Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 09:16:00 đến ngày 2020-04-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,013,642,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công cáp quang | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột góc, cột chuyển hướng (dùng bộ đai đôi = 2 bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | 1 bộ |
| 6 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Đào trồng cột, chôn ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1775 | công/1m3 |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Lấp đất trồng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7536 | 1 m3 |
| 10 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơn | 11 | 1 ụ quầy | |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10m đến 12m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ =90 số lượng ống =1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m/ ống |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,728 | 1km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,192 | 1km cáp |
| 17 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1km cáp |
| 18 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1km cáp |
| 19 | Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 23 | Hàn nối (Spliter IN 1:4) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 SP |
| 24 | Hàn nối (Spliter 1:16) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1 SP |
| 25 | Hàn nối (Spliter 1:8) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1 SP |
| 26 | Hàn nối (Spliter hiện hữu) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 SP |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ ODF |
| 28 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO (Áp dụng cho hộp OTB 48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ ODF |
| 29 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=100FO (sử dụng cho hộp OTB 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 bộ ODF |
| 30 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (để lắp ống ống PVC từ hào kỹ thuật đến bệ tủ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Hoàn trả nền bê tông cho phần lắp ống từ hào kỹ thuật đến bệ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng > 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Xây dựng bệ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | công/1m3 |
| 34 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bệ tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi