Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429447-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Kim Uy
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200418994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông nông thôn (nhân dân và nhà nước cùng làm)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 10:22:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Ủi hoang nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,022 100m2
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1552 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1552 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,37 100m2
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4263 100m3
6 Cung cấp đất cấp III chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.160,6585 m3
7 Thi công lớp bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6492 100m3
8 Làm mặt đường đá cấp phối, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5511 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,022 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808,1344 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3357 100m2
B BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Sản xuất mặt bích đặc đế biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC KT(80X100)CM DÀI 8M, 1 MƯƠNG
1 Đào móng mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2408 100m3
2 Đắp đất trả đất lưng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0722 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0492 m3
4 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9204 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0805 100m2
6 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5625 m3
7 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
8 Xây tường cánh bằng đá chẻ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0981 m3
9 Bê tông gờ gác đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
10 Ván khuôn gỗ gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1186 100m2
11 Cốt thép gờ gác đan đường kính cốt thép<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1186 tấn
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
13 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
14 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2655 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC KT(80X100)CM DÀI 5M, 1 MƯƠNG
1 Đào móng mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1787 100m3
2 Đắp đất trả đất lưng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3742 m3
4 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6954 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0685 100m2
6 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2875 m3
7 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
8 Xây tường cánh bằng đá chẻ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0981 m3
9 Bê tông gờ gác đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 m3
10 Ván khuôn gỗ gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
11 Cốt thép gờ gác đan đường kính cốt thép<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
13 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
14 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC KT(60X60)CM DÀI 5M, 4 MƯƠNG
1 Đào móng mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3992 100m3
2 Đắp đất trả đất lưng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1198 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3632 m3
4 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1424 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
6 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,05 m3
7 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m2
8 Xây tường cánh bằng đá chẻ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,664 m3
9 Bê tông gờ gác đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
10 Ván khuôn gỗ gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
11 Cốt thép gờ gác đan đường kính cốt thép<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 tấn
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
13 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
14 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
F GIA CỐ TALUY
1 Đào móng chân khay, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m3
2 Bê tông móng đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
4 Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
5 Xây đá hộc mái taluy vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m3
6 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->