Gói thầu: Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu: XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377776-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20200346243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 19:58:00 đến ngày 2020-04-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,813,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHI XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 979,93 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 gốc cây
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,122 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.637,26 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.671,39 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,864 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,122 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (1km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,122 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.427,99 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 820,314 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 469,386 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 340,396 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.739,88 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 510,676 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,864 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.739,88 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 510,676 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV (3km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,864 100m3
19 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 240 100m2
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.706,27 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,402 100m3
22 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 94,025 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 77,026 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 77,026 100m3
C Phụ trợ thi công
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 biển
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 biển
4 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 biển
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 biển
6 Đèn cảnh báo dùng bình acquy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 cái
8 Cung cấp chóp nhựa phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 cái
9 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 270 m
10 Cung cấp dây nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 720 m
11 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,326 m2
12 Cung cấp, gia công màng phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,027 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,36 100m2
D MẶT ĐƯỜNG - LỀ GIA CỐ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80,57 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,953 100m3
3 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 109,523 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 236,813 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 236,813 100m2
6 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,187 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,187 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (42km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,187 100tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 527,163 m3
E Bãi trữ và ủ trộn CPĐD
1 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 100m2
2 Thuê bãi trữ CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 tháng
3 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 ca
4 Đảo trộn CPĐD tại bãi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 109,523 100m3
5 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 109,523 100m3
6 Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.095,23 10m3
F THOÁT NƯỚC NGANG
G Cống tròn D150
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,499 m3
3 Cung cấp cống H30 D150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27 m
4 Cung cấp joint cao su cống D150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,414 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,027 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,429 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,783 m3
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33 rọ
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1800mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 đoạn ống
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,147 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 100m3
H Cống hộp 80x80cm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,809 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,652 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,224 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,234 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,783 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,97 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,95 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,198 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,156 100m3
I Cống hộp 160x160cm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,795 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,702 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,049 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,053 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,553 100m2
7 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cấu kiện
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 rọ
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,24 100m3
10 Cung cấp cống H30 160x160 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m
11 Cung cấp joint cao su cống 160x160 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
J Mương dọc gia cố
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,812 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.128,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 160,985 m3
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 352 cái
K Cống hộp 4x450x500cm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,2 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 488,551 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 459,312 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,49 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.966,5 m3
6 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn , công suất trạm trộn <= 50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,663 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,663 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (42km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,663 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,945 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,692 100m2
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 413,457 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,456 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,637 100m
14 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,16 100m3
15 Làm móng đá hộc, sâu >1,5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,884 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88,356 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 161,149 tấn
18 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KHVLC = 2%*9 lần *0,5th+7%*9) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,81 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (hs 1,6 tính đến tháo dỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,496 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thi công hệ ván khuôn đặt sẵn trong bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,148 tấn
21 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72 rọ
22 Mối nối cống hộp 3x450x500 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 vị trí
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,15 100m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
M Biển báo - Vạch sơn
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.215,83 m2
N Cọc tiêu - Cọc Km
1 Thi công cột km bằng bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
2 Trồng cột Km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
O Hộ lan tôn sóng
1 Cung cấp đầu tôn sóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
2 Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 646,02 m
3 Cung cấp cột D141x4.5x1200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 197 cột
4 Cung cấp bu lông 16x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.970 cái
5 Cung cấp bu lông 19x180 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 197 cái
6 Cung cấp mũ cột D150x1.6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 197 cái
7 Cung cấp bản đệm 50x70x300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 197 cái
8 Cung cấp tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 197 Kg
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 646,02 m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,76 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,576 100m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,7 m3
P CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC SỬA CHỮA TĂNG CƯỜNG CẦU THÁC MẸ
Q Thảm lại bản mặt cầu
1 Cắt mặt đường cũ chiều dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,96 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa chiều dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,72 100m2
3 Vận chuyển phế thải, đá các loại đổ đi cự ly 10Km (2Km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,47 100m3
4 Lớp phòng nước mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 720 m2
5 Thảm BTNC 12,5 dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2 100m2
6 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2 100m2
7 Sơn kẻ đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74,1 m2
R Lan can tay vịn
1 Phá dỡ kết cấu lan can, lề đi bộ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72,95 m3
2 Khoan lỗ cấy neo cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 lỗ khoan
3 Bơm keo gắn cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,02 lít
4 Bê tông gờ lan can C30 đô bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,83 m3
5 Cốt thép gờ lan can 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,637 tấn
6 Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 359,07 1m2
7 Sản xuất lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,347 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,347 tấn
9 Lắp đặt lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,347 tấn
10 Bu lông M10, L=45mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 416 cái
11 Bu lông M16, L=30mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 208 cái
12 Bu lông neo M20, L=530mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 208 cái
13 Vận chuyển phế thải, đá các loại đổ đi cự ly 10Km (2Km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,73 100m3
S Khe co giãn
1 Đục phá bê tông khe co giãn cũ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,09 m3
2 Khoan lỗ D18, cấy cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 160 lỗ khoan
3 Bơm keo gắn cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,07 lít
4 Cốt thép khe co giãn 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,018 tấn
5 Quét keo dính bám Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 m2
6 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,28 1m2
7 Bê tông không co ngót trộn đá 60/40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,21 m3
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa làm khe co giãn chiều dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
9 Đục bỏ lớp bê tông nhựa hộc chờ thi công khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 m3
10 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng Asphanlt đàn hồi (APJ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 m
11 Vận chuyển phế thải, đá các loại đổ đi cự ly 10Km (2Km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,101 100m3
T Hệ thoát nước mặt cầu
1 Khoan lỗ D16, L=10cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 160 lỗ khoan
2 Sản xuất hệ đỡ ống thoát nước mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,64 tấn
3 Lắp đặt hệ đỡ ống thoát nước mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,64 tấn
4 Mạ kẽm nhúng nóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,64 tấn
5 ống thoát nước D150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,048 100m
6 Ống gang D150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 m
7 Nắp chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
8 Neo chìm M16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 128 cái
9 Bu lông M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
U Thay gối cầu
1 Sản xuất kết cấu thép kích dầm cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,634 tấn
2 Lắp đặt bản kê thép đầu đầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,536 tấn
3 Tháo dỡ bản kê thép đầu dầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,536 tấn
4 Tà vẹt gỗ (KH20%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
5 Nâng hạ dầm cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 dầm
6 Tháo dỡ gối cầu cũ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 cái
7 Lắp đặt gối cầu mới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 cái
V Thay thế bản quá độ mố M2
1 Đào hố móng bản quá độ đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,04 100m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi chự ly 10Km (2Km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,04 100m3
3 Phá dỡ bản quá độ cũ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,4 m3
4 Vận chuyển phế thải, đá các loại đổ đi cự ly 10Km (2Km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,214 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 100m3
6 Bê tông bản quá độ 30MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,5 m3
7 Cốt thép bản quán độ D≤10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 tấn
8 Cốt thép bản quá độ 10<D≤18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,946 tấn
9 Cốt thép bản quá độ D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,26 tấn
10 Ván khuôn bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,484 100m2
11 Dán bao tải tẩm nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5 m2
12 Gỗ chèn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 m3
13 Thảm BTNC 12,5 dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 100m2
14 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 100m2
15 Sơn kẻ đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 m2
W Tăng cường cáp dự ứng lực
1 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 128 đầu neo
2 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 đầu neo
3 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 đầu neo
4 Lắp đặt ống ghen cáp dính bám 30/39 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 76,48 m
5 Lắp đặt ống ghen cáp dính bám 20/24 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152,96 m
6 Lắp đặt ống HDPE D75mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,253 100m
7 Bê tông không co ngót bịt đầu neo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 m3
8 Vữa không co ngót lấp lòng ống luồn cáp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,76 m3
9 Bơm mỡ ống HPDE Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,43 m3
10 Hộp thép bảo vệ đầu neo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 176 cái
11 Ống thép chuyển hướng 88,3/84,3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 76,8 m
12 Căng cáp DUL 15.24 (cáp dính bám) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,53 tấn
13 Căng cáp DUL 15.24 (cáp không dính bám) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,61 tấn
X Dầm ngang neo, dầm ngang chuyển hướng
1 Ván khuôn dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,752 100m2
2 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm D≤18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,497 tấn
3 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm D >18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,085 tấn
4 Bê tông không co ngót dầm ngang trộn đá 60x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,22 m3
5 Khoan lấy lõi D150mm, L<350mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72 lỗ khoan
6 Khoan tạo lỗ D40mm luồn cáp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 lỗ khoan
7 Khoan tạo lỗ D25mm luồn cáp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 128 lỗ khoan
8 Khoan tạo lỗ D>20mm cấy cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.840 lỗ khoan
9 Khoan tạo lỗ D18mm cấy cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.368 lỗ khoan
10 Khoan tạo lỗ D16mm cấy cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.696 lỗ khoan
11 Rót keo gắn cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 290,42 lít
12 Đục tạo nhám bề mặt bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 305,17 m2
Y Quét keo bảo vệ trụ
1 Đục bỏ bê tông bong tróc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 m3
2 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi trám vá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 392 m2
3 Quét keo dính bám Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 m2
4 Trám vá bề mặt bề tông bằng vữa Motar R dày 1cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 m3
5 Quét keo bảo vệ mố trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 392 m2
Z Hệ đà giáo thi công dầm ngang, dầm chuyển hướng
1 Sản xuất hệ đà giáo thi dầm ngang (khấu hao 1,5%*8tháng +5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,047 tấn
2 Lắp đặt hệ đà giáo thi công dầm ngang, dầm chuyển hướng dưới nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,19 tấn
3 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công dầm ngang, dầm chuyển hướng dưới nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,19 tấn
4 Bu lông D20,L=420mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0 cái
AA Hệ đà giáo thi công sửa chữa mố, trụ cầu
1 Đá dăm đệm chân giáo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,75 m3
2 Lắp đặt hệ đà giáo thi công sửa chữa mố, trụ cầu dưới nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 tấn
3 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công sửa chữa mố, trụ cầu dưới nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 tấn
4 Khấu hao thép đà giáo (1,5%*2 tháng +5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5 tấn
5 Vận chuyển đá dăm tới vị trí thi công bằng thủ công, cự ly 50m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,75 m3
6 Vận chuyển thép các loại tới vị trí thi công bằng thủ công, cự ly 50m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 tấn
AB Đảm báo giao thông
1 Lắp đặt biển báo phía trước có công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 biển
2 Lắp đặt biển báo thông tin công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 biển
3 Lắp đặt biển báo tròn đường kính 70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 biển
4 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 biển
5 Lắp đặt cột biển báo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cột
6 Dây phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 150 m
7 Đèn cảnh báo giao thông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
8 Cọc tiêu chóp nón Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19 cái
9 Hàng rào tôn đảm bảo giao thông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 187,44 m2
10 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn công trường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 187,44 m2
11 Thùng phi đựng cát Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
12 Bóng điện 100W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
13 Dây điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 160 m
14 Điện thắp sáng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 302,4 Kwh
15 Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3,0/7) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 Công
AC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL: (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng.Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận.Thực hiện theo MỤC II.12 chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->