Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429446-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200429040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 10:26:00 đến ngày 2020-05-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,890,098,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1 Đào nền đường, vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 141,1691 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi 300 m, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 141,17 100m3
3 San gạt đất bãi thải, máy ủi 110CV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 141,17 100m3
4 Đắp nền đường + đắp trả + đắp taluy, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 354,5616 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 51,7313 100m3
6 Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 (Mua đất tại mỏ cự ly vận chuyển đất về để đắp 19,68 Km) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 454,8375 100m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi 1 km đầu, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 454,8375 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 12T, cự ly 6 km, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 454,8375 100m3/1km
9 Vận chuyển phạm vi 12,68 km cuối, ôtô 12T, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 454,8375 100m3/1km
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 19,0694 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,5086 100m3
12 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 100,8826 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,9745 100tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,9745 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,8 km tiếp theo, Ô tô 12T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,9745 100tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 100,8826 100m2
B Hạng mục: Cây xanh, bó vỉa, lát hè
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 442,78 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 44,28 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,406 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16,812 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 72,89 m3
6 Lắp đặt bó vỉa thẳng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.703 cái
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 70,77 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,08 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5444 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,0793 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,7 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 681 cái
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33,3 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,33 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m2
16 Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3783 100m2
17 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,7 m3
18 Cốt thép bó vỉa ĐK <= 10 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4788 tấn
19 Lắp đặt bó vỉa cong. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 90 cái
20 Đắp cát tạo phẳng dày 5cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3001 100m3
21 Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4.600,19 m2
22 Lát gạch Block men giả sứ KT 25x25x5cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4.600,19 m2
23 Đào hố móng, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 93,25 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 39,01 m3
25 Ván khuôn gỗ móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,806 100m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 39,96 m3
27 Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 466,24 m2
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3425 100m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3356 100m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,09 m3
31 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3656 100m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,42 m3
33 Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 140,13 m2
34 Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 165.000 đ/m3. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 123,19 m3
35 Chống cây 3cọc 1 cây (Cọc tre dài 2,5m) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 160 cây
36 Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen (có đường kính d>8cm, h>5m, trồng duy trì chăm sóc cây đến khi bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 160 cây
37 Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30,98 m3
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 128,994 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24,5089 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,4438 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 168,912 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 168,912 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,128 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 461,38 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2.471,12 m2
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 109,48 m3
10 Ván khuôn mũ mố Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,7632 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 115,736 m3
12 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,474 100m2
13 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12,684 tấn
14 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.564 cái
15 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,856 m3
16 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,856 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,164 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24,19 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 129,56 m2
20 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,74 m3
21 Ván khuôn mũ mố Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7216 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,068 m3
23 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,287 100m2
24 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,665 tấn
25 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 82 cái
26 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,12 m3
27 Bê tông đáy đá 2x4, mác 200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 45,36 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,756 100m2
29 Bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 61,236 m3
30 Ván khuôn thân rãnh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,536 100m2
31 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 18,144 m3
32 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8165 100m2
33 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2159 tấn
34 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6115 tấn
35 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 126 cái
36 Đào đất bằng thủ công (5%KL), đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 18,262 m3
37 Đào đất bằng máy (95%KL), đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4698 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4904 100m3
39 Đá dăm đệm móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 19,688 m3
40 Bê tông móng M150, PC40, đá 2x4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 29,624 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8114 100m2
42 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 75,203 m3
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 294,82 m2
44 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,019 m3
45 Ván khuôn mũ mố Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2474 100m2
46 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,592 m3
47 Cốt thép tấm bản, đường kính < 10 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4683 tấn
48 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5998 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 184 cái
50 Sản xuất thép hình Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4959 tấn
51 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=100mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,525 100m
52 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 44,62 m3
53 Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8236 100m2
54 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,5932 tấn
55 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 97 cái
D Hạng mục: Cấp nước phần xây dựng
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III. 5%NC Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 51,5385 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3. 95% máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,7923 100m3
3 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 228,23 m3
4 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,8141 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9466 100m3
6 San gạt đất bãi thải, máy ủi 110CV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9466 100m3
7 Lưới cảnh báo Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 494,1 m2
8 Đào móng gối đỡ, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17,784 m3
9 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,864 m3
10 Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,404 m3
11 Bu lông êcu M16x20. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
12 Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
13 Ván khuôn gỗ gối đỡ cút Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1488 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1748 100m3
15 Đào móng gối đỡ, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1115 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2112 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m3
18 Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,755 m3
19 Bu lông êcu M16x20. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
20 Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
21 Ván khuôn gỗ gối đỡ cút Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,186 100m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2183 100m3
23 Đào móng hố van đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9518 m3
24 Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2633 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, miệng hố van , đá 1x2, mác 200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2348 m3
26 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0126 tấn
28 Sản xuất các kết cấu thép thành hố van và tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0848 tấn
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7096 m3
30 Trát tường trong + ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4512 m2
31 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0306 100m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0207 100m3
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
34 Đào móng hố van đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8469 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1609 100m3
36 Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2485 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, miệng hố van, đá 1x2, mác 200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9952 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0378 tấn
39 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5745 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 23,616 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17,28 m2
42 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2162 100m2
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1335 100m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
45 Đào móng gối đỡ cút đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,52 m3
46 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2439 m3
47 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3336 m3
48 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0972 100m2
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,053 100m3
50 Nắp gang D220mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
E Hạng mục: Cấp nước phần công nghệ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,561 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=63mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,909 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,67 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 80mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
5 Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110x63 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính cút D 63x63 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Chữ thập, đường kính D= 110 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đăt cút 90 HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=63 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đăt cút 135 HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=63 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
10 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn D= 110x63 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt van đường kính van D= 100BB Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt rắc co, đường kính D= 50 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt ren ngoài DN 63x50mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
16 Kép thép DN50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt BU, đường kính D= 100 mm 17 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,561 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,909 100m
21 Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đấu nối Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0107 m3
22 Công tác khử trùng ống nước, đường kính 110mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16,47 100m
F Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (Xây lắp đường dây 0,4kv)
1 Cột bê tông ly tâm 10m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cột
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 55 cột
3 Móng cột đơn MT2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 37 móng
4 Móng cột đôi MT2C Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14 móng
5 Móng tủ chiếu sáng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 móng
6 Tiếp địa RC-1 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 51 bộ
7 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 51 bộ
8 Cổ dề treo cáp cột tròn đơn (Cổ dề 1T)) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 74 bộ
9 Cổ đè treo cáp cột tròn đôi (Cổ dề 2T) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 bộ
10 Kẹp hãm 4x95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 156 cái
11 Kẹp hãm 4x25 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 156 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.500,3 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.349,8 m
14 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ muler 2x25 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 410 m
15 Cáp lên đèn 2x2.5mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 200 m
16 Chụp đèn lền cần chữ L Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
17 Bóng đèn Led 150W tiết kiệm điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
18 Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
19 Băng dính cách điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cuộn
G Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (TNHC đường dây 0,4kV)
1 Thí nghiệm cáp lực 0,4kV; 4 ruột Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
H Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (Đường cáp trung thế)
1 Rãnh 1 cáp 10 (22)kV đi trên vỉa hè Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 568 m
2 Rãnh 1 cáp 10 (22) kV đi qua đường Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 58 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE F130/100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 568 m
4 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F150 mạ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 83 m
5 Măng sông ống thép F150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
6 Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-10 (22) kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 794 m
7 Đầu cáp T.PLUG 3x95mm2-10 (22)kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 đầu
8 Đầu cáp khô 3x95mm2-10 (22)kV-3M Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 đầu
9 Hộp nối cáp 3x95mm2-10 (22)kV-3M Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
10 Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hộp dự phòng hộp nối cáp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Vị trí
11 Hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Vị trí
12 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 31 cái
13 Tiếp địa RC-4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
14 Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
15 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV-2T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
16 Dây dẫn AC-95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
17 Dây nối đất chống sét van M95 24 m
18 Đầu cốt đồng M95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
20 Ghíp nhôm 3 bulong Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
21 Lắp đặt cột bê tông ly tâm h=20m. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cột
22 Móng cột bê tông ly tâm 20m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 móng
I Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (Trạm Kiot hợp bộ)
1 Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bệ
2 Hệ tiếp địa trạm biến áp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ
3 Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 T.bộ
4 Biển báo an toàn+Biển phản quang Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Khóa việt Tiệp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
J Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (Lắp đặt thiết bị)
1 Lắp đặt chống sét van 10(22)kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt trạm kios Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 trạm
3 Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-10(22)/0,4KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
K Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm Kiot hợp bộ, phần đường cáp ngầm trung thế (TNHC thiết bị)
1 Thí nghiệm thu lôi van 10(22) kV (1bộ = 3cái) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Thí nghiệm cáp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 sợi
4 Thí nghiệm MBA 3 pha <=1MVA Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
5 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
6 Thí nghiệm mẫu dầu cách điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
7 Thí nghiệm tiếp địa TBA Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
8 Thí nghiệm cáp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sợi
L PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
M Phần lắp đặt thiết bị - Thiết bị phần đường dây trung áp
1 Chống sét van ZnO-10(22)kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
2 Cầu dao phụ tải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
N Phần lắp đặt thiết bị - Thiết bị trạm kiots hợp bộ
1 Trạm kiốt 400kVA-10(22)/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 trạm
2 Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 trạm
O Phần lắp đặt thiết bị - Thiết bị hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
1 Tủ treo 4 công tơ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 23 tủ
2 Tủ treo 6 công tơ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 18 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->