Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427637-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200216978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh: 2.997 triệu đồng; vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế 1.096 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 16:05:00 đến ngày 2020-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,329,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung:
1 Bảo hiểm công trình Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
2 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
3 Bảo hiểm bên thứ ba Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
4 Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
5 Quản lý và phân luồng giao thông Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
B Hạng mục xây lắp:
C Xã Phú Thanh
D Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 230,91 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,181 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 50,66 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 204,25 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 52,21 1 m3
E Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 25,55 1 m3
F Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 70 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,9 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,9 1 m3
4 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,9 1 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,9 1 m3
6 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,249 10m3/km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,448 10m3/km
8 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,134 10tấn/km
G Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 500 1m
2 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
3 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 500 m
6 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
H Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 500 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 500 1m
I Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
J Xã Phú Mậu
K Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.358,06 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 41,396 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 339,31 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.179,78 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 348,95 1 m3
L Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 170,67 1 m3
M Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.529,7 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,16 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 81,46 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 74,74 1 m3
5 Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,72 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 82,62 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 82,62 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,153 10 m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 7,45 10 m3/km
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,191 10 tấn/km
N Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.340 1m
2 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 25 Cái
3 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính côn D75/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
4 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính côn D90/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
5 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 14 Cái
6 Lắp đặt van gai. Đkính van D80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
7 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 26 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 20 Cái
9 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.340 m
10 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/90/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
15 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
16 Lắp đặt đai khởi thủy inox. Đường kính DN100*50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt đai khởi thủy inox. Đường kính DN80*50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt mối nối mềm. Đường kính D110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 20 Cái
19 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
O Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.340 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.340 1m
P Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 57 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 24 Cái
Q Xã Phú Thuận
R Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 747,14 1 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 447,74 1 m3
3 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 14,625 10m3/km
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 119,88 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.224,66 1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 117,72 1 m3
S Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 253,15 1 m3
2 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 60,81 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 152,58 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,18 1 m3
T Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.019 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,82 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 135,58 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 125,64 1 m3
5 Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9,94 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 136,4 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 136,4 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,911 10 m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 12,398 10 m3/km
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,652 10 tấn/km
U Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.355 1m
2 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 27 Cái
3 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 22 Cái
4 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 44 Cái
5 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.355 m
7 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
8 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
9 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/63/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
11 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 16 Cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D160/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy inox. ĐƯờng kính D280*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt bồn chứa composite. Dung tích bồn 10m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
V Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.355 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.355 1 m
W Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 68 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 22 Cái
X Xã Phú Thượng
Y Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.105,32 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 36,429 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 298,6 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 948,04 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 307,82 1 m3
Z Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 150,54 1 m3
AA Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.220 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,46 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 57,75 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 50,05 1 m3
5 Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7,7 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 63,21 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 63,21 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,95 10 m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,286 10 m3/km
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,54 10 tấn/km
AB Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.946 1m
2 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 18 Cái
3 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính côn D63/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
5 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 26 Cái
6 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.946 m
7 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
9 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
12 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D110*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy inox. Đường kính D150*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
14 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AC Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.946 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.946 1 m
AD Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 42 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
AE Xã Phú Mỹ
AF Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 535,15 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 14,101 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 115,58 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 474,1 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 119,56 1 m3
AG Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 58,51 1 m3
AH Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 82 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,99 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,24 1 m3
4 Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,75 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,99 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,99 1 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,206 10 m3/km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,367 10 m3/km
9 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,101 10 tấn/km
AI Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 445 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 700 1m
3 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt van gai. Đkính van D66 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.145 m
10 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D160/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt đai khởi thủy inox. Đường kính D280*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AJ Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 700 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 445 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 700 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 445 1 m
AK Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
AL Xã Phú Hồ
AM Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 333,03 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,649 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 70,89 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 295,72 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 73,08 1 m3
AN Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 35,77 1 m3
AO Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 68 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,47 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,07 1 m3
4 Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,4 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,47 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,47 1 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,179 10 m3/km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,319 10 m3/km
9 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,088 10 tấn/km
AP Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 700 1m
2 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
3 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính côn D63/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
5 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
6 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 700 m
7 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AQ Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 700 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 700 1 m
AR Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
AS Xã Phú Hải
AT Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 176,76 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 200,76 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,55 1 m3
AU Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 25,55 1 m3
AV Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 320 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 19,6 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 19,6 1 m3
4 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 19,6 1 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 19,6 1 m3
6 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,996 10 m3/km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,79 10 m3/km
8 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,534 10 tấn/km
AW Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 500 1m
2 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
5 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 500 m
7 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D160/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AX Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 500 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 500 1 m
AY Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
AZ Xã Phú Lương
BA Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 229,75 1 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,902 10m3/km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 56,57 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 199,96 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 58,3 1 m3
BB Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 28,51 1 m3
BC Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 140 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,75 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,75 1 m3
4 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,75 1 m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,75 1 m3
6 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,445 10 m3/km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,799 10 m3/km
8 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,239 10 tấn/km
BD Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 558 1m
2 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 558 m
6 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
BE Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 558 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 558 1 m
BF Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
BG Xã Phú Đa
BH Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 611,13 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 671,11 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,89 1 m3
BI Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 63,88 1 m3
BJ Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,5 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,64 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,64 1 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,016 10 m3/km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,029 10 m3/km
9 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,009 10 tấn/km
BK Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.250 1m
2 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Lắp đặt van gai. Đkính van D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
4 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.250 m
6 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D160/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
BL Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.250 1 m
2 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.250 1 m
BM Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 16 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
BN Dự phòng phí
1 Chi phí dự phòng 2% (Xây lắp + Hạng mục chung) 1 LS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->