Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 10:26:00 đến ngày 2020-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,890,098,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,1691 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi 300 m, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,17 | 100m3 |
| 3 | San gạt đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả + đắp taluy, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 354,5616 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,7313 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mua đất tại mỏ cự ly vận chuyển đất về để đắp 19,68 Km) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 454,8375 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi 1 km đầu, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 454,8375 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 12T, cự ly 6 km, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 454,8375 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phạm vi 12,68 km cuối, ôtô 12T, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 454,8375 | 100m3/1km |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,0694 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5086 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,8826 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9745 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9745 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,8 km tiếp theo, Ô tô 12T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9745 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,8826 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Cây xanh, bó vỉa, lát hè | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 442,78 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,406 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,812 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.703 | cái |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,77 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5444 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0793 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 681 | cái |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3783 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 18 | Cốt thép bó vỉa ĐK <= 10 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4788 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa cong. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 20 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3001 | 100m3 |
| 21 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.600,19 | m2 |
| 22 | Lát gạch Block men giả sứ KT 25x25x5cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.600,19 | m2 |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,25 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,01 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,806 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,96 | m3 |
| 27 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 466,24 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3425 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3356 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,09 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3656 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,42 | m3 |
| 33 | Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,13 | m2 |
| 34 | Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 165.000 đ/m3. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,19 | m3 |
| 35 | Chống cây 3cọc 1 cây (Cọc tre dài 2,5m) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cây |
| 36 | Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen (có đường kính d>8cm, h>5m, trồng duy trì chăm sóc cây đến khi bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cây |
| 37 | Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,98 | m3 |
| C | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,994 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4438 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,912 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,128 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,38 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.471,12 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7632 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,474 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,684 | tấn |
| 14 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.564 | cái |
| 15 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,856 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,856 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,19 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,56 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7216 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,068 | m3 |
| 23 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | cái |
| 26 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy đá 2x4, mác 200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,236 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,536 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,144 | m3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8165 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2159 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6115 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | cái |
| 36 | Đào đất bằng thủ công (5%KL), đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,262 | m3 |
| 37 | Đào đất bằng máy (95%KL), đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4698 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4904 | 100m3 |
| 39 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,688 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M150, PC40, đá 2x4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,624 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8114 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,203 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 294,82 | m2 |
| 44 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,019 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2474 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,592 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm bản, đường kính < 10 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4683 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5998 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 184 | cái |
| 50 | Sản xuất thép hình | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4959 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=100mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,525 | 100m |
| 52 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8236 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5932 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | cái |
| D | Hạng mục: Cấp nước phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III. 5%NC | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,5385 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3. 95% máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7923 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 228,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8141 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9466 | 100m3 |
| 6 | San gạt đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9466 | 100m3 |
| 7 | Lưới cảnh báo | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 494,1 | m2 |
| 8 | Đào móng gối đỡ, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,784 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 10 | Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 11 | Bu lông êcu M16x20. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ gối đỡ cút | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1748 | 100m3 |
| 15 | Đào móng gối đỡ, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1115 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2112 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 18 | Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 19 | Bu lông êcu M16x20. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ gối đỡ cút | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2183 | 100m3 |
| 23 | Đào móng hố van đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9518 | m3 |
| 24 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2633 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, miệng hố van , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2348 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép thành hố van và tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7096 | m3 |
| 30 | Trát tường trong + ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4512 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0207 | 100m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Đào móng hố van đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8469 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1609 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2485 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, miệng hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9952 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5745 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,616 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2162 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2439 | m3 |
| 47 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3336 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 50 | Nắp gang D220mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| E | Hạng mục: Cấp nước phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,561 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=63mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,909 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 80mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110x63 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính cút D 63x63 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Chữ thập, đường kính D= 110 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút 90 HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=63 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút 135 HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=63 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn D= 110x63 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đường kính van D= 100BB | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co, đường kính D= 50 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren ngoài DN 63x50mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Kép thép DN50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, đường kính D= 100 mm | 17 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,561 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,909 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đấu nối | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0107 | m3 |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,47 | 100m |
| F | Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (Xây lắp đường dây 0,4kv) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cột |
| 3 | Móng cột đơn MT2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MT2C | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | móng |
| 5 | Móng tủ chiếu sáng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC-1 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | bộ |
| 7 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp cột tròn đơn (Cổ dề 1T)) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | bộ |
| 9 | Cổ đè treo cáp cột tròn đôi (Cổ dề 2T) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm 4x95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | cái |
| 11 | Kẹp hãm 4x25 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.500,3 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.349,8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ muler 2x25 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 410 | m |
| 15 | Cáp lên đèn 2x2.5mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Chụp đèn lền cần chữ L | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Bóng đèn Led 150W tiết kiệm điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cuộn |
| G | Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (TNHC đường dây 0,4kV) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 0,4kV; 4 ruột | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| H | Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (Đường cáp trung thế) | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 10 (22)kV đi trên vỉa hè | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 568 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 10 (22) kV đi qua đường | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F130/100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 568 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F150 mạ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | m |
| 5 | Măng sông ống thép F150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-10 (22) kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 794 | m |
| 7 | Đầu cáp T.PLUG 3x95mm2-10 (22)kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đầu |
| 8 | Đầu cáp khô 3x95mm2-10 (22)kV-3M | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đầu |
| 9 | Hộp nối cáp 3x95mm2-10 (22)kV-3M | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hộp dự phòng hộp nối cáp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 11 | Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV-2T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Dây dẫn AC-95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Dây nối đất chống sét van M95 | 24 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm h=20m. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm 20m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| I | Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (Trạm Kiot hợp bộ) | |||
| 1 | Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bệ |
| 2 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 4 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Khóa việt Tiệp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| J | Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (Lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 10(22)kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trạm kios | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trạm |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4KV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| K | Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (TNHC thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm thu lôi van 10(22) kV (1bộ = 3cái) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm MBA 3 pha <=1MVA | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| M | Phần lắp đặt thiết bị - Thiết bị phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-10(22)kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | Phần lắp đặt thiết bị - Thiết bị trạm kiots hợp bộ | |||
| 1 | Trạm kiốt 400kVA-10(22)/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trạm |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trạm |
| O | Phần lắp đặt thiết bị - Thiết bị hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ treo 4 công tơ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | tủ |
| 2 | Tủ treo 6 công tơ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi