Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 09:06:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,728,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổ viễn thông TP-VC | |||
| 1 | Đào đất trồng cột đơn rộng <=3m, sâu <=2m, cấp đất III( cột 7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | công/1m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 1 m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công ( cột 7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn( cột 7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ụ quầy |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 6 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | 1 cột |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn, vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1hộp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | 1km cáp |
| 11 | Hàn nối cáp vào SPL 1:8-C1 (Vận dụng định mức hàn nối ODF <= 12FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối cáp vào SPL 1:8-C2 (Vận dụng định mức hàn nối ODF <= 12FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối cáp vào SPL 1:4-C1 (Vận dụng định mức hàn nối ODF <= 12FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 14 | Hàn nối cáp vào SPL 1:16-C2 (Vận dụng định mức hàn nối ODF <= 12FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối cáp mới vào Splitter cũ (Vận dụng định mức hàn nối ODF <=12FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 bộ ODF |
| B | Tổ viễn thông Trung Tâm | |||
| 1 | Đào đất trồng cột đơn rộng <=3m, sâu <=2m, cấp đất III( cột 7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | công/1m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 1 m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công ( cột 7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công( vận dụng để tính gia cố, trồng lại cột đơn nghiêng trên tuyến cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công( vận dụng để tính gia cố, trồng lại cột nghiêng trên tuyến cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.A-V-125-III.B), cột đơn( cột mới + cột chỉnh nghiêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 7 | Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.A-V-125-III.B), cột ghép ( cột chỉnh nghiêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ụ quầy |
| 8 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 9 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | 1 cột |
| 11 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn, vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt ODF Outdoor,Splitter Outdoor vào cột có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1hộp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,581 | 1km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | 1km cáp |
| 15 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1km cáp |
| 16 | Ra, kéo, cáp quang treo kéo trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 1km cáp |
| 17 | Hàn nối cáp vào SPL 1:8-C1 (Vận dụng định mức hàn nối ODF <= 12FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối cáp vào SPL 1:8-C2 (Vận dụng định mức hàn nối ODF <= 12FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 bộ ODF |
| 19 | Hàn nối cáp mới vào Splitter cũ (Vận dụng định mức hàn nối ODF <=12FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ ODF |
| 20 | Hàn nối cáp mới vào Splitter cũ ( Vận dụng định mức hàn nối ODF <=24FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO( ODF mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ ODF |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO ( ODF mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ ODF |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ MS |
| 24 | Lắp đặt cút cong Φ61 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 25 | Lắp ống Fi61 từ bể Mobi sang bể Bưu điện, từ bể lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Đổ bê tông phủ ống PVC F61 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt bể để tháo khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6457 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường gạch để tháo chân và khung bể ( tận dụng chân khung bể cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,53 | m3 |
| 29 | Phá dỡ hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 30 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu ( không tận dụng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 31 | Xây thành bể 2 đan vuông hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3429 | m3 |
| 32 | Trát bể 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8518 | m2 |
| 33 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống( nâng bể cáp 0,3m tận dụng khung nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bể |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông( sau khi nâng bể ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi