Gói thầu: 03: Thi công xây lắp tuyến ống truyền tải HDPE D225 từ cầu kênh mới đến cầu Phú Hội - NMN An Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | 03: Thi công xây lắp tuyến ống truyền tải HDPE D225 từ cầu kênh mới đến cầu Phú Hội - NMN An Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay và khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 08:17:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,431,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào mương đặt ống | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch KT 300x300 | 108 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 7,44 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | 57 | M3 | |
| 4 | Khoan đường Tỉnh lộ 957 lắp đặt ống lồng | 1 | Vị trí | |
| 5 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 782,76 | M3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,9934 | 100M3 | |
| B | Lắp đặt ống + phụ kiện ống truyền tải | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D225mm bằng hàn gia nhiệt, D225x13.4mm | 24,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, uPVC D315x15mm | 0,12 | 100M | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, D225-FF | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225-FFF | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225x100-FFB | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225-FF | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt cút lơi gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225-FF | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt cút lơi HDPE D225mm bằng hàn gia nhiệt | 4 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225x100-FF | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114-E | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt van gang D200-BB ty chìm | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt van gang D100-BB tay quay | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt bích gang D225-BF | 2 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt bích gang D110-BF | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt bích PVC D114-BE | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp bích gang đặc, D100-B | 1 | Cặp | |
| C | Thử áp lực + Súc rửa đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mm | 24,3 | 100M | |
| 2 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | 24,3 | 100M | |
| D | Sản xuất Bát neo | |||
| 1 | Sản xuất bát neo ống | 0,1735 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt bát neo ống | 0,1735 | Tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | 9,724 | M2 | |
| E | Xây Hố van | |||
| 1 | Đào móng hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,4167 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8056 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,169 | M3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố van, đá 1x2 Mác 200 | 0,259 | M3 | |
| 5 | Bê tông thành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,288 | M3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0592 | Tấn | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0124 | 100M2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,0288 | 100M2 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 1 | Cái | |
| F | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 36 | M3 | |
| 2 | Láng nền có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 252 | M2 | |
| 3 | Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 108 | M2 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 23,0635 | M3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,1316 | 100M2 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 0,24 | 100M2 | |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,0384 | 100M3 | |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 0,24 | 100M2 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 0,24 | 100M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi