Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trường TH THCS Châu Quế Thượng, xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364933-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trường TH THCS Châu Quế Thượng, xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200364758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 11:33:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,196,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8987 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,4688 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,02 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 22,3095 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,891 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,3683 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1383 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,9196 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,722 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 45,1877 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,9448 m3
13 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 22,3818 m3
14 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,4429 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 38,1574 m2
16 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,1808 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,2864 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,944 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 64,944 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,2438 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1012 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0911 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 92 cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,7712 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,7974 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1513 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,2419 tấn
28 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,5251 100m3
29 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,4823 100m3
30 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4753 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4753 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4753 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 15,321 m3
34 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 58,4954 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 58,4954 m2
37 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,32 m
38 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,1513 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,9814 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2269 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,1819 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9944 tấn
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,24 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,24 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,4097 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,6487 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1988 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1831 tấn
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,99 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,874 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 20,874 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6532 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1948 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2894 tấn
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,4867 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 19,4867 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,2176 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,0196 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9631 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7122 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,259 tấn
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 98,6512 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 98,6512 m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 53,8026 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,0279 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 5,0119 100m2
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 1,0339 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 5,7569 tấn
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 501,1984 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 501,1984 m2
72 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 117,288 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 60,113 m2
74 Ống thoát nước mái sảnh D21 Theo quy định hiện hành 4 Cái
75 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,7 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,7 m
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,2474 100m2
78 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
79 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 110,88 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 110,88 m2
81 Thép góc 50x50x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 1.226,448 kg
82 Khuôn cửa 100x100x4 Theo quy định hiện hành 57,6 M
83 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 458,4 m
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 106,4064 m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 1,4256 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 79,2 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 79,2 m2
88 Sản xuất vách kính cửa Theo quy định hiện hành 14,504 m2
89 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định hiện hành 14,504 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 80,6208 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 80,6208 m2
92 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
93 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,037 m3
94 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,7461 m3
95 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7481 m3
96 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7481 m3
97 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 244,732 m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 244,732 m2
99 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 682,22 m2
100 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 682,22 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 103,356 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 103,356 m2
103 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo quy định hiện hành 62,72 m2
104 Láng sika chống thấm mái theo tiêu chuẩn Theo quy định hiện hành 62,72 m2
105 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4902 m3
106 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0194 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,168 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,288 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0133 tấn
110 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,4 m2
111 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6281 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6281 tấn
113 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,8801 100m2
114 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 44,58 m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,85 100m
116 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 10 cái
117 Phễu thu Theo quy định hiện hành 10 cái
118 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 10 cái
119 Bật đỡ ống Theo quy định hiện hành 50 cái
120 Đinh vít Theo quy định hiện hành 100 cái
121 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 4 tuýp
122 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,3 m
123 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4136 m3
124 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 74,48 m2
125 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 74,48 m2
126 Thép Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 127,9046 kg
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3404 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3509 100m2
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1382 tấn
130 Đắp cát tôn bục giảng Theo quy định hiện hành 3,5202 m3
131 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 443,7814 m2
132 Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8048 m3
133 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,1837 m2
134 Thép Inox làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 61,9645 kg
135 Tay vịn gỗ lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 10,1 m
136 Cửa lên mái có nắp tôn Theo quy định hiện hành 1 bộ
137 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
B Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 16 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 18 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 16 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Hạt công tắc cầu thang Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
8 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
9 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 300 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 6 cái
11 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 90 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 360 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 75 m
16 Tê cút Theo quy định hiện hành 30 cái
17 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 cái
18 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 18 cái
19 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 8 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 36 bộ
22 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 14 hộp
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 24 cái
24 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 24 cái
25 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
26 Cứu hỏa Theo quy định hiện hành 0 0
27 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 2 Cái
28 Bình chữa cháy CO2 Theo quy định hiện hành 1 Cái
29 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 Cái
30 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 46 m
34 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 16 cái
35 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
36 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 điểm
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 15 m
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 67 m
39 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 21,44 kg
40 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
41 Thép bản Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
43 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,728 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 25,728 m3
C XÂY LẮP
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,3385 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 83,4624 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,3808 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6172 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 10,3181 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 66,6388 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0746 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,8211 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,4828 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,3596 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 4,068 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1173 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,3356 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,6215 tấn
16 Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 49,972 m3
17 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,8251 m3
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo quy định hiện hành 9,9696 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 26,368 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,89 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,28 m
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,0445 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 32,0445 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,4484 m3
25 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,3439 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,49 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 39,49 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,694 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9464 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,077 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0693 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 70 cái
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,7831 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4348 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1292 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4302 tấn
37 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,469 100m3
38 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6252 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,3127 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,3127 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 12,2858 m3
42 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,7002 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 22,32 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 146,146 m2
45 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
46 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 48,3 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 48,3 m2
48 Đố thép 100x100x2 Theo quy định hiện hành 20,12 M
49 Khuôn thép góc làm cửa 50x50x4 Theo quy định hiện hành 356,2452 kg
50 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 136,54 m
51 Khóa cửa + then ngang Theo quy định hiện hành 20 Cái
52 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,5816 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 34,004 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 34,004 m2
55 Sản xuất cửa kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 21,96 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 21,96 m2
57 Khoá cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 12 Bộ
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,2662 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 39,2662 m2
60 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
61 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,7054 m3
62 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,1074 m3
63 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5481 m3
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,52 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 47,52 m2
66 Tăng thêm nhân công trát trang trí kẻ mạch đầu trụ, chân trụ Theo quy định hiện hành 7 Công
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 154,0392 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 154,0392 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 183,272 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 9,03 m2
71 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 436,4252 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 436,4252 m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2198 m3
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0154 tấn
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0326 100m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,266 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,266 m2
78 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,2994 m3
79 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,5424 m3
80 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5776 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5776 tấn
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,9725 100m2
83 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 43,28 M
84 Tôn cửa mái + khoá Theo quy định hiện hành 1 Bộ
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 84,96 m2
86 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 169,92 m2
87 Xâygạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,0695 m3
88 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9592 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 1,9592 m2
90 Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 60,4215 kg
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,4653 100m2
92 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,4886 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9425 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1486 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,7416 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,4006 tấn
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,08 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,08 m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,3217 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8473 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5074 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,2048 tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,1179 tấn
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,488 m2
106 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 25,488 m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 36,4672 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,8636 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 3,2853 tấn
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 399,0848 m2
111 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 354,2048 m2
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,2916 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3868 100m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0838 tấn
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1454 tấn
116 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,3548 m2
117 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 7,3548 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,0228 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,224 m
120 BỂ PHỐT Theo quy định hiện hành 0 0
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1023 100m3
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,5579 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,6019 m3
124 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
126 Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,4788 m3
127 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 26,7836 m2
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3328 m3
129 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0195 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0167 100m2
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
133 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,8 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 10,8 m3
135 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 5,4 m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT - TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC
1 ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 20 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 26 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 21 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 A Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 100 m
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 180 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 theo trục nhà Theo quy định hiện hành 15 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
13 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 Cái
14 Mặt 1+rọ âm tường ( B1 ) Theo quy định hiện hành 3 Cái
15 Mặt 1+rọ âm tường ( B2 ) Theo quy định hiện hành 2 Cái
16 Mặt 1+rọ âm tường ( B3 ) Theo quy định hiện hành 6 Cái
17 Mặt 1+rọ âm tường ( B4 ) Theo quy định hiện hành 15 Cái
18 Mặt 1+rọ âm tường ( B5 ) Theo quy định hiện hành 14 Cái
19 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 3 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 6 cái
23 Móc quạt D10L=400 Theo quy định hiện hành 6 Cái
24 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
25 Lắp đặt đèn Led đui xoắn lắp vào tường Theo quy định hiện hành 18 bộ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo quy định hiện hành 10 hộp
27 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 4 Cái
28 Bình chữa cháy CO2 Theo quy định hiện hành 2 Cái
29 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
30 PHẦN ĐIỆN THU SÉT Theo quy định hiện hành 0 0
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
33 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo quy định hiện hành 3 cái
34 Thép bản đế liên kết kim Theo quy định hiện hành 12,0547 kg
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
36 Nhân công lắp dựng thép bản Theo quy định hiện hành 1 Công
37 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
38 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 73 m
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 41 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,68 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 19,68 m3
43 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 lần
44 Lắp đặt ống nhựa luồn dây d=20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
45 cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm Theo quy định hiện hành 1,05 100m
47 Lắp đặt ống nhựa d=25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa d=20mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
49 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 10 cái
50 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 32 cái
51 Tê nhựa D27x27 Theo quy định hiện hành 6 cái
52 Tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 18 cái
53 van khóa D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
54 Van khóa D21 Theo quy định hiện hành 4 cái
55 Van xả D42 Theo quy định hiện hành 2 Cái
56 Măng sông nhựa D27 Theo quy định hiện hành 5 cái
57 Măng sông nhựa D21 Theo quy định hiện hành 5 cái
58 Côn nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 6 cái
59 Giắc co nhựa D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
60 Băng keo Theo quy định hiện hành 5 Cuộn
61 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 5 Tuýp
62 Lắp đặt ống nhựa d=100mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
63 Lắp đặt ống nhựa d=89mm Theo quy định hiện hành 0,09 100m
64 Lắp đặt ống nhựa d=32mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
65 Lắp đặt ống nhựa thoát hơi d=32mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
66 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 11 cái
67 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 9 cái
68 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 12 cái
69 Tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 5 cái
70 Tê nhựa D90x90 Theo quy định hiện hành 12 cái
71 Tê nhựa D110x34 Theo quy định hiện hành 3 cái
72 Côn nhựa D90x34 Theo quy định hiện hành 6 cái
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 12 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 3 bể
75 Máy bơm Hàn Quốc Theo quy định hiện hành 1 Cái
76 Phao téc Theo quy định hiện hành 1 Cái
77 Phần thiết bị vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
80 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
81 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
82 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 6 cái
83 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 6 cái
84 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 6 cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 6 bộ
86 Vòi xịt Theo quy định hiện hành 6 Bộ
87 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 6 bộ
88 Lô đựng bàn chải Theo quy định hiện hành 6 Cái
89 Lô đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 6 Cái
90 Thoát nước trên mái Theo quy định hiện hành 0 0
91 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo quy định hiện hành 0,517 100m
92 Cút góc Theo quy định hiện hành 22 Cái
93 Bật đỡ ống Theo quy định hiện hành 55 Cái
94 Đinh vít Theo quy định hiện hành 110 Cái
95 Keo dán Theo quy định hiện hành 11 Tuýp
96 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 11 Cái
97 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 11 Cái
E XÂY LẮP CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Phần phá dỡ Theo quy định hiện hành 0 0
2 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 451,9162 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 56,88 m2
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo quy định hiện hành 54 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 125,5848 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo quy định hiện hành 98,601 m2
7 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô Theo quy định hiện hành 3 Chuyến
8 Phần cải tạo Theo quy định hiện hành 0 0
9 Xử lý chống thấm cho công trình Theo quy định hiện hành 10 Công
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,38 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 13,38 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 112,2048 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 112,2048 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 451,9162 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa pa nô thép kính Theo quy định hiện hành 88,56 m2
16 Sản xuất, lắp dựng Khuân cửa thép góc 50x50x4 Theo quy định hiện hành 807,84 kg
17 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 264 m
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 54,912 m2
19 Bản lề Theo quy định hiện hành 232 cái
20 Chốt ngang cửa đi + khóa cửa Theo quy định hiện hành 12 cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 98,601 m2
22 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
23 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường điện và các thiết bị cũ Theo quy định hiện hành 5 Công
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 32 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 11 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 16 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 10 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 16 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 16 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo quy định hiện hành 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 A Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 8 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 75 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 65 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 450 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 280 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo quy định hiện hành 8 hộp
39 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 500 Cái
40 Bảng điện các loại Theo quy định hiện hành 28 cái
41 Công tắc đảo chiều cầu thang Theo quy định hiện hành 2 Cái
42 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 2 Cái
43 Bình chữa cháy CO2 Theo quy định hiện hành 1 Cái
44 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 Cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 sân bê tông S=550m2 Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Nhân công tạo phẳng mặt nền sân Theo quy định hiện hành 5 Công
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 19,98 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 46,62 m3
5 Nhân công cắt mạch sân bê tông Theo quy định hiện hành 154 M
6 Hàng rào phá dỡ L=62m Theo quy định hiện hành 0 0.0
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 11,7986 m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô Theo quy định hiện hành 2 Chuyến
9 Cổng chính Theo quy định hiện hành 0 0.0
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,2288 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,2288 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,064 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,512 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0256 100m2
15 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,0733 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,28 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 8,28 m2
18 Thép góc 40x40x4 làm lõi trụ Theo quy định hiện hành 17,424 Kg
19 Thép ray cánh cổng L50x50x5 Theo quy định hiện hành 28,275 kg
20 Sản xuất cánh cổng thép Theo quy định hiện hành 2,5 m2
21 Lắp dựng cánh cổng thép Theo quy định hiện hành 4,2 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 6,9846 m2
23 Bánh xe cánh cổng Theo quy định hiện hành 4 Cái
24 Khóa cổng Theo quy định hiện hành 1 Cái
25 Thép Inox làm cổng Theo quy định hiện hành 90,8284 kg
26 Hàng rào gạch L=42.5m Theo quy định hiện hành 0 0.0
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,586 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 14,586 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,3375 m3
30 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0163 m3
31 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,1728 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,935 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,085 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0124 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0809 tấn
36 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,2592 m3
37 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,4129 m3
38 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,4304 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,5402 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 43,5402 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 144,0464 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 144,0464 m2
43 Viên hoa bê tông Theo quy định hiện hành 84 Cái
44 Hàng rào hoa thép L=33.6m Theo quy định hiện hành 0 0.0
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,5315 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 11,5315 m3
47 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,848 m3
48 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,1752 m3
49 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,1278 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7392 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0672 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0098 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0639 tấn
54 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7406 m3
55 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6483 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,752 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 26,752 m2
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 33,8661 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 33,8661 m2
60 Thép hộp 50x50x1.2 làm hàng rào Theo quy định hiện hành 281,6957 kg
61 Thép vuông 12x12 làm hàng rào Theo quy định hiện hành 156,2665 kg
62 Sản xuất hàng rào song sắt chỉ tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 32,604 1m2
63 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 32,604 m2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 36,5395 m2
65 Nhà bảo vệ Theo quy định hiện hành 0 0.0
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,5704 m3
67 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4026 m3
68 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2033 m3
69 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,342 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,7073 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,7586 m3
72 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 7,9824 m2
73 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,056 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 4,056 m2
75 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,2051 m3
76 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 40,2 m2
77 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 40,2 m2
78 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,036 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 30,036 m2
80 Sản xuất cửa khung nhôm Theo quy định hiện hành 7,32 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 7,32 m2
82 Khóa cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 1 Bộ
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,668 m2
84 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 5,668 m2
85 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,64 m
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,2078 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1098 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0471 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,122 tấn
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,9558 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,1867 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1537 tấn
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,6624 m2
94 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 18,6624 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,5631 m2
96 Xi măng ngâm mái Theo quy định hiện hành 7,8234 kg
97 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7402 m3
98 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,86 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 5,364 m2
100 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,76 m
101 Thêm công trang trí mặt đứng Theo quy định hiện hành 6 công
102 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,7612 m2
103 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.1 Theo quy định hiện hành 0,0572 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0572 tấn
105 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,155 100m2
106 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 11,2 m
107 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,649 100m2
108 ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ Theo quy định hiện hành 0 0.0
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 1 bộ
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 1 cái
112 Móc quạt Theo quy định hiện hành 1 cái
113 Mặt + rọ Theo quy định hiện hành 1 cái
114 Hộp đựng atomat 170x220 Theo quy định hiện hành 1 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định hiện hành 1 cái
116 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 1 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
119 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 5 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
123 Lắp đặt ống nhựa luồn dây 10x18 Theo quy định hiện hành 20 m
124 Nhà ga ra xe Theo quy định hiện hành 0 0.0
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6128 m3
126 San lấp KL đào Theo quy định hiện hành 1,6128 m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,536 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0896 100m2
129 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,4231 tấn
130 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,4231 tấn
131 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 5,8 m2
132 Bu lông gắn chân cột D14 Theo quy định hiện hành 32 Cái
133 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,3178 m3
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,726 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0362 100m2
136 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,123 tấn
137 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,123 tấn
138 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,7939 100m2
139 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 10,7 M
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->