Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh 452 (đường 224) đoạn từ Km21+200 đến Km22+700; Km23+600 đến Km24+400
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423298-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh 452 (đường 224) đoạn từ Km21+200 đến Km22+700; Km23+600 đến Km24+400 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:46:00 đến ngày 2020-04-20 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề độ chặt K≥0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,98 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.126,7 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,86 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,46 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76,19 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,38 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 105,01 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm; tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 111,6 | 100m2 |
| 9 | Đá vỉa kích thước (15x20)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 133,82 | m3 |
| B | Vuốt ngõ ngang, đầu tuyến, cuối tuyến: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,59 | 100m2 |
| C | Xử lý lún võng hư hỏng | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,92 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,92 | 100m2 |
| D | Vá ổ gà | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,58 | 100m2 |
| 2 | Dịch chuyển biển báo cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | biển |
| 3 | Bổ sung Biển tam giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi