Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429273-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200400099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 10:06:00 đến ngày 2020-04-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,464,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường tuyến 1
1 Đánh cấp nền đường, đất C2 Theo thiết kế được duyệt 386,94 m3
2 Đào bùn Theo thiết kế được duyệt 69,94 m3
3 Đào hữu cơ Theo thiết kế được duyệt 481 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Theo thiết kế được duyệt 25,94 m3
5 Đào khuôn đường đất C2 Theo thiết kế được duyệt 2.163,78 m3
6 Mua đất đắp nền đường Theo thiết kế được duyệt 2.379,519 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 40,2973 100m3
8 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 9,4339 100m3
9 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt 9,4339 100m3
10 Vận chuyển phế thải phạm vi 1km Theo thiết kế được duyệt 14,5682 100m3
11 Đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 830,1823 m3
12 Lớp móng đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 31,4463 100m2
13 Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 263,12 m3
14 Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 71,8072 100m2
15 Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm Theo thiết kế được duyệt 70,379 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 67,9351 100m2
17 Đá thải dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 120,8988 m3
18 Gia cố lề bằng đá thải dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 6,106 100m2
19 BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm Theo thiết kế được duyệt 26,67 m3
20 Ván khuôn BT đệm bó vỉa Theo thiết kế được duyệt 1,0668 100m2
21 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa; đan rãnh Theo thiết kế được duyệt 266,5 m2
22 Đan rãnh BT M200 dày 6cm Theo thiết kế được duyệt 8,67 m3
23 Ván khuôn đổ BT đan rãnh Theo thiết kế được duyệt 0,6939 100m2
24 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được duyệt 578,22 cái
25 Bó vỉa miệng hố thu mua sẵn Theo thiết kế được duyệt 32 cục
26 Lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100 Theo thiết kế được duyệt 32 cái
27 Mua bó vỉa KT: 25x22x100 Theo thiết kế được duyệt 533 m
28 Lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100 Theo thiết kế được duyệt 533 1cấu kiện
29 Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 Theo thiết kế được duyệt 12,357 m3
30 Đào xử lý cao su Theo thiết kế được duyệt 382,4 m3
31 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 1,434 100m3
32 Đắp cát nền đường dày 30cm độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt 1,434 100m3
33 Đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 126,192 m3
34 Lớp móng đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 4,78 100m2
35 Đóng cọc tre L=1.5m Theo thiết kế được duyệt 44,25 100m
36 Phên nứa rộng 0.6m Theo thiết kế được duyệt 354 m2
37 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Theo thiết kế được duyệt 90 cái
38 Biển tam giác phản quang đường kính 700mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
39 Biển hình chữ nhật phản quang KT60x60cm Theo thiết kế được duyệt 0,72 m2
40 Cột biển báo D88,3mm Theo thiết kế được duyệt 28,748 m
41 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 2 cái
B Nền mặt đường tuyến 2
1 Đào hữu cơ Theo thiết kế được duyệt 99,19 m3
2 Đào mặt đường đá dăm nhựa Theo thiết kế được duyệt 11,21 m3
3 Đào khuôn đường đất C2 Theo thiết kế được duyệt 2.048,99 m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 8,0706 100m3
5 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 8,8969 100m3
6 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt 8,8969 100m3
7 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km Theo thiết kế được duyệt 13,1362 100m3
8 Đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 782,9237 m3
9 Lớp móng đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 29,6562 100m2
10 Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 190,09 m3
11 Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 57,1674 100m2
12 Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm Theo thiết kế được duyệt 54,3818 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 53,8793 100m2
14 Đá thải dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 12,5532 m3
15 Gia cố lề bằng đá thải; dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 0,634 100m2
16 BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm Theo thiết kế được duyệt 62,89 m3
17 Ván khuôn BT đệm bó vỉa Theo thiết kế được duyệt 2,5155 100m2
18 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa; đan rãnh Theo thiết kế được duyệt 629 m2
19 Đan rãnh BT M200 dày 6cm Theo thiết kế được duyệt 19,66 m3
20 Ván khuôn đổ BT đan rãnh Theo thiết kế được duyệt 1,5732 100m2
21 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được duyệt 1.310,96 cái
22 Bó vỉa miệng hố thu mua sẵn Theo thiết kế được duyệt 38 cục
23 Lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100 Theo thiết kế được duyệt 38 cái
24 Mua bó vỉa KT: 25x22x100 Theo thiết kế được duyệt 1.258 m
25 Lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100 Theo thiết kế được duyệt 1.258 1cấu kiện
26 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới vỉa hè Theo thiết kế được duyệt 824 m2
27 Gach Block lục lăng không màu Theo thiết kế được duyệt 824 m2
28 Lát gạch Block lục lăng Theo thiết kế được duyệt 824 m2
29 Hố trồng cây xây gạch BT rỗng 2 lỗ VXM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,73 m3
30 Đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt 3,95 m3
31 Đổ đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt 3,95 m3
32 Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 Theo thiết kế được duyệt 38,235 m3
33 Đào xử lý cao su Theo thiết kế được duyệt 42 m3
34 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,1575 100m3
35 Đắp cát nền đường dày 30cm độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt 0,1575 100m3
36 Đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 13,86 m3
37 Lớp móng đá thải dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 0,525 100m2
38 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Theo thiết kế được duyệt 19 cái
39 Biển tam giác phản quang đường kính 700mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
40 Biển hình chữ nhật phản quang KT60x60cm Theo thiết kế được duyệt 0,72 m2
41 Cột biển báo D88,3mm Theo thiết kế được duyệt 41,678 m
42 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
43 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 2 cái
C Cầu bản Km0+10,45 tuyến 1
1 Đóng cọc tre L=2.5m Theo thiết kế được duyệt 10,625 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,7 m3
3 Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm Theo thiết kế được duyệt 1,79 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 20,65 m3
5 Ván khuôn móng, thân mố Theo thiết kế được duyệt 0,2941 100m2
6 BT thanh chống M200 Theo thiết kế được duyệt 1,75 m3
7 Ván khuôn thanh chống Theo thiết kế được duyệt 0,07 100m2
8 BT mũ mố M250 Theo thiết kế được duyệt 4,12 m3
9 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,1959 100m2
10 Cốt thép CI D8 Theo thiết kế được duyệt 0,0981 tấn
11 Cốt thép CII D14 Theo thiết kế được duyệt 0,2555 tấn
12 Đóng cọc tre L=2.5m Theo thiết kế được duyệt 19 100m
13 Đá dăm đệm dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 3,04 m3
14 BTmóng tường chắn VXM M150 Theo thiết kế được duyệt 30,4 m3
15 Ván khuôn móng tường chắn Theo thiết kế được duyệt 0,358 100m2
16 BT thân tường chắn VXM M150 Theo thiết kế được duyệt 55,78 m3
17 Ván khuôn đổ BT tường Theo thiết kế được duyệt 1,2458 100m2
18 BT gờ chắn bánh M200 Theo thiết kế được duyệt 0,32 m3
19 Ván khuôn đổ BT Theo thiết kế được duyệt 0,0448 100m2
20 BT M250 đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 9,7 m3
21 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 23,9 m2
22 Cốt thép CII D>10 Theo thiết kế được duyệt 0,7788 tấn
23 Cốt thép CI D<10 Theo thiết kế được duyệt 0,2345 tấn
24 Lắp đặt dầm bản Theo thiết kế được duyệt 7 cái
25 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế được duyệt 7 1 cấu kiện
26 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế được duyệt 7 1 cấu kiện
27 Vận chuyển dầm bản cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế được duyệt 2,425 10 tấn/1km
28 BT M300 đổ tại chỗ Theo thiết kế được duyệt 2,71 m3
29 Thép tròn D6 đan lưới Theo thiết kế được duyệt 0,1326 tấn
30 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,0115 100m2
31 Đá dăm đệm dày TB 40cm Theo thiết kế được duyệt 15,68 m3
32 BT M250 bản dẫn Theo thiết kế được duyệt 4,68 m3
33 Cốt thép CI D<10 Theo thiết kế được duyệt 0,1287 tấn
34 Cốt thép CII D>10 Theo thiết kế được duyệt 0,3589 tấn
35 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,0974 100m2
36 Lắp đặt bản dẫn Theo thiết kế được duyệt 6 cái
37 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế được duyệt 6 1 cấu kiện
38 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế được duyệt 6 1 cấu kiện
39 Vận chuyển dầm bản cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế được duyệt 1,17 10 tấn/1km
40 BT M250 đổ tại chỗ Theo thiết kế được duyệt 1,1 m3
41 Ván khuôn đổ BT Theo thiết kế được duyệt 0,0912 100m2
42 Thép tròn D12gờ lan can Theo thiết kế được duyệt 0,1211 tấn
43 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Theo thiết kế được duyệt 9,4 m
44 Thép bản mạ nhúng kẽm Theo thiết kế được duyệt 68,9 kg
45 Sản xuất kết cấu thép lan can thép Theo thiết kế được duyệt 0,1653 tấn
46 Lắp đặt lan can thép Theo thiết kế được duyệt 0,1653 tấn
47 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m3
48 BT nền bãi đúc dày 8cm m150 Theo thiết kế được duyệt 8 m3
49 Phá dỡ bãi đúc Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m3
50 Vận chuyển VL phá dỡ, phạm vi 1km Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m3
51 Vận chuyển VL phá dỡ, tiếp cự ly 1km Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m3
52 Mua đất đắp đập tạm Theo thiết kế được duyệt 153,3 m3
53 Đắp đập tạm thi công Theo thiết kế được duyệt 219,38 m3
54 Phá đập thi công Theo thiết kế được duyệt 2,1938 100m3
55 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, đất C1 Theo thiết kế được duyệt 3,25 100m
56 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt 26 m2
57 Bơm nước thi công Theo thiết kế được duyệt 10 ca
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 4,64 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 39,88 m3
60 Đào đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 94,4 m3
61 Đắp cát hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 1,347 100m3
62 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km Theo thiết kế được duyệt 2,9222 100m3
D Cầu bản Km0+191,81 tuyến 2
1 Đóng cọc tre L=2.5m Theo thiết kế được duyệt 7,65 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,23 m3
3 Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm Theo thiết kế được duyệt 0,95 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 14,6 m3
5 Ván khuôn móng, thân mố Theo thiết kế được duyệt 0,2034 100m2
6 BT thanh chống M200 Theo thiết kế được duyệt 1,05 m3
7 Ván khuôn thanh chống Theo thiết kế được duyệt 0,042 100m2
8 BT mũ mố M250 Theo thiết kế được duyệt 4,12 m3
9 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,1959 100m2
10 Cốt thép CI D8 Theo thiết kế được duyệt 0,0981 tấn
11 Cốt thép CII D14 Theo thiết kế được duyệt 0,2555 tấn
12 Đóng cọc tre L=2.5m Theo thiết kế được duyệt 8 100m
13 Đá dăm đệm dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,28 m3
14 BT móng tường chắn VXM M150 Theo thiết kế được duyệt 12,8 m3
15 Ván khuôn móng tường chắn Theo thiết kế được duyệt 0,192 100m2
16 BT thân tường chắn VXM M150 Theo thiết kế được duyệt 15,74 m3
17 Ván khuôn đổ BT tường Theo thiết kế được duyệt 0,433 100m2
18 BT gờ chắn bánh M200 Theo thiết kế được duyệt 0,16 m3
19 Ván khuôn đổ BT Theo thiết kế được duyệt 0,0224 100m2
20 BT M250 đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 6,81 m3
21 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 18,02 m2
22 Cốt thép CII D>10 Theo thiết kế được duyệt 0,5492 tấn
23 Cốt thép CI D<10 Theo thiết kế được duyệt 0,1651 tấn
24 Lắp đặt dầm bản Theo thiết kế được duyệt 7 cái
25 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế được duyệt 7 1 cấu kiện
26 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế được duyệt 7 1 cấu kiện
27 Vận chuyển dầm bản cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế được duyệt 1,3875 10 tấn/1km
28 BT M300 đổ tại chỗ Theo thiết kế được duyệt 1,9 m3
29 Thép tròn D6 đan lưới Theo thiết kế được duyệt 0,0909 tấn
30 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,0115 100m2
31 Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn Theo thiết kế được duyệt 15,68 m3
32 BT M250 bản dẫn Theo thiết kế được duyệt 4,68 m3
33 Cốt thép CI D<10 Theo thiết kế được duyệt 0,1287 tấn
34 Cốt thép CII D>10 Theo thiết kế được duyệt 0,3589 tấn
35 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,0974 100m2
36 Lắp đặt bản dẫn Theo thiết kế được duyệt 6 cái
37 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo thiết kế được duyệt 6 1 cấu kiện
38 Bốc xếp dầm bản bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo thiết kế được duyệt 6 1 cấu kiện
39 Vận chuyển dầm bản cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế được duyệt 1,17 10 tấn/1km
40 BT M250 đổ tại chỗ Theo thiết kế được duyệt 0,78 m3
41 Ván khuôn đổ BT Theo thiết kế được duyệt 0,064 100m2
42 Thép tròn D10 gờ lan can Theo thiết kế được duyệt 0,0853 tấn
43 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Theo thiết kế được duyệt 6,6 m
44 Thép bản mạ nhúng kẽm Theo thiết kế được duyệt 41,34 kg
45 Sản xuất kết cấu thép lan can thép Theo thiết kế được duyệt 0,109 tấn
46 Lắp đặt lan can thép Theo thiết kế được duyệt 0,109 tấn
47 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m3
48 BT nền bãi đúc dày 8cm m150 Theo thiết kế được duyệt 8 m3
49 Phá dỡ bãi đúc Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m3
50 Vận chuyển VL phá dỡ phạm vi 1km Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m3
51 Vận chuyển VL phá dỡ tiếp cự ly 1km Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m3
52 Mua đất đắp đập tạm Theo thiết kế được duyệt 65,6 m3
53 Đắp đập tạm thi công Theo thiết kế được duyệt 107,25 m3
54 Phá đập thi công Theo thiết kế được duyệt 1,0725 100m3
55 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m Theo thiết kế được duyệt 2,75 100m
56 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt 22 m2
57 Bơm nước thi công Theo thiết kế được duyệt 10 ca
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 2,97 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 21,89 m3
60 Đào đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 59,5 m3
61 Đắp cát hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,717 100m3
62 Vận chuyển phế thải phạm vi 1km Theo thiết kế được duyệt 1,4996 100m3
E Cống tròn D750
1 Đóng cọc tre L=2.5m Theo thiết kế được duyệt 10,45 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,67 m3
3 Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# Theo thiết kế được duyệt 4,96 m3
4 BTXM M200 tường đầu + tường cánh Theo thiết kế được duyệt 2,18 m3
5 Ván khuôn móng cống Theo thiết kế được duyệt 0,069 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu Theo thiết kế được duyệt 0,1085 100m2
7 BT M200 đế cống Theo thiết kế được duyệt 0,99 m3
8 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được duyệt 0,0931 100m2
9 Cốt thép tròn trơn CB240-T Theo thiết kế được duyệt 0,0513 tấn
10 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được duyệt 18 cái
11 Mua ống cống D750 tải trọng C Theo thiết kế được duyệt 11 m
12 Lắp đặt ống cống D750 tải trọng C Theo thiết kế được duyệt 11 1 đoạn ống
13 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,2 m3
14 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,0395 100m2
15 Cốt thép CB240-T: Theo thiết kế được duyệt 0,0036 tấn
16 Cốt thép CB300-V: Theo thiết kế được duyệt 0,0338 tấn
17 Bê tông M250# cánh phai đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 0,08 m3
18 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,0036 100m2
19 Cốt thép CB240-T Theo thiết kế được duyệt 0,005 tấn
20 Thép bản dày 5mm cánh cửa Theo thiết kế được duyệt 64,7083 kg
21 Thép góc 100x63x8 Theo thiết kế được duyệt 27,7878 kg
22 Sản suất thép bản, thép góc Theo thiết kế được duyệt 0,0902 tấn
23 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo thiết kế được duyệt 0,0902 tấn
24 Lắp đặt cánh phai đúc sẵn: Theo thiết kế được duyệt 1 cái
25 Palangxen 05T Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 0,33 m3
27 Tháo dỡ cống cũ D75 (7m) Theo thiết kế được duyệt 2 công
28 Đào đất móng cống Theo thiết kế được duyệt 54,22 m3
29 Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,1321 100m3
30 Đá thải dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 4,8193 m3
31 Móng đá thải dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 0,2434 100m2
32 Mua đất đắp đập tạm Theo thiết kế được duyệt 15,676 m3
33 Đắp đập tạm thi công Theo thiết kế được duyệt 53,63 m3
34 Phá đập thi công Theo thiết kế được duyệt 0,5363 100m3
35 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m Theo thiết kế được duyệt 2,75 100m
36 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt 13,2 m2
37 Bơm nước thi công Theo thiết kế được duyệt 1 ca
38 Vận chuyển phế thải phạm vi 1km Theo thiết kế được duyệt 0,7023 100m3
F Cống tròn D1500
1 Đóng cọc tre L=2.5m Theo thiết kế được duyệt 28,475 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 4,56 m3
3 Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# Theo thiết kế được duyệt 27,4 m3
4 BTXM M200 tường đầu + tường cánh Theo thiết kế được duyệt 8,58 m3
5 Ván khuôn móng cống Theo thiết kế được duyệt 0,1195 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu Theo thiết kế được duyệt 0,1064 100m2
7 Mua ống cống D1500 tải trọng C Theo thiết kế được duyệt 12 m
8 Lắp đặt ống cống D1500 tải trọng C Theo thiết kế được duyệt 12 1 đoạn ống
9 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,3 m3
10 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,0548 100m2
11 Cốt thép CB240-T: Theo thiết kế được duyệt 0,0089 tấn
12 Cốt thép CB300-V: Theo thiết kế được duyệt 0,0541 tấn
13 Bê tông M250# cánh phai đúc sẵn: Theo thiết kế được duyệt 0,27 m3
14 Ván khuôn Theo thiết kế được duyệt 0,0066 100m2
15 Cốt thép CB240-T: Theo thiết kế được duyệt 0,0045 tấn
16 Thép bản dày 5mm cánh cửa Theo thiết kế được duyệt 64,7083 kg
17 Thép góc 100x63x8 Theo thiết kế được duyệt 50,9425 kg
18 Sản suất thép bản, thép góc Theo thiết kế được duyệt 0,1128 tấn
19 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo thiết kế được duyệt 0,1128 tấn
20 Lắp đặt cánh phai đúc sẵn: Theo thiết kế được duyệt 1 cái
21 Palangxen 1T Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 4,1 m3
23 Tháo dỡ cống cũ D150 Theo thiết kế được duyệt 3 công
24 Đào đất móng cống Theo thiết kế được duyệt 139,34 m3
25 Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,7968 100m3
26 Đá thải dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 13,0878 m3
27 Móng đá thải dày 15cm; Theo thiết kế được duyệt 0,661 100m2
28 Mua đất đắp đập tạm Theo thiết kế được duyệt 34,092 m3
29 Đắp đập tạm thi công Theo thiết kế được duyệt 131,63 m3
30 Phá đập thi công Theo thiết kế được duyệt 1,3163 100m3
31 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m Theo thiết kế được duyệt 6,75 100m
32 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt 32,4 m2
33 Bơm nước thi công Theo thiết kế được duyệt 1 ca
34 Vận chuyển phế thải phạm vi 1km Theo thiết kế được duyệt 1,7753 100m3
G Chi phí đảm bảo giao thông
1 Chi phí đảm bảo giao thông Theo thiết kế được duyệt 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->