Gói thầu: Thi công Cống Rạch Cò

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421285-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Thi công Cống Rạch Cò
Số hiệu KHLCNT 20200408438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 09:42:00 đến ngày 2020-04-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Bê tông bản đáy, tấm đan A, B rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,15 M3
2 Bê tông cống hộp đá 1x2, Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,286 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,543 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,417 m3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 m3
6 Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,222 M3
7 Bê tông tấm đan cầu công tác đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
8 Bê tông tấm đan E mặt bằng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,172 m3
9 Bê tông tấm đan cầu công tác đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
10 Bê tông đúc sẵn cục BT lục giác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,987 m3
11 Bê tông móng cầu thang, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 M3
12 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,95 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ.kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1691 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0204 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đ. kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đ.kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7877 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đ.kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0322 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7806 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đ.Kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đ.kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan E, cục BTLG, đ.kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4323 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan mái kênh C&D, đ.kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cầu công tác, đ.kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 Tấn
25 Sản xuất thép cầu thang sắt, trụ và thanh lan can cầu công tác, lan can hàng rào bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4838 tấn
26 Lắp đặt cầu thang sắt, lan can mặt cầu công tác và hàng rào bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4838 tấn
27 Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông rãnh cửa, rãnh phai & chân đế trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
28 Lắp đặt thép rãnh cửa, và thép chân đế trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8778 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1811 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6343 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cục bê tông lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6544 100M2
36 Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm bằng máy đào có Vg = 0,40m3 dưới bản đáy, bể tiêu năng. Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,947 100M
37 Làm lớp đá 1x2, đệm dưới đan mái dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,57 M3
38 Láng dưới đan, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,8 M2
39 Trát vữa bậc thang, dầm chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,62 m2
40 Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 M3
41 Rải vải địa kỹ thuật dưới đan mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1784 100M2
42 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 Mét
43 Sơn cọc tiêu hàng rào bằng 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 M2
44 Sơn thép cầu thang cầu công tác bằng 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 M2
45 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
46 Làm lớp đệm cát bãi chứa vật liệu thi công công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M3
47 Lắp đặt cọc tiêu, cọc hàng rào và cấu kiện BT lục giác bằng thủ công. Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa lỗ thoát nước, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
49 San ủi mặt bằng trước khi thi công bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
50 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100M3
51 Đào xúc đất để đắp hố móng, đập, bờ bao, hố và rãnh triêu nước bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4769 100M3
52 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100M3
53 Đắp đất hố móng, đập, bờ bao qua cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5392 100M3
54 Đào phá đập bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2257 100M3
55 Đóng cọc bạch đàn Đk > 16cm, L= 8m bằng máy đào có Vg= 0,65m3, đóng cọc đứng phần đóng ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0408 100M
56 Đóng cọc bạch đàn Đk > 16cm, L= 8m bằng máy đào có Vg =0,65m3, đóng cọc đứng phần không ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6392 100M
57 Đóng cọc bạch đàn Đk > 16cm, L= 8m bằng máy đào có Vg =0,65m3, đóng cọc xiên phần ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 100M
58 Đóng cọc bạch đàn Đk > 16cm, L= 8m bằng máy đào có Vg =0,65m3, đóng cọc xiên phần không ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 100M
59 Giằng bằng cọc bạch đàn Đk > 16, L = 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
60 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 M3
61 Đào bùn trong mọi điều kiện (Vét bùn đầu cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 M3
62 Đào hố, rãnh thoát nước, chân khay rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 M3
63 Đào bụi dừa nước đ.kính bụi dừa nước<= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bụi
64 Đào hố móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 M3
65 Đắp đất hố móng cọc tiêu độ chặt yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 M3
66 Rải tấm bạt nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m2
67 Rãi lưới B40 khổ 1,2m, - 2,8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 100M2
68 Buộc thép F6, F8 vào đầu cọc và thanh giằng (đập số 1&2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 Tấn
69 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703 M3
B THIẾT BỊ
1 Cửa cống Cánh cửa phẳng làm bằng vật liệu thép CT3. Kích thước (1,82x2,7)m và Cửa cống được sơn phủ bề mặt sơn chống mặn. Máy đóng mở V5 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->