Gói thầu: Sửa chữa nhà xưởng sản xuất, xây dựng nhà xưởng ủ và chứa chế phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khoa học và Công nghệ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà xưởng sản xuất, xây dựng nhà xưởng ủ và chứa chế phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 08:59:00 đến ngày 2020-04-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Xây dựng nhà xưởng ủ và nhà kho chứa chế phẩm (02 nhà liền kề chung tường giữa) | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,032 | m3 |
| 3 | Đào đất nền móng công trình. Độ chặt K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,112 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4 x 6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,064 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1 x 2 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,302 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bó nền 1 x 2 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng d<=10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng d<=18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện <= 1.1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 13 | Gia công cốt thép trụ , đường kính cốt thép d<=10mm, cao<=4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép trụ , đường kính cốt thép d<=18mm, cao<=4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng, lanh tô cửa. Vữa bê tông đá 1 x 2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,811 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,91 | m2 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, d<=10mm, cao<=4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, d<=18mm, cao<=4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | Tấn |
| 19 | Đắp cát tôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,06 | m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,03 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống (7.5 x 11.5 x 17) dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,65 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống (7.5 x 11.5 x 17) dày 15cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,687 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,58 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1.5 cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,58 | m2 |
| 25 | Trụ trát dày 1.5cm, Vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 26 | Trát xà, dầm , giằng, lanh tô Vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,91 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | Tấn |
| 28 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | Tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,67 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,55 | m2 |
| 35 | GCLĐ cửa sắt kéo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m2 |
| 36 | GCLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,86 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột tường không bả 01 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,72 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 01 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,29 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,58 | m2 |
| B | 2. Sữa chữa nhà xưỡng sản xuất chế phẩm | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,718 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4 x 6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,663 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1 x 2 M 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bó nền 1 x 2 M 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,205 | m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Bê tông nền nhà đá 2x4, M 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,415 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | Tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,251 | Tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,177 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,177 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,251 | Tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,207 | m2 |
| 20 | GCLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,056 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi