Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424558-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200418517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 13:41:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,077,815,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1 Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,<br/>Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 1 mẫu
2 Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 3 mẫu
3 Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 1 mẫu
4 Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD 1 mẫu
5 Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 4 mẫu
6 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 4x6, M150, mỗi vị trí 01 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 2 vị trí
7 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, mỗi vị trí 01 mẫu. (Tại 02 vị trí móng tủ RMU) Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 2 vị trí
8 Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất: 02 móng RMU và 03 loại mương Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 5 mẫu
9 Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B PHẦN THIẾT BỊ
1 DS 3P - 24KV - 630A (loại nằm dọc) Vật tư A cấp 4 Bộ
2 DS 3P - 24KV - 630A (loại nằm ngang) Vật tư A cấp 1 Bộ
3 Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA (2L-2T) + 02 bộ cảnh báo sự cố Vật tư A cấp 3 Bộ
C PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp 24KV C/XLPE 95mm2 : đấu nối cáp ngầm Vật tư A cấp 171 mét
2 Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
3 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x95mm2 Vật tư A cấp 1.370,57 mét
4 Cáp đồng bọc CV70: trung hòa Vật tư A cấp 1.370,57 mét
5 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
6 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
7 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
8 Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
9 Đầu cosse ép Cu 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  78 cái
10 Ông sắt tráng kẽm D114 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 mét
11 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
12 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
13 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 Cái
14 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
15 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
16 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Vật tư A cấp 75 cái
17 Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 outdoor Vật tư A cấp 7 cái
18 Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x95mm2 Vật tư A cấp 5 cái
19 Đầu cáp ngầm Elbow 24KV 3x95mm2 Vật tư A cấp 4 cái
20 Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2000x1900)mm theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
D Móng đặt tủ RMU 24kV
1 Sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,68 kg
2 Sắt Þ10 Mô tả kỹ thuật theo chương V  109,56 kg
3 Sắt Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V  28,38 kg
4 Sắt Þ14 Mô tả kỹ thuật theo chương V  52,16 kg
5 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  459,46 kg
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,04 m3
7 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,51 m3
8 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,18 m3
9 Đào, đắp móng chiều rộng <6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V  2
10 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2
11 Nhân công đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng <250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2
E Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạch con sâu (cáp 95mm2)
1 Cát san lắp: 0,29m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,89 m3
2 Đá 2x4: 0,074m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,03 m3
3 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  410 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  41 m
5 Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m Vật tư A cấp 41,21 m
6 Co sừng 90 độ PVC 168 loại tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
7 Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
8 Gạch con sâu: 4 viên/m bổ sung tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V  164 viên
9 Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,4m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  16,4 m2
10 Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,4m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  16,4 m2
F Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạchTarezo (cáp 95mm2)
1 Cát san lắp: 0,29m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  243,89 m3
2 Đá 2x4: 0,074m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  62,23 m3
3 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  8.410 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  841 m
5 Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m Vật tư A cấp 845,21 m
6 Co sừng 90 độ PVC 168 loại tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
7 Vữa hổ mác 75 0,025m3/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,41 m3
8 Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
9 Gạch Tarezzo: 2 viên/m bổ sung tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.682 viên
10 Tháo lớp mặt vỉa hè gạch Tarezzo bằng thủ công : 0,4m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  336,4 m2
11 Tái lập lớp mặt vỉa hè gạchTarezzo bằng thủ công : 0,4m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  336,4 m2
G Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng
1 Cát san lắp: 0,29m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  114,55 m3
2 Đá 2x4: 0,074m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  29,23 m3
3 Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,04m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,8 m3
4 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3.950 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  118,5 m
6 Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m Vật tư A cấp 396,98 m
7 Co sừng 90 độ PVC 168 loại tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
8 Phá đường bê tông bằng máy khoan (0,04)m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  44,24 m3
9 Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  150,1 m3
10 Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công rải nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  158 m2
H Bộ tiếp địa tủ RMU
1 Cáp đồng trần M25mm2 (17m) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,62 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 bộ
6 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2
I Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 6 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Vật tư A cấp 12 cái
3 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Vật tư A cấp 6 cái
4 Giáp níu dừng dây bọc (70-95mm2) Vật tư A cấp 6 cái
J Sứ đứng 24KV
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 3 cái
2 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
3 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 3 cái
K Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
L Phần thu hồi
1 Tủ RMU + phụ kiện Nhập về kho Điện lực 1 tủ
M Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa tủ RMU Thí nghiệm 2 Vị trí
2 Thí nghiệm PD cáp ngầm Thí nghiệm 5 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->