Gói thầu: Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 19:58:00 đến ngày 2020-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,813,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHI XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 979,93 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,122 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.637,26 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.671,39 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,864 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,122 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (1km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,122 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.427,99 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 820,314 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 469,386 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 340,396 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.739,88 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 510,676 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,864 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.739,88 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 510,676 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV (3km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,864 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.706,27 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,402 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,025 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,026 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,026 | 100m3 |
| C | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | biển |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | biển |
| 6 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 8 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 270 | m |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 720 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,326 | m2 |
| 12 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,027 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG - LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,57 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,953 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,523 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 236,813 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 236,813 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,187 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,187 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (42km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,187 | 100tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 527,163 | m3 |
| E | Bãi trữ và ủ trộn CPĐD | |||
| 1 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | 100m2 |
| 2 | Thuê bãi trữ CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | tháng |
| 3 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | ca |
| 4 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,523 | 100m3 |
| 5 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,523 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.095,23 | 10m3 |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| G | Cống tròn D150 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,499 | m3 |
| 3 | Cung cấp cống H30 D150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | m |
| 4 | Cung cấp joint cao su cống D150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,027 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,429 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,783 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | rọ |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,147 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | 100m3 |
| H | Cống hộp 80x80cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,809 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,652 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,224 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,783 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| I | Cống hộp 160x160cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,795 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,702 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,053 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | rọ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cống H30 160x160 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Cung cấp joint cao su cống 160x160 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| J | Mương dọc gia cố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,812 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.128,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160,985 | m3 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 352 | cái |
| K | Cống hộp 4x450x500cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,2 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 488,551 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 459,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.966,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn , công suất trạm trộn <= 50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,663 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,663 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (42km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,663 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,945 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,692 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 413,457 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,456 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,637 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Làm móng đá hộc, sâu >1,5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,884 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,356 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 161,149 | tấn |
| 18 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KHVLC = 2%*9 lần *0,5th+7%*9) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,81 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (hs 1,6 tính đến tháo dỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,496 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thi công hệ ván khuôn đặt sẵn trong bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,148 | tấn |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | rọ |
| 22 | Mối nối cống hộp 3x450x500 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | vị trí |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,15 | 100m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| M | Biển báo - Vạch sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.215,83 | m2 |
| N | Cọc tiêu - Cọc Km | |||
| 1 | Thi công cột km bằng bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Trồng cột Km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| O | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp đầu tôn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 646,02 | m |
| 3 | Cung cấp cột D141x4.5x1200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 197 | cột |
| 4 | Cung cấp bu lông 16x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.970 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông 19x180 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 197 | cái |
| 6 | Cung cấp mũ cột D150x1.6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 197 | cái |
| 7 | Cung cấp bản đệm 50x70x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 197 | cái |
| 8 | Cung cấp tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 197 | Kg |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 646,02 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,576 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,7 | m3 |
| P | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC SỬA CHỮA TĂNG CƯỜNG CẦU THÁC MẸ | |||
| Q | Thảm lại bản mặt cầu | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ chiều dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa chiều dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,72 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đá các loại đổ đi cự ly 10Km (2Km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Lớp phòng nước mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 720 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,1 | m2 |
| R | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu lan can, lề đi bộ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,95 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ cấy neo cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo gắn cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,02 | lít |
| 4 | Bê tông gờ lan can C30 đô bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,83 | m3 |
| 5 | Cốt thép gờ lan can 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,637 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 359,07 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,347 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,347 | tấn |
| 9 | Lắp đặt lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,347 | tấn |
| 10 | Bu lông M10, L=45mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 416 | cái |
| 11 | Bu lông M16, L=30mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208 | cái |
| 12 | Bu lông neo M20, L=530mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208 | cái |
| 13 | Vận chuyển phế thải, đá các loại đổ đi cự ly 10Km (2Km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| S | Khe co giãn | |||
| 1 | Đục phá bê tông khe co giãn cũ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D18, cấy cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo gắn cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,07 | lít |
| 4 | Cốt thép khe co giãn 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 5 | Quét keo dính bám | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | m2 |
| 6 | Ván khuôn khe co giãn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,28 | 1m2 |
| 7 | Bê tông không co ngót trộn đá 60/40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa làm khe co giãn chiều dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Đục bỏ lớp bê tông nhựa hộc chờ thi công khe co giãn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng Asphanlt đàn hồi (APJ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Vận chuyển phế thải, đá các loại đổ đi cự ly 10Km (2Km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| T | Hệ thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Khoan lỗ D16, L=10cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | lỗ khoan |
| 2 | Sản xuất hệ đỡ ống thoát nước mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 3 | Lắp đặt hệ đỡ ống thoát nước mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 5 | ống thoát nước D150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 6 | Ống gang D150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Nắp chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Neo chìm M16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128 | cái |
| 9 | Bu lông M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| U | Thay gối cầu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép kích dầm cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,634 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bản kê thép đầu đầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,536 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bản kê thép đầu dầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,536 | tấn |
| 4 | Tà vẹt gỗ (KH20%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Nâng hạ dầm cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | dầm |
| 6 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cầu mới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| V | Thay thế bản quá độ mố M2 | |||
| 1 | Đào hố móng bản quá độ đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi chự ly 10Km (2Km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bản quá độ cũ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, đá các loại đổ đi cự ly 10Km (2Km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản quán độ D≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản quá độ 10<D≤18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 11 | Dán bao tải tẩm nhựa đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 12 | Gỗ chèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 13 | Thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | m2 |
| W | Tăng cường cáp dự ứng lực | |||
| 1 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128 | đầu neo |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 4 nêm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cáp dính bám 30/39 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,48 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen cáp dính bám 20/24 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,96 | m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D75mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,253 | 100m |
| 7 | Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót lấp lòng ống luồn cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 9 | Bơm mỡ ống HPDE | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 10 | Hộp thép bảo vệ đầu neo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 176 | cái |
| 11 | Ống thép chuyển hướng 88,3/84,3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,8 | m |
| 12 | Căng cáp DUL 15.24 (cáp dính bám) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 13 | Căng cáp DUL 15.24 (cáp không dính bám) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,61 | tấn |
| X | Dầm ngang neo, dầm ngang chuyển hướng | |||
| 1 | Ván khuôn dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,752 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm D≤18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,497 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm D >18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,085 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót dầm ngang trộn đá 60x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,22 | m3 |
| 5 | Khoan lấy lõi D150mm, L<350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ D40mm luồn cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | lỗ khoan |
| 7 | Khoan tạo lỗ D25mm luồn cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ D>20mm cấy cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.840 | lỗ khoan |
| 9 | Khoan tạo lỗ D18mm cấy cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.368 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ D16mm cấy cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.696 | lỗ khoan |
| 11 | Rót keo gắn cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 290,42 | lít |
| 12 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 305,17 | m2 |
| Y | Quét keo bảo vệ trụ | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông bong tróc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi trám vá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 392 | m2 |
| 3 | Quét keo dính bám | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Trám vá bề mặt bề tông bằng vữa Motar R dày 1cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Quét keo bảo vệ mố trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 392 | m2 |
| Z | Hệ đà giáo thi công dầm ngang, dầm chuyển hướng | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi dầm ngang (khấu hao 1,5%*8tháng +5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,047 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công dầm ngang, dầm chuyển hướng dưới nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,19 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công dầm ngang, dầm chuyển hướng dưới nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,19 | tấn |
| 4 | Bu lông D20,L=420mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0 | cái |
| AA | Hệ đà giáo thi công sửa chữa mố, trụ cầu | |||
| 1 | Đá dăm đệm chân giáo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công sửa chữa mố, trụ cầu dưới nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công sửa chữa mố, trụ cầu dưới nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép đà giáo (1,5%*2 tháng +5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm tới vị trí thi công bằng thủ công, cự ly 50m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thép các loại tới vị trí thi công bằng thủ công, cự ly 50m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | tấn |
| AB | Đảm báo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phía trước có công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo thông tin công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Lắp đặt biển báo tròn đường kính 70cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | biển |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | biển |
| 5 | Lắp đặt cột biển báo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cột |
| 6 | Dây phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Cọc tiêu chóp nón | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Hàng rào tôn đảm bảo giao thông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn công trường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,44 | m2 |
| 11 | Thùng phi đựng cát | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bóng điện 100W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Dây điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 14 | Điện thắp sáng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 302,4 | Kwh |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3,0/7) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | Công |
| AC | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL: (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng.Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận.Thực hiện theo MỤC II.12 chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi