Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370053-03
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ DAVILAW
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191119859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 165/NQ-HĐND ngày 04/04/2019 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 20:39:00 đến ngày 2020-04-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,228,805,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 102,2718 100m3
2 Đào xúc đất đất cấp II (Tận dụng lại đất để san nền) Mô tả chi tiết theo chương V 0,7591 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 102,2718 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,7591 100m3
5 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 570,051 100m3
6 Vật liệu đất đắp (bao gồm cả thuế suất thuế tài nguyên, phí môi trường) Mô tả chi tiết theo chương V 758,7303 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 627,0485 100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 108,1765 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 108,1765 100m3
3 Đào nền đường đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 91,82 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 54,6897 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 218,7587 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả chi tiết theo chương V 55,92 100m3
7 Vật liệu đất đắp (bao gồm cả thuế suất thuế tài nguyên, phí môi trường) Mô tả chi tiết theo chương V 373,886 100m3
8 Vật liệu đất đắp (bao gồm cả thuế suất thuế tài nguyên, phí môi trường) Mô tả chi tiết theo chương V 78,4893 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 373,8639 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả chi tiết theo chương V 27,708 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả chi tiết theo chương V 17,3795 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả chi tiết theo chương V 106,4089 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả chi tiết theo chương V 106,4089 100m2
14 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Mô tả chi tiết theo chương V 17,4232 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả chi tiết theo chương V 17,4232 100tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 45,21 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Mô tả chi tiết theo chương V 4,8224 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả chi tiết theo chương V 6.028 cái
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ + CÂY XANH
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 804,7393 m3
2 Lát nền bằng đá xanh xám, tiết diện đá 40x40x4cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 10.059,2416 m2
3 Ván khuôn bê tông đệm móng Mô tả chi tiết theo chương V 4,976 100m2
4 Bê tông móng, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả chi tiết theo chương V 89,568 m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả chi tiết theo chương V 2.078 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x40 cm Mô tả chi tiết theo chương V 410 m
7 Ván khuôn bê tông đệm móng Mô tả chi tiết theo chương V 1,072 100m2
8 Bê tông móng, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả chi tiết theo chương V 15,008 m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 30x18x100 cm Mô tả chi tiết theo chương V 456 m
10 Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa cong 30x18x40 cm Mô tả chi tiết theo chương V 80 m
11 Ván khuôn bê tông đệm móng Mô tả chi tiết theo chương V 1,111 100m2
12 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 9,8654 m3
13 Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 12x20x124 cm Mô tả chi tiết theo chương V 1.230,08 m
14 Đào xúc đất xây hố trồng cây bằng thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 124 m3
15 Đắp đất màu hố trồng cây (Vật liệu đất đắp tận dụng đất đào hữu cơ) Mô tả chi tiết theo chương V 124 m3
16 Trồng cây bóng mát cây Sao Đen hoặc tương đương cao 6-7m dường kính cây từ 18-20cm (bao gồm chăm sóc và bảo hành 1 năm) Mô tả chi tiết theo chương V 248 cây
17 Trồng cây bóng mát Cây Sanh hoặc tương đương cao 6-7m dường kính cây từ 18-20cm Mô tả chi tiết theo chương V 35 cây
18 Trồng cây Cau đỏ hoặc tương đương cao 1.5-1.6m Mô tả chi tiết theo chương V 5 cây
19 Trồng cây hàng rào đường viền, cây chuỗi ngọc Mô tả chi tiết theo chương V 10.200 cây
20 Trồng Cúc ngũ sắc hoặc tương đương cao 20-30cm (25 khóm/m2) Mô tả chi tiết theo chương V 50 m2
21 Trồng Cỏ lá gừng hoặc tương đương Mô tả chi tiết theo chương V 1.690 m2
22 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả chi tiết theo chương V 2,806 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 22,448 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả chi tiết theo chương V 67,9052 m3
25 Trát mặt khóa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 308,66 m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ván khuôn gỗ gối cống Mô tả chi tiết theo chương V 3,0109 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 2,0617 tấn
3 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 35,01 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả chi tiết theo chương V 778 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Mô tả chi tiết theo chương V 389 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả chi tiết theo chương V 389 mối nối
7 Ván khuôn gỗ gối cống Mô tả chi tiết theo chương V 0,3793 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,2597 tấn
9 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 4,41 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả chi tiết theo chương V 98 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm Mô tả chi tiết theo chương V 98 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả chi tiết theo chương V 98 mối nối
13 Ván khuôn gỗ gối cống Mô tả chi tiết theo chương V 0,4512 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,391 tấn
15 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 4,324 m3
16 Lắp đặt gối cống Mô tả chi tiết theo chương V 188 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm Mô tả chi tiết theo chương V 94 1 đoạn ống
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 3,806 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,3824 100m2
20 Cốt thép đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,5419 tấn
21 Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 6,0467 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết theo chương V 11 1cấu kiện
23 Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 11 m2
24 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 24,31 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 156,398 m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,1945 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,3343 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,3285 tấn
29 Bê tông tấm đan, M250 Mô tả chi tiết theo chương V 5,2153 m3
30 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 11 1cấu kiện
31 Lăp đặt tấm composite D900 Mô tả chi tiết theo chương V 11 cái
32 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 12,456 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 1,2514 100m2
34 Cốt thép đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 1,7734 tấn
35 Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 19,8 m3
36 Lắp đặt đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 36 1cấu kiện
37 Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 36 m2
38 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 81,648 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 524,7 m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,6365 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 1,094 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 1,075 tấn
43 Bê tông tấm đan, M250 Mô tả chi tiết theo chương V 17,0683 m3
44 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 36 1cấu kiện
45 Lăp đặt tấm composite D900 Mô tả chi tiết theo chương V 36 cái
46 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 1,038 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,1043 100m2
48 Cốt thép đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,1478 tấn
49 Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 1,65 m3
50 Lắp đặt đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
51 Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 3 m2
52 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 6,546 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 45,81 m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,053 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0912 tấn
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0896 tấn
57 Bê tông tấm đan, M250 Mô tả chi tiết theo chương V 1,4224 m3
58 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
59 Lăp đặt tấm composite D900 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
60 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 1,038 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,1043 100m2
62 Cốt thép đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,1478 tấn
63 Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 1,65 m3
64 Lắp đặt đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
65 Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 3 m2
66 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 7,143 m3
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 45,774 m2
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,053 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0912 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0896 tấn
71 Bê tông tấm đan, M250 Mô tả chi tiết theo chương V 0,8534 m3
72 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
73 Lăp đặt tấm composite D900 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
74 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 1,038 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,1043 100m2
76 Cốt thép đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,1478 tấn
77 Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 1,65 m3
78 Lắp đặt đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
79 Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 3 m2
80 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 7,278 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 46,596 m2
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,053 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0912 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0896 tấn
85 Bê tông tấm đan, M250 Mô tả chi tiết theo chương V 1,4224 m3
86 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
87 Lăp đặt tấm composite D900 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
88 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 13,912 m3
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,6965 100m2
90 Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 20,868 m3
91 Lắp đặt đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 94 1cấu kiện
92 Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 28,9332 m2
93 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 68,15 m3
94 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 405,986 m2
95 Lăp đặt lưới chắn rác composite Mô tả chi tiết theo chương V 94 cái
96 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,1293 100m3
97 Ván khuôn gỗ móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,0401 100m2
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả chi tiết theo chương V 2,99 m3
99 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 3,08 m3
100 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,1293 100m3
101 Ván khuôn gỗ móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,048 100m2
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả chi tiết theo chương V 3,58 m3
103 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 3,68 m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Ván khuôn gỗ gối cống Mô tả chi tiết theo chương V 0,29 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,2575 tấn
3 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200, PCB40 Mô tả chi tiết theo chương V 2,8304 m3
4 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả chi tiết theo chương V 116 cái
5 Đào đất đặt cống bằng máy, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 2,7728 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 12,3849 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả chi tiết theo chương V 137 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả chi tiết theo chương V 137 mối nối
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 1,9265 100m2
10 Bê tông bọc ống cống, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 38,5308 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 2,0022 100m3
12 Đào đất bằng máy, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 0,2228 100m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy bằng 1/3 KL đào) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0805 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 1,56 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,0821 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 2,28 m3
17 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 7,56 m3
18 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 65,76 m2
19 Ván khuôn gỗ tấm đan ga Mô tả chi tiết theo chương V 0,0312 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tấm đan ga, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0598 tấn
21 Bê tông tấm đan ga, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,6 m3
22 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 12 1cấu kiện
23 Đào đất bằng máy, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 0,1353 100m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy bằng 1/3 KL đào) Mô tả chi tiết theo chương V 0,0751 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 0,87 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,0924 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 1,365 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,1035 tấn
29 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 3 m3
30 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 13,8 m2
31 Ván khuôn gỗ tấm đan Đ Mô tả chi tiết theo chương V 0,0138 100m2
32 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0278 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,059 tấn
34 Bê tông tấm đan Đ, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,39 m3
35 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
36 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp đậy Mô tả chi tiết theo chương V 0,0087 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0308 tấn
38 Bê tông tấm đan, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,18 m3
39 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
40 Đào đất bằng máy, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 0,7242 100m3
41 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy bằng 1/3 KL đào) Mô tả chi tiết theo chương V 0,2414 100m3
42 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 4,68 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,2462 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 6,84 m3
45 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 21,6 m3
46 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 187,2 m2
47 Ván khuôn gỗ tấm đan ga Mô tả chi tiết theo chương V 0,0936 100m2
48 Lắp dựng cốt thép tấm đan ga, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,1793 tấn
49 Bê tông tấm đan ga, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 1,8 m3
50 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 36 1cấu kiện
51 Đào đất bằng máy, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 0,6763 100m3
52 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy bằng 1/3 KL đào) Mô tả chi tiết theo chương V 0,1907 100m3
53 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 3,77 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,4004 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 5,915 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,4486 tấn
57 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 10,53 m3
58 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 52 m2
59 Ván khuôn gỗ tấm đan Đ Mô tả chi tiết theo chương V 0,0598 100m2
60 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,1203 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,2557 tấn
62 Bê tông tấm đan Đ, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 1,69 m3
63 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 13 1cấu kiện
64 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp đậy Mô tả chi tiết theo chương V 0,0377 100m2
65 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,1335 tấn
66 Bê tông tấm đan, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,78 m3
67 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 13 1cấu kiện
68 Đào đất bằng máy, đất cấp III. Mô tả chi tiết theo chương V 0,1561 100m3
69 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy bằng 1/3 KL đào). Mô tả chi tiết theo chương V 0,0347 100m3
70 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6. Mô tả chi tiết theo chương V 0,87 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng. Mô tả chi tiết theo chương V 0,0924 100m2
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2. Mô tả chi tiết theo chương V 1,365 m3
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,1035 tấn
74 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 2,52 m3
75 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 12 m2
76 Ván khuôn gỗ tấm đan Đ Mô tả chi tiết theo chương V 0,0138 100m2
77 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0278 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,059 tấn
79 Bê tông tấm đan Đ, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,39 m3
80 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
81 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp đậy Mô tả chi tiết theo chương V 0,0087 100m2
82 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0308 tấn
83 Bê tông tấm đan, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,18 m3
84 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
85 Đào đất bằng máy, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 0,4162 100m3
86 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy bằng 1/3 KL đào) Mô tả chi tiết theo chương V 0,1214 100m3
87 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 2,32 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng Mô tả chi tiết theo chương V 0,2464 100m2
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 3,64 m3
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,2761 tấn
91 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 8 m3
92 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 32 m2
93 Ván khuôn gỗ tấm đan Đ Mô tả chi tiết theo chương V 0,0368 100m2
94 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,074 tấn
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,1574 tấn
96 Bê tông tấm đan Đ, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 1,04 m3
97 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 8 1cấu kiện
98 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp đậy Mô tả chi tiết theo chương V 0,0232 100m2
99 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,0822 tấn
100 Bê tông tấm đan, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,48 m3
101 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 8 1cấu kiện
102 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 21,0959 100m3
103 Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 14,5256 100m3
104 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả chi tiết theo chương V 149,163 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả chi tiết theo chương V 223,7445 m3
106 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả chi tiết theo chương V 5,3273 100m2
107 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 359,4118 m3
108 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả chi tiết theo chương V 2.308,475 m2
109 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh Mô tả chi tiết theo chương V 4,2618 100m2
110 Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp đậy, ĐK <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 6,9965 tấn
111 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 71,03 m3
112 Lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 1.775 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 10,3698 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 325,08 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 7,0928 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả chi tiết theo chương V 11,34 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 3,78 m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,0252 100m2
7 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả chi tiết theo chương V 0,756 m3
8 Ván khuôn gỗ gối đỡ Mô tả chi tiết theo chương V 0,1008 100m2
9 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 1,208 m3
10 Lắp đặt Bulông M14x100 Mô tả chi tiết theo chương V 126 cái
11 Lắp đặt Đai thép hình 60x10x10 Mô tả chi tiết theo chương V 63 cái
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả chi tiết theo chương V 23,76 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 7,92 m3
14 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,0528 100m2
15 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả chi tiết theo chương V 1,44 m3
16 Ván khuôn gỗ gối đỡ Mô tả chi tiết theo chương V 0,2064 100m2
17 Bê tông gối đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 2,208 m3
18 Lắp đặt Bulông M14x100 Mô tả chi tiết theo chương V 96 cái
19 Lắp đặt Đai thép hình 60x10x10 Mô tả chi tiết theo chương V 48 cái
20 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả chi tiết theo chương V 1,92 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 0,64 m3
22 Ván khuôn gỗ bê tông móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m2
23 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả chi tiết theo chương V 0,4 m3
24 Ván khuôn gỗ gối đỡ Mô tả chi tiết theo chương V 0,064 100m2
25 Bê tông gối đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,64 m3
26 Lắp đặt Bulông M14x100 Mô tả chi tiết theo chương V 64 cái
27 Lắp đặt Đai thép hình 60x10x10 Mô tả chi tiết theo chương V 32 cái
28 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả chi tiết theo chương V 2,9378 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 0,9793 m3
30 Ván khuôn gỗ bê tông móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,0092 100m2
31 Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,3497 m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả chi tiết theo chương V 0,7096 m3
33 Ván khuôn gỗ giằng cổ Mô tả chi tiết theo chương V 0,0167 100m2
34 Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,1419 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 7,776 m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả chi tiết theo chương V 0,0126 tấn
37 Sản xuất lắp đặt thép hình Mô tả chi tiết theo chương V 0,0959 tấn
38 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,0907 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả chi tiết theo chương V 1,2096 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết theo chương V 0,4032 m3
42 Ván khuôn gỗ gối đỡ bê tông Mô tả chi tiết theo chương V 0,0606 100m2
43 Bê tông gối đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,4675 m3
44 Nắp thép (Bích thép đặc D80) Mô tả chi tiết theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả chi tiết theo chương V 11,76 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả chi tiết theo chương V 17,5 100 m
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,28 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm Mô tả chi tiết theo chương V 1,2 100m
49 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt khớp nối mềm DN100 EB Mô tả chi tiết theo chương V 19 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả chi tiết theo chương V 16 cái
52 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả chi tiết theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt Tê thu HDPE 110x50 Mô tả chi tiết theo chương V 11 cái
55 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D110 Mô tả chi tiết theo chương V 11 cái
56 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D50 Mô tả chi tiết theo chương V 9 cái
57 Lắp đặt lưới cảnh báo (BCN-VN-02) Mô tả chi tiết theo chương V 1.170,4 m2
58 Lắp đặt đầu bịt D50 Mô tả chi tiết theo chương V 28 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,15 100m
60 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,95 m3
61 Đắp cát nền móng công trình Mô tả chi tiết theo chương V 0,3167 m3
62 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,0011 100m2
63 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả chi tiết theo chương V 0,0067 m3
64 Ván khuôn gỗ gối đỡ Mô tả chi tiết theo chương V 0,0862 100m2
65 Bê tông gối đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 1,51 m3
66 Lắp đặt đai thép D100 Mô tả chi tiết theo chương V 14 cái
67 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả chi tiết theo chương V 9 cái
68 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả chi tiết theo chương V 9 cái
69 Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 Mô tả chi tiết theo chương V 9 cái
G HẠNG MỤC: THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thu hồi cột bê tông li tâm LT-14m ( 4 cột) Mô tả chi tiết theo chương V 4 cột
2 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 Mô tả chi tiết theo chương V 405 m
3 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 Mô tả chi tiết theo chương V 930 m
4 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng 35kV Mô tả chi tiết theo chương V 3 Bộ
6 Tháo dỡ thu hồi xà rẽ 3 pha bằng XR-3N Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
7 Tháo dỡ sứ đứng 35kV (33 quả) Mô tả chi tiết theo chương V 33 Quả
H HẠNG MỤC: ĐIỆN TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm 14m PC-14-190-13 Mô tả chi tiết theo chương V 4 cột
2 Xà néo cột đơn 35kV XN-35-3N Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
3 Xà néo góc kép 35kV XNGK35-3N Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
4 Xà néo cuối kép 35kV XNCK35-3N Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
5 Gông cột 14m GC-14 (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
6 Sứ đứng 35kV (35 quả) Mô tả chi tiết theo chương V 35 Quả
7 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV (18 quả) Mô tả chi tiết theo chương V 18 Quả
8 Dây nhôm lõi thép AC120-19 (138*3m) Mô tả chi tiết theo chương V 414 m
9 Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt (1 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 1 Bộ
10 Ghíp nhôm 3 bu lông (18 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 18 cái
11 Xà phụ XP-3 (4 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 4 Bộ
12 Xà đỡ cầu dao cách ly XCD1 (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
13 Ghế thao tác cột cầu dao cách ly GTT-CD (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
14 Thang trèo cột cầu dao cách ly TT-CD (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
15 Giá lắp tay thao tác - khớp nối truyền động GL-TN1 (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
16 Tiếp địa chống sét van R-CSV - Phần lắp đặt (3 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 3 Bộ
17 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV (4 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 4 Bộ
18 Cổ dề đỡ cáp lên cột CDĐC (4 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 4 Bộ
19 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 35kV (196m) Mô tả chi tiết theo chương V 196 m
20 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x185sqmm 35kV (442m) Mô tả chi tiết theo chương V 442 m
21 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2 (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
22 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x185mm2 (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
23 Dây đồng mềm M35 bắt chống sét van (6m) Mô tả chi tiết theo chương V 6 m
24 Dây đấu cung lèo AC120-19/XLPE-4.3mm2/HDPE (50m) Mô tả chi tiết theo chương V 50 m
25 Dây đấu cung lèo AC70-11/XLPE-4.3mm2/HDPE (30m) Mô tả chi tiết theo chương V 30 m
26 Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp (183m) Mô tả chi tiết theo chương V 183 m
27 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 (369m) Mô tả chi tiết theo chương V 369 m
28 Măng sông ống thép Φ168 (31 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 31 cái
29 Măng sông ống nhựa Φ195 (7 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 7 cái
30 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần lắp đặt (345m) Mô tả chi tiết theo chương V 345 m
31 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần lắp đặt (72m) Mô tả chi tiết theo chương V 72 m
32 Rãnh cáp 35kV đi dưới nền bê tông - Phần lắp đặt (95m) Mô tả chi tiết theo chương V 95 m
33 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 4 cáp ( 1 cáp trung thế, 3 cáp hạ thế ) - Phần lắp đặt (25m) Mô tả chi tiết theo chương V 25 m
34 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm (32 mốc) Mô tả chi tiết theo chương V 32 mốc
35 Thíêt bị báo hiệu cáp ngầm (319 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 319 cái
36 Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-70 (12 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 12 cái
37 Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-185 (18 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 18 cái
38 Đầu cốt đồng Cu-70 ( 6 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 6 cái
39 Đầu cốt đồng Cu-185 ( 6 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 6 cái
40 Ghíp đồng nhôm 3 bu lông (60 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 60 cái
41 Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) (2 móng) Mô tả chi tiết theo chương V 2 móng
42 Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng (01 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 1 Bộ
43 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần xây dựng (345m) Mô tả chi tiết theo chương V 345 m
44 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 2 cáp ( 1 cáp hạ thế, 1 cáp trung thế )- Phần xây dựng (72m) Mô tả chi tiết theo chương V 72 m
45 Hào cáp 35kV đi dưới nền đất loại 4 cáp ( 3 cáp hạ thế , 1 cáp trung thế ) - Phần xây dựng (25m) Mô tả chi tiết theo chương V 25 m
46 Hào cáp 35kV đi dưới nền bê tông - Phần xây dựng (95m) Mô tả chi tiết theo chương V 95 m
47 Gắn bê tông mốc sứ (32 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 32 cái
48 Đào lấp rãnh tiếp R-CSV, sâu 0,8m, đào máy (3 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 3 Bộ
I HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV 3x120+1x95sqmm (491m) Mô tả chi tiết theo chương V 491 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV 3x70+1x50sqmm (754m) Mô tả chi tiết theo chương V 754 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV 3x50+1x35sqmm (391m) Mô tả chi tiết theo chương V 391 m
4 Đầu cáp 0,6/1kV-3x120+1x95mm2 (8 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 8 bộ
5 Đầu cáp 0,6/1kV-3x70+1x50mm2 (30 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 30 Bộ
6 Đầu cáp 0,6/1kV-3x50+1x35mm2 (18 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 18 Bộ
7 Ông luồn cáp HDPE Φ85/60 (1412m) Mô tả chi tiết theo chương V 1.412 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 (3700m) lắp chờ sẵn vào từng hộ dân Mô tả chi tiết theo chương V 3.700 m
9 Ống thép Φ114 dày 3.6 ly bảo vệ cáp (86m ) bảo vệ cáp qua đường Mô tả chi tiết theo chương V 86 m
10 Măng sông ống thép Φ114 Mô tả chi tiết theo chương V 14 cái
11 Măng sông ống nhựa Φ85 Mô tả chi tiết theo chương V 14 cái
12 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm (82 mốc) Mô tả chi tiết theo chương V 82 Mốc
13 Đầu cốt đồng Cu-35 (18 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 18 cái
14 Đầu cốt đồng Cu-50 (84 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 84 cái
15 Đầu cốt đồng Cu-70 (90 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 90 cái
16 Đầu cốt đồng Cu-95 (8 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 8 cái
17 Đầu cốt đồng Cu-120 (24 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 24 cái
18 Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần lắp đặt (1261m) Mô tả chi tiết theo chương V 1.261 m
19 Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất loại 2 cáp - Phần lắp đặt (41m) Mô tả chi tiết theo chương V 41 m
20 Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất loại 3 cáp - Phần lắp đặt (16m) Mô tả chi tiết theo chương V 16 m
21 Tiếp địa tủ công tơ, Phần lắp đặt (28 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 28 Bộ
22 Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần xây dựng (1246m) Mô tả chi tiết theo chương V 1.246 m
23 Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất loại 2 cáp - Phần xây dựng (41m) Mô tả chi tiết theo chương V 41 m
24 Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất loại 3 cáp - Phần xây dựng (16m) Mô tả chi tiết theo chương V 16 m
25 Móng tủ công tơ (28 móng) Mô tả chi tiết theo chương V 28 móng
26 Tiếp địa tủ công tơ, Phần xây dựng (28 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 28 Bộ
27 Gắn bê tông mốc sứ (83 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 83 cái
28 Vận chuyển dây dẫn, thiết bị về công trường Mô tả chi tiết theo chương V 2 ca
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn cao 9m, dày 3,6mm vươn 1,5m (46 cột) Mô tả chi tiết theo chương V 46 Cột
2 Bóng đèn cao áp Đèn LED SMD loại 1 công suất 150W (46 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 46 Bộ
3 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A (46 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 46 Bộ
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sáng (16m) Mô tả chi tiết theo chương V 16 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6sqmm đến cửa cột (1060m) Mô tả chi tiết theo chương V 1.060 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6+1x4sqmm đến cửa cột (583m) Mô tả chi tiết theo chương V 583 m
7 Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 (460m) Mô tả chi tiết theo chương V 460 m
8 Tiếp địa cột đèn RC-2 (46 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 46 Bộ
9 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 (1 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 1 Bộ
10 Công tơ điện tử 3 pha (1 công tơ) Mô tả chi tiết theo chương V 1 công tơ
11 Hòm công tơ 3 pha (1 hòm) Mô tả chi tiết theo chương V 1 Hòm
12 Luồn cáp cửa cột, vào tủ (46 đầu cáp) Mô tả chi tiết theo chương V 46 đầu cáp
13 Đánh số cột thép (46 cột) Mô tả chi tiết theo chương V 46 Cột
14 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn (1332m) Mô tả chi tiết theo chương V 1.332 m
15 Đầu cốt đồng Cu-10 (183 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 183 cái
16 Đầu cốt đồng Cu-6 (157 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 157 cái
17 Đầu cốt đồng Cu-4 (35 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 35 cái
18 Ông luồn cáp HDPE Φ65/50 (1165m) Mô tả chi tiết theo chương V 1,165 m
19 Ống thép Φ60 dày 2.9 ly bảo vệ cáp (123m) Mô tả chi tiết theo chương V 123 m
20 Măng sông ống thép Φ60 (21 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 21 cái
21 Măng sông ống nhựa Φ65 (23 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 23 cái
22 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm (108 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 108 cái
23 Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần lắp đặt (1288m) Mô tả chi tiết theo chương V 1.288 m
24 Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất loại 2 cáp - Phần lắp đặt (22m) Mô tả chi tiết theo chương V 22 m
25 Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần xây dựng (1288m) Mô tả chi tiết theo chương V 1.288 m
26 Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất loại 2 cáp - Phần xây dựng (22m) Mô tả chi tiết theo chương V 22 m
27 Móng cột thép bát giác cao 9m (46 móng) Mô tả chi tiết theo chương V 46 móng
28 Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (01 bệ) Mô tả chi tiết theo chương V 1 Bệ
29 Tiếp địa cột đèn RC-2, Phần xây dựng (46 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 46 Bộ
30 Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng (01 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 1 Bộ
31 VẬN CHUYỂN Mô tả chi tiết theo chương V 5 ca
32 Găn bê tông mốc sứ Mô tả chi tiết theo chương V 108 cái
K HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 (4 cột) Mô tả chi tiết theo chương V 4 cột
2 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-D (4 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 4 Bộ
3 Xà đỡ cầu dao cách ly X-CD (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
4 Xà đỡ thanh dẫn XTD (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
6 Sàn đặt máy biến áp SMBA (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
7 Conson đỡ ghế và sàn đi (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
8 Ghế cách điện TBA (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
9 Thang trèo TT-TBA (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
10 Hộp đậy sứ 0,4kV (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
11 Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
12 Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV ( 2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
13 Giá lắp tay thao tác - khớp nối truyền động GL-TN1 (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
14 Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
15 Cầu chì tự rơi 35KV (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
16 Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 (8m) Mô tả chi tiết theo chương V 8 m
17 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 (56m) Mô tả chi tiết theo chương V 56 m
18 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (78 m) Mô tả chi tiết theo chương V 78 m
19 Thanh cái đồng Ф8 (30m) Mô tả chi tiết theo chương V 30 m
20 Chụp đầu cực trên cầu chì (6 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 6 cái
21 Chụp đầu cực dưới cầu chì (6 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 6 cái
22 Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 Mô tả chi tiết theo chương V 4 m
23 Ghíp nhôm 3 bulông A70 (30 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 30 cái
24 Kẹp đồng (6 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 6 cái
25 Đầu cốt đồng Cu-150 (28 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 28 cái
26 Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV (18 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 18 cái
27 Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA (4 cái) Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
28 Sứ đứng 35kV TBA (38 quả) Mô tả chi tiết theo chương V 38 quả
29 Biển báo an toàn (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
30 Biển tên trạm (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
31 Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 12m (4 móng) Mô tả chi tiết theo chương V 4 móng
32 Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng (2 hệ thống) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Hệ thống
33 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (2 máy) Mô tả chi tiết theo chương V 2 máy
34 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (2 tủ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Tủ
35 Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV (5 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 5 Bộ
36 Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV (4 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 4 Bộ
37 Lắp đặt chống sét van trạm <=35kV (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 Bộ
38 Lắp đặt tủ công tơ (28 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 28 Bộ
39 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng (1 tủ) Mô tả chi tiết theo chương V 1 Tủ
40 Thí nghiệm MBA (2 máy) Mô tả chi tiết theo chương V 2 máy
41 Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kV (5 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 5 bộ
42 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) Mô tả chi tiết theo chương V 6 Bộ
43 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) Mô tả chi tiết theo chương V 12 bộ
44 Thí nghiệm sứ đứng (39 quả) Mô tả chi tiết theo chương V 39 Quả
45 Thí nghiệm sứ chuỗi (18 quả) Mô tả chi tiết theo chương V 18 Quả
46 Thí nghiệm cầu chì tự rơi (2 bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
47 VẬN CHUYỂN Mô tả chi tiết theo chương V 5 ca
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->