Gói thầu: Gói thầu số 12: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn XDCB tập trung giai đoạn 2017-2020, giai đoạn tiếp theo) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 17:03:00 đến ngày 2020-04-24 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,119,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1% x Gxd | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2,5% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%) | 5% x (Gxd+Ghmc) | 1 | Khoản |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 30 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54-144m3/h, H=79,5-48,5m, P=30KW | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm diezel; Q=54-144m3/h, H=79,5-48,5m, P=38 KW | 1 | máy | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 30kW | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 30 kênh | 1 | trung tâm | |
| 6 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy V 65x5x2500 | 2 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, d=10mm | 20 | m | |
| 8 | Bulong mạ kẽm M12+ đầu cốt đồng M12 | 2 | bộ | |
| 9 | Đo điện trở kiểm tra nối đất | 1 | ca | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 12 | Đế âm ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế âm ổ cắm đơn | 1 | hộp | |
| 14 | Đầu báo khói quang học | 113 | cái | |
| 15 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 82 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | 19,5 | 10 đầu | |
| 17 | Chuông báo cháy | 32 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6,4 | 5 chuông | |
| 19 | Đèn báo cháy khu vực | 32 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | 6,4 | 5 đèn | |
| 21 | Nút báo chuyên dụng, | 32 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 6,4 | 5 nút | |
| 23 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 32 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 26 | bộ | |
| 25 | Đèn báo phòng | 135 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn báo phòng | 27 | 5 đèn | |
| 27 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 12 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 5.670 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.515 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | 63 | 10 m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 7.245 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, ĐK 40/30mm | 630 | m | |
| 34 | Cút PVC D16 | 1.350 | cái | |
| 35 | Măng sông nối ống PVC D16 | 2.362 | cái | |
| 36 | Hộp chia ngả D16 | 478 | cái | |
| 37 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | 2,72 | m³ | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,027 | 100m³ | |
| 39 | Đèn thoát hiểm Exit | 44 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 8,8 | 5 đèn | |
| 41 | Đèn chiếu sáng sự cố | 60 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn sự cố | 12 | 5 đèn | |
| 43 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống, hiệu chỉnh trung tâm báo cháy | 26 | kênh | |
| 44 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 2 | máy | |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 0,332 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm | 0,08 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | 3,37 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 2,53 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm | 0,01 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | 7,72 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | 0,24 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | 0,24 | 100m | |
| 55 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | 33 | cặp bích | |
| 56 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | 1,5 | cặp bích | |
| 57 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mm | 1 | cặp bích | |
| 58 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mm | 1 | cặp bích | |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chụp van gang | 13 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 50x15mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 100/65, 100/80mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 100mm | 10 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút gang, ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 65mm | 22 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 50mm | 91 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 21mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, ĐK 110mm | 22 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 32 | cái | |
| 72 | Lắp đặt măng sông thép tráng, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 65*50mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 65mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 65 | cái | |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 65mm | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | 42 | cái | |
| 80 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | 32 | cái | |
| 81 | Lắp đặt rọ bơm, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100*65mm | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | 14 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65/50mm | 32 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều BB, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van BB, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van phao, ĐK 15mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van PVC, ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van PVC, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 96 | Nở đạn M10 | 105 | cái | |
| 97 | Ty ren M10 | 105 | cái | |
| 98 | Đai treo ống D50 | 105 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1150x625x180 | 32 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | 32 | cái | |
| 101 | Bình chữa cháy ABC MFZ4, 4 kg | 71 | bình | |
| 102 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 39 | bình | |
| 103 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 0,332 | 100m | |
| 104 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 5,9 | 100m | |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | 7,72 | 100m | |
| 106 | Đào móng, đất C1 | 3,35 | 100m³ | |
| 107 | Đào móng băng, đất C1 | 143,568 | m³ | |
| 108 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 4,786 | 100m³ | |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 1 | m³ | |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 11,932 | m2 | |
| 111 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối | 32 | cuộn | |
| 112 | Lăng phun D50 | 32 | cái | |
| 113 | Nội quy tiêu lệnh | 64 | cái | |
| 114 | Cấm lửa cấm thuốc | 64 | cái | |
| 115 | Lắp đặt khay đựng bình chữa cháy | 7 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt các dụng cụ chữa cháy, bình bọt, lăng phun, tiêu lệnh | 393 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi