Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh: 2.997 triệu đồng; vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế 1.096 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:05:00 đến ngày 2020-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,329,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 3 | Bảo hiểm bên thứ ba | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 4 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 5 | Quản lý và phân luồng giao thông | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| B | Hạng mục xây lắp: | |||
| C | Xã Phú Thanh | |||
| D | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 230,91 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,181 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 50,66 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 204,25 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 52,21 | 1 m3 |
| E | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 25,55 | 1 m3 |
| F | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 4 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,249 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,448 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,134 | 10tấn/km |
| G | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 500 | 1m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| H | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 500 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 500 | 1m |
| I | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| J | Xã Phú Mậu | |||
| K | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.358,06 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 41,396 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 339,31 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.179,78 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 348,95 | 1 m3 |
| L | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 170,67 | 1 m3 |
| M | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.529,7 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,16 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 81,46 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 74,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 82,62 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 82,62 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,153 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7,45 | 10 m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,191 | 10 tấn/km |
| N | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.340 | 1m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 3 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính côn D75/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính côn D90/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai. Đkính van D80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.340 | m |
| 10 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/90/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy inox. Đường kính DN100*50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy inox. Đường kính DN80*50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm. Đường kính D110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| O | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.340 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.340 | 1m |
| P | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| Q | Xã Phú Thuận | |||
| R | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 747,14 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 447,74 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 14,625 | 10m3/km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 119,88 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.224,66 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 117,72 | 1 m3 |
| S | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 253,15 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 60,81 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 152,58 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,18 | 1 m3 |
| T | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.019 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 135,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 125,64 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9,94 | 1 m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 136,4 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 136,4 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,911 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12,398 | 10 m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,652 | 10 tấn/km |
| U | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.355 | 1m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.355 | m |
| 7 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/63/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D160/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy inox. ĐƯờng kính D280*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bồn chứa composite. Dung tích bồn 10m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| V | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.355 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.355 | 1 m |
| W | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 68 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| X | Xã Phú Thượng | |||
| Y | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.105,32 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 36,429 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 298,6 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 948,04 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 307,82 | 1 m3 |
| Z | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 150,54 | 1 m3 |
| AA | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.220 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 57,75 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 50,05 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7,7 | 1 m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 63,21 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 63,21 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,95 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,286 | 10 m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,54 | 10 tấn/km |
| AB | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.946 | 1m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính côn D63/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.946 | m |
| 7 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D110*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy inox. Đường kính D150*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| AC | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.946 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.946 | 1 m |
| AD | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| AE | Xã Phú Mỹ | |||
| AF | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 535,15 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 14,101 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 115,58 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 474,1 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 119,56 | 1 m3 |
| AG | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 58,51 | 1 m3 |
| AH | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 82 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,99 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,99 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,206 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,367 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,101 | 10 tấn/km |
| AI | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 445 | 1m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 700 | 1m |
| 3 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.145 | m |
| 10 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D160/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy inox. Đường kính D280*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| AJ | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 700 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 445 | 1 m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 700 | 1 m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 445 | 1 m |
| AK | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| AL | Xã Phú Hồ | |||
| AM | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 333,03 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8,649 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 70,89 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 295,72 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 73,08 | 1 m3 |
| AN | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 35,77 | 1 m3 |
| AO | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 68 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,47 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền xi măng nhà dân. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,47 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,47 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,179 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,319 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,088 | 10 tấn/km |
| AP | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 700 | 1m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đường kính côn D63/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| AQ | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 700 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 700 | 1 m |
| AR | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| AS | Xã Phú Hải | |||
| AT | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 176,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 200,76 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,55 | 1 m3 |
| AU | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 25,55 | 1 m3 |
| AV | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 320 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 4 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,996 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,79 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,534 | 10 tấn/km |
| AW | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 500 | 1m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D160/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| AX | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 500 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 500 | 1 m |
| AY | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| AZ | Xã Phú Lương | |||
| BA | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 229,75 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,902 | 10m3/km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 56,57 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 199,96 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 58,3 | 1 m3 |
| BB | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 28,51 | 1 m3 |
| BC | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 140 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8,75 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8,75 | 1 m3 |
| 4 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8,75 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8,75 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,445 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,799 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,239 | 10 tấn/km |
| BD | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 558 | 1m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 558 | m |
| 6 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| BE | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 558 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 558 | 1 m |
| BF | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| BG | Xã Phú Đa | |||
| BH | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 611,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 671,11 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự 5T, đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,89 | 1 m3 |
| BI | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 63,88 | 1 m3 |
| BJ | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,016 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,029 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T, phạm vi <=10km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,009 | 10 tấn/km |
| BK | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.250 | 1m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE. Đường kính nút bịt D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 6 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đường kính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đường kính D160/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| BL | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.250 | 1 m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.250 | 1 m |
| BM | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| BN | Dự phòng phí | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 2% (Xây lắp + Hạng mục chung) | 1 | LS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi