2 |
| 48 | Đố thép 100x100x2 | Theo quy định hiện hành | 20,12 | M |
| 49 | Khuôn thép góc làm cửa 50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 356,2452 | kg |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 136,54 | m |
| 51 | Khóa cửa + then ngang | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5816 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 34,004 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 34,004 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 21,96 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 21,96 | m2 |
| 57 | Khoá cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,2662 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 39,2662 | m2 |
| 60 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 61 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,7054 | m3 |
| 62 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,1074 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5481 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,52 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 47,52 | m2 |
| 66 | Tăng thêm nhân công trát trang trí kẻ mạch đầu trụ, chân trụ | Theo quy định hiện hành | 7 | Công |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 154,0392 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 154,0392 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 183,272 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,03 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 436,4252 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 436,4252 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2198 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0154 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0326 | 100m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,266 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,266 | m2 |
| 78 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,2994 | m3 |
| 79 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,5424 | m3 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5776 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5776 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,9725 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 43,28 | M |
| 84 | Tôn cửa mái + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84,96 | m2 |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 169,92 | m2 |
| 87 | Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,0695 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9592 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 1,9592 | m2 |
| 90 | Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 60,4215 | kg |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,4653 | 100m2 |
| 92 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,4886 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9425 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1486 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7416 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4006 | tấn |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,3217 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8473 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5074 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,2048 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,1179 | tấn |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,488 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 25,488 | m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 36,4672 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,8636 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 3,2853 | tấn |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 399,0848 | m2 |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 354,2048 | m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,2916 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3868 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0838 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1454 | tấn |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,3548 | m2 |
| 117 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 7,3548 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,0228 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,224 | m |
| 120 | BỂ PHỐT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,5579 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,6019 | m3 |
| 124 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 126 | Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,4788 | m3 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,7836 | m2 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3328 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0167 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m3 |
| 135 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT - TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 theo trục nhà | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 13 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | Cái |
| 14 | Mặt 1+rọ âm tường ( B1 ) | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 15 | Mặt 1+rọ âm tường ( B2 ) | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | Mặt 1+rọ âm tường ( B3 ) | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 17 | Mặt 1+rọ âm tường ( B4 ) | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 18 | Mặt 1+rọ âm tường ( B5 ) | Theo quy định hiện hành | 14 | Cái |
| 19 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 23 | Móc quạt D10L=400 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led đui xoắn lắp vào tường | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 29 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 30 | PHẦN ĐIỆN THU SÉT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 36 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 37 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 73 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 41 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,68 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 19,68 | m3 |
| 43 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 45 | cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 49 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 50 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 51 | Tê nhựa D27x27 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 52 | Tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 53 | van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Van khóa D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Van xả D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 56 | Măng sông nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 58 | Côn nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 59 | Giắc co nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 5 | Cuộn |
| 61 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 5 | Tuýp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát hơi d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 66 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 67 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 68 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 69 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 70 | Tê nhựa D90x90 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 71 | Tê nhựa D110x34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Côn nhựa D90x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 3 | bể |
| 75 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 76 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 77 | Phần thiết bị vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 86 | Vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 88 | Lô đựng bàn chải | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 89 | Lô đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 90 | Thoát nước trên mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 0,517 | 100m |
| 92 | Cút góc | Theo quy định hiện hành | 22 | Cái |
| 93 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 55 | Cái |
| 94 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 110 | Cái |
| 95 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 11 | Tuýp |
| 96 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 11 | Cái |
| 97 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 11 | Cái |
| E | XÂY LẮP CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phần phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 451,9162 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 56,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 54 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 125,5848 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo quy định hiện hành | 98,601 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 3 | Chuyến |
| 8 | Phần cải tạo | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 9 | Xử lý chống thấm cho công trình | Theo quy định hiện hành | 10 | Công |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,38 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 13,38 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 112,2048 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 112,2048 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 451,9162 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa pa nô thép kính | Theo quy định hiện hành | 88,56 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng Khuân cửa thép góc 50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 807,84 | kg |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 264 | m |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 54,912 | m2 |
| 19 | Bản lề | Theo quy định hiện hành | 232 | cái |
| 20 | Chốt ngang cửa đi + khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 98,601 | m2 |
| 22 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 23 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường điện và các thiết bị cũ | Theo quy định hiện hành | 5 | Công |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 280 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 39 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 500 | Cái |
| 40 | Bảng điện các loại | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 41 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 42 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 44 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | sân bê tông S=550m2 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Nhân công tạo phẳng mặt nền sân | Theo quy định hiện hành | 5 | Công |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 19,98 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 46,62 | m3 |
| 5 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 154 | M |
| 6 | Hàng rào phá dỡ L=62m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 11,7986 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 2 | Chuyến |
| 9 | Cổng chính | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,2288 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,2288 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,064 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0256 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,0733 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,28 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 8,28 | m2 |
| 18 | Thép góc 40x40x4 làm lõi trụ | Theo quy định hiện hành | 17,424 | Kg |
| 19 | Thép ray cánh cổng L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 28,275 | kg |
| 20 | Sản xuất cánh cổng thép | Theo quy định hiện hành | 2,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng thép | Theo quy định hiện hành | 4,2 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 6,9846 | m2 |
| 23 | Bánh xe cánh cổng | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 25 | Thép Inox làm cổng | Theo quy định hiện hành | 90,8284 | kg |
| 26 | Hàng rào gạch L=42.5m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 14,586 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 14,586 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,3375 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0163 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,1728 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,935 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,085 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0124 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0809 | tấn |
| 36 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,2592 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,4129 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,4304 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,5402 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 43,5402 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 144,0464 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 144,0464 | m2 |
| 43 | Viên hoa bê tông | Theo quy định hiện hành | 84 | Cái |
| 44 | Hàng rào hoa thép L=33.6m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,5315 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 11,5315 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,848 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,1752 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,1278 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7392 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0672 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0098 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0639 | tấn |
| 54 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7406 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6483 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,752 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 26,752 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 33,8661 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 33,8661 | m2 |
| 60 | Thép hộp 50x50x1.2 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 281,6957 | kg |
| 61 | Thép vuông 12x12 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 156,2665 | kg |
| 62 | Sản xuất hàng rào song sắt chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 32,604 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 32,604 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 36,5395 | m2 |
| 65 | Nhà bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,5704 | m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4026 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2033 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,342 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,7073 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,7586 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,9824 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,056 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 4,056 | m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,2051 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 40,2 | m2 |
| 77 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 40,2 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,036 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 30,036 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 7,32 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 7,32 | m2 |
| 82 | Khóa cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,668 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5,668 | m2 |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,64 | m |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2078 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1098 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0471 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,122 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,9558 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1867 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1537 | tấn |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,6624 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 18,6624 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,5631 | m2 |
| 96 | Xi măng ngâm mái | Theo quy định hiện hành | 7,8234 | kg |
| 97 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7402 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,86 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,364 | m2 |
| 100 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,76 | m |
| 101 | Thêm công trang trí mặt đứng | Theo quy định hiện hành | 6 | công |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,7612 | m2 |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.1 | Theo quy định hiện hành | 0,0572 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0572 | tấn |
| 105 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,155 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 11,2 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,649 | 100m2 |
| 108 | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 112 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 113 | Mặt + rọ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 114 | Hộp đựng atomat 170x220 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 119 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 5 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 10x18 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 124 | Nhà ga ra xe | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6128 | m3 |
| 126 | San lấp KL đào | Theo quy định hiện hành | 1,6128 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,536 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0896 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,4231 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,4231 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 5,8 | m2 |
| 132 | Bu lông gắn chân cột D14 | Theo quy định hiện hành | 32 | Cái |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,3178 | m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,726 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0362 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,123 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,123 | tấn |
| 138 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,7939 | 100m2 |
| 139 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 10,7 | M |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi