Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426134-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200372412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 15:07:00 đến ngày 2020-04-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,188,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 06/2016/BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế TT 06/2016/BXD 1 Khoản
B DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh QĐ 34/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 1 Khoản
C THI CÔNG XÂY DỰNG
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V HSMT 16,32 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V HSMT 46,4 m
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Chương V HSMT 3,9376 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V HSMT 10,56 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Chương V HSMT 5,544 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương V HSMT 9,6928 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V HSMT 8,6597 m3
8 Trát má cửa Chương V HSMT 3,96 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 89,9 m2
10 Cửa đi 2 cánh mở quay,Cửa nhựa Gmartwwindows, kính trắng 5mm Chương V HSMT 9,66 m2
11 Làm vách bằng tấm thạch cao Chương V HSMT 62,424 m2
12 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V HSMT 119,1258 m2
13 Bả bẳng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bộ bả + phụ gia vào tường Chương V HSMT 243,9738 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 598,9338 m2
15 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 16,32 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V HSMT 20,328 m2
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Chương V HSMT 0,1822 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Chương V HSMT 2,0244 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V HSMT 1,832 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Chương V HSMT 16,6162 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V HSMT 0,1162 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,0412 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,2213 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200, PC40 Chương V HSMT 1,2782 m3
9 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 6,16 m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Chương V HSMT 0,1408 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 1,325 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M25, PC40 Chương V HSMT 14,4 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,0296 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,1187 tấn
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V HSMT 0,1267 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 0,697 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V HSMT 0,1191 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,0356 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,1598 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 0,8448 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V HSMT 0,1918 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V HSMT 0,1843 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 1,728 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V HSMT 8,0133 m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Chương V HSMT 41,76 100m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 34,688 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 51,84 m2
28 Trát trần, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 17,28 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V HSMT 17,28 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm Chương V HSMT 38,64 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 51,968 m2
32 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 51,84 m2
33 cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhự lõi thép, kính mờ dầy 5mm Chương V HSMT 3,68 m2
34 cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dầy 5mm Chương V HSMT 1,44 m2
35 Lắp đặt tấm conpact dầy 18mm Chương V HSMT 4,36 m2
36 Chân 304V1 Chương V HSMT 2 cái
37 Tay nắm 50N1 Chương V HSMT 1 cái
38 Khóa 304V Chương V HSMT 1 cái
39 Bản lề 304V1 Chương V HSMT 2 bộ
40 Biển phòng (16 phòng chức năng khu hiệu bộ), biển mica 15x30cm Chương V HSMT 16 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V HSMT 3 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V HSMT 3 bộ
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V HSMT 3 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V HSMT 1 cái
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V HSMT 57 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V HSMT 26,4 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V HSMT 41,7 m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V HSMT 0,24 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Chương V HSMT 8 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V HSMT 0,195 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm Chương V HSMT 7 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V HSMT 0,06 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 125 mm Chương V HSMT 5 cái
57 xi phông chậu rửa Chương V HSMT 2 bộ
58 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Chương V HSMT 0,2286 100m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V HSMT 1,0026 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 1,0026 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 0,0127 m3
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V HSMT 0,0522 tấn
63 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V HSMT 4,2614 m3
64 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 17,728 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 6,48 m2
66 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 28,38 m2
67 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Chương V HSMT 0,648 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V HSMT 0,0306 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V HSMT 0,0331 tấn
70 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 12,334 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V HSMT 9 cái
72 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40kw, độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm, cấp đất đá III Chương V HSMT 50 m
73 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, dung tích 1,5m3 Chương V HSMT 1 cái
74 Van phao điện chống tràn Chương V HSMT 1 Bộ
75 Máy bơm nước lên bể Chương V HSMT 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V HSMT 0,65 100m
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C2 Chương V HSMT 12,7702 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 Chương V HSMT 67,2118 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V HSMT 29,524 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V HSMT 2,4808 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V HSMT 2,3488 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V HSMT 3,4754 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V HSMT 1,2445 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 113,2769 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,2519 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 2,2951 tấn
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V HSMT 0,9672 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 8,3328 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V HSMT 89,6297 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,4132 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 1,8544 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V HSMT 1,2514 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 13,765 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 10,897 100m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 1,5664 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 38,3016 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 45,7223 m2
22 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 45,7223 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V HSMT 0,8852 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Chương V HSMT 4,099 tấn
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V HSMT 3,0902 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 18,8338 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V HSMT 1,7148 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Chương V HSMT 0,7484 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Chương V HSMT 2,8157 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V HSMT 4,5002 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 35,7148 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V HSMT 10,0041 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V HSMT 8,08 100m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 113,5293 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V HSMT 186,1358 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V HSMT 0,772 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,1409 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,4941 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 6,3171 m3
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Chương V HSMT 8,5504 100m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 920,1248 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 984,9355 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 169,204 m2
44 Trát trần, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 862,6924 m2
45 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 176,0494 m2
46 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Chương V HSMT 281,605 m
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 54,565 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V HSMT 54,565 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V HSMT 797,2392 m2
50 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 969,1095 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 1.958,8666 m2
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V HSMT 0,2383 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,1777 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,5025 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 2,7311 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V HSMT 0,972 m3
57 Lát đá bậc cầu thang Chương V HSMT 20,88 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 23,83 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 23,83 m2
60 Trụ gỗ cầu thang 120x120x1500 mm Chương V HSMT 5 cái
61 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III Chương V HSMT 10,1 m
62 Hoa sắt cầu thang bằng thép đặc 14x14 ( bao gồm sảm xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện) Chương V HSMT 10,1 m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V HSMT 6,5245 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V HSMT 6,143 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 3,96 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Chương V HSMT 36,0227 m2
67 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V HSMT 1,1088 m3
68 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V HSMT 8,96 m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 4,48 m3
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm Chương V HSMT 15,12 m2
71 Sản xuất xà gồ thép Chương V HSMT 2,9675 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V HSMT 2,9675 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V HSMT 247,884 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Chương V HSMT 4,9754 100m2
75 Ke chống bão Chương V HSMT 880,9 cái
76 Lắp đặt chữ nhựa mạ đồng "Trường tiểu học xã Quảng Lưu" Chương V HSMT 1 Toàn bộ
77 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dầy 6,38mm, sản phẩm sảm xuất tại tỉnh Thanh Hóa (đã bao gôm gia công và lắp dựng) Chương V HSMT 56,16 m2
78 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dầy 6,38mm, sản phẩm sảm xuất tại tỉnh Thanh Hóa (đã bao gôm gia công và lắp dựng) Chương V HSMT 70,72 m2
79 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 12x12 mm Chương V HSMT 70,72 m2
80 Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dầy 6,38mm, sản phẩm sảm xuất tại tỉnh Thanh Hóa (đã bao gôm gia công và lắp dựng) Chương V HSMT 14,7015 m2
81 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V HSMT 48 cái
82 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V HSMT 8 cái
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V HSMT 14 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V HSMT 32 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V HSMT 1.786 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V HSMT 1.004 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V HSMT 2.140 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V HSMT 240 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V HSMT 100 m
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V HSMT 2 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V HSMT 8 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V HSMT 33 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V HSMT 26 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V HSMT 2 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Chương V HSMT 1 cái
96 Tủ điện tổng Chương V HSMT 1 cái
97 Đế chìm sion Chương V HSMT 43 cái
98 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Chương V HSMT 17,618 m3
99 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V HSMT 71,545 m
100 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V HSMT 5 cái
101 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V HSMT 14 cọc
102 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 17,618 m3
103 kéo rải dây tiếp địa bằng lập la 40x4mm Chương V HSMT 47,045 m
104 Lắp đặt hộp kiểm tra Chương V HSMT 2 cái
105 bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp Chương V HSMT 2 bộ
106 Cầu chắn rác Chương V HSMT 8 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V HSMT 0,852 100m
108 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm Chương V HSMT 8 cái
109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm Chương V HSMT 8 cái
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Chương V HSMT 28,2911 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V HSMT 7,019 m3
112 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V HSMT 9,267 m3
113 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 76,156 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Chương V HSMT 21,865 m2
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V HSMT 0,347 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V HSMT 0,3113 tấn
117 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Chương V HSMT 2,2581 m3
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V HSMT 183 cái
119 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 11,5233 m3
120 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 3,555 m3
121 Hộp đựng bình nước chữa cháy nhôm kính kích thước 530x420x160 Chương V HSMT 2 hộp
122 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V HSMT 2 bình
123 Bình chữa cháy CO2 Chương V HSMT 4 bình
G HỆ TỐNG MẠNG INTERNET
1 Modem wifi Chương V HSMT 1 bộ
2 Bộ chia mạng Switch TPLink SG-1016 16 port Gigabit Chương V HSMT 1 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, dây dẫn mạng internet Chương V HSMT 320 m
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn, ổ cắm mạng tinternet Chương V HSMT 8 cái
5 Tủ điện tổng Chương V HSMT 1 cái
H HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Bộ camera an ninh 8 mắt (bao gồm 8 mắt camera, đầu thu hình) Chương V HSMT 1 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp đồng trục camera Chương V HSMT 420 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V HSMT 320 m
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 68,04 m3
5 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V HSMT 92 m2
I PHÁ DỠ NHÀ HIỀU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Chương V HSMT 78,564 m2
2 Phá dỡ công trình bằng máy (máy đào kết hợp máy ủi) Chương V HSMT 10 ca
3 Dọn dẹp mặt bằng Chương V HSMT 10 công
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V HSMT 20,78 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Chương V HSMT 79,3685 m3
6 Vận chuyển, lắp đặt lại mái tôn nhà xe (chỉ bao gồm nhân công và vật liệu phụ) Chương V HSMT 1 T.bộ
J SÂN HOẠT ĐỘNG THỂ CHẤT
1 Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng Chương V HSMT 10 công
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V HSMT 2,706 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Chương V HSMT 43,8984 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V HSMT 5,628 m3
5 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Chương V HSMT 23,45 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Chương V HSMT 0,2315 100m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V HSMT 0,4127 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,0812 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V HSMT 0,3433 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V HSMT 4,5351 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V HSMT 10,1094 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V HSMT 296,651 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V HSMT 319,3972 m2
14 Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa thép Chương V HSMT 3,6 m2
K THIẾT BỊ
L PHÒNG HỘI ĐỒNG
1 Bàn họp hội đồng bằng gỗ CN Malaysia, phủ mfc<br/>KT: 1800x600x750mm Chương V HSMT 10 Cái
2 Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Chương V HSMT 50 Cái
3 Bục để tượng Bác + bục phát biểu KT (1100*460*600) chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Chương V HSMT 2 Cái
4 Phông rèm khánh tiết KT: 8200x4100mm Chương V HSMT 1 Bộ
5 Tượng Bác KT(700*420*360) mm chất liệu thạch cao + Sao vàng búa liềm đường kính ( 50 cm) Chương V HSMT 1 Bộ
6 Rèm cửa chất liệu: nhựa cao cấp Chương V HSMT 44 M2
7 Bảng xanh treo tường 5600x1250mm Chương V HSMT 2 Cái
8 Bảng biểu KT: 1200x800mm. In bạt khung thép, viền nhôm Chương V HSMT 21 Cái
M PHÒNG TỔ TN-XH (2 PHÒNG) + CÔNG ĐOÀN
1 Bàn hội ý tổ bằng gỗ CN Malaysia MFC<br/>KT: 2400x1200x750mm Chương V HSMT 3 Cái
2 Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Chương V HSMT 35 Cái
3 Tủ sắt 9 cánh KT: 1000x452x1830mm Chương V HSMT 2 Cái
4 Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 3 Cái
5 Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ Chương V HSMT 3 Cái
N PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1 Tủ trưng bày bằng gỗ CN Malaysia<br/>KT: 2400x400x1960mm Chương V HSMT 1 Cái
2 Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 1 Cái
3 Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ Chương V HSMT 1 Cái
4 Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x460x1960mm Chương V HSMT 2 Cái
5 Bảng ghi danh KT: 4600x1250mm Chương V HSMT 1 Cái
O PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1 Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia, phủ PU<br/>KT: 1600x800x750mm Chương V HSMT 1 Cái
2 Ghế Hiệu trưởng Kích thước: Rộng 620 – sâu 710 – cao 1100÷1155 Loại ghế xoay, chân bánh xe Ghế da SG350 chất liệu đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhưa Hãng sản xuât: Nội thất Hòa Phát Chương V HSMT 1 Cái
3 Tủ hồ sơ bằng gỗ CN sơn PU có cánh kính KT: 1350x460x1830mm Chương V HSMT 1 Cái
4 Bàn máy tính bằng gỗ CN KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 1 Cái
5 Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ Chương V HSMT 1 Cái
6 Bộ bàn ghế tiếp khách. Hiệu trưởng, Hiệu phó Chất liệu: Gỗ xoan, sơn phủ PU, kiểu dáng đơn giản sang trọng có 5 món: 1 Ghế dài : KT( 195*60) cm 2 Ghế đơn: KT(80* 60) cm 1 Bàn dài: KT(120*60) cm 1 Đôn vuông : KT(60*60) cm Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng Chương V HSMT 1 Bộ
P PHÒNG HIỆU PHÓ
1 Bàn làm việc bằng gỗ CN, Sơn PU<br/>KT: 1400x700x750mm Chương V HSMT 2 Cái
2 Ghế hiệu phó Kích thước: Rộng 620 – sâu 710 – cao 1100÷1155 Loại ghế xoay, chân bánh xe Ghế da SG350 chất liệu đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhưa Hãng sản xuât: Nội thất Hòa Phát Chương V HSMT 2 Cái
3 Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện có cánh kính KT: 1350x460x1830mm Chương V HSMT 2 Cái
4 Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện có cánh kính KT: 1000x460x1830mm Chương V HSMT 1 Cái
5 Bàn máy tính bằng gỗ CN KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 1 Cái
6 Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Chương V HSMT 1 Cái
7 Bộ bàn ghế tiếp khách. Hiệu trưởng, Hiệu phó Chất liệu: Gỗ xoan, sơn phủ PU, kiểu dáng đơn giản sang trọng có 5 món: 1 Ghế dài : KT( 195*60) cm 2 Ghế đơn: KT(80* 60) cm 1 Bàn dài: KT(120*60) cm 1 Đôn vuông : KT(60*60) cm Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng Chương V HSMT 1 Bộ
Q PHÒNG Y TẾ, TÀI VỤ
1 Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia<br/>KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 2 Cái
2 Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ Chương V HSMT 2 Cái
3 Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x460x1960mm Chương V HSMT 2 Cái
4 Giường y tế, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, có rát giường gỗ CN KT: 2000x1200x640mm Chương V HSMT 1 Cái
R PHÒNG THƯ VIỆN
1 Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia<br/>KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 1 Cái
2 Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ Chương V HSMT 1 Cái
3 Giá để thiết bị KT:1820x400x1760mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. Chương V HSMT 5 Cái
4 Bàn ghế học sinh, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh KT: 1200x400x700mm Chương V HSMT 8 Bộ
5 Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x460x1960mm Chương V HSMT 1 Cái
6 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:1600x1250mm Chương V HSMT 1 Cái
S PHÒNG NGHE NHÌN
1 Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh<br/>KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 1 Bộ
2 Bàn ghế học sinh, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh KT: 1200x400x700mm Chương V HSMT 18 Bộ
3 Bảng xanh treo tường 3200x1250mm Chương V HSMT 1 Cái
4 Đàn Organ. ĐÀN ORGAN YAMAHA PSR-S670 Đàn Organ Yamaha PSR S670 là một đàn organ của thế hệ mới(thế hệ cao hơn của S650 và thay thế cho S650) với 416 âm thanh (bao gồm cả loại MegaVoices), 34 trống/SFX kits và 480 XG 230 phong cách hoàn toàn mới bao gồm cả thể loại DJ .Âm thanh đích thực và phong cách từ khắp nơi trên thế giới . Thông số kỹ thuật Chương V HSMT 1 Cái
5 Bộ máy chiếu. Thương hiệu Mỹ Hãng sản xuất VIEWSONIC Model ViewSonic PA + Màn chiếu 3 chân. Công nghệDLP Ống kính 1.1x zoom. Độ sáng 3500 ANSI Lumens Độ phân giải XGA (1024X768) , Độ tương phản 22000:1 Công suất bóng đèn: 190W, Độ phóng màn hình: 30" - 300" Khoảng cách chiếu : 1.2-13.2m, Cổng vào:VGA, Video, HDMI, Mini USB, RS232 Kích thước: (W x H x D) Thân máy: 320 x 209.8 x 122.7mm Đóng gói: Dây nguồn, Dây VGA, Điều khiển, Hướng dẫn sử dụng Chương V HSMT 1 Bộ
T PHÒNG TIN HỌC
1 Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh<br/>KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 1 Bộ
2 Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 18 Cái
3 Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Chương V HSMT 36 Cái
4 Bảng xanh treo tường 3200x1250mm Chương V HSMT 1 Cái
5 Máy tính để bàn, CPU G4400, Dram 4 GB/ SSD 240 GB / Key + mousse / Main H1010/ Màn hình LG 18 inh Chương V HSMT 16 Bộ
6 Bộ Model Wifi kết nối. TP Linh 941 Chương V HSMT 1 Bộ
U PHÒNG KHO
1 Giá để thiết bị <br/>KT:1020x400x1760mm<br/>Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. Chương V HSMT 4 Cái
2 Bàn chuẩn bị bằng gỗ CN Malaysia KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 2 Cái
3 Giá treo bản đồ: chất liệu khung thép hộp sơn cao cấp KT: 1450x400x1500mm Chương V HSMT 3 Cái
V PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ - CÔNG NGHỆ
1 Bàn giáo viên Lý<br/>KT:1400x600x750mm<br/>Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. Chương V HSMT 1 Cái
2 Bàn biểu diễn giáo viên Lý KT:1200x600x750mm Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. Chương V HSMT 1 Cái
3 Bàn thí nghiệm Lý KT:2200x600x750mm Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. Chương V HSMT 10 Cái
4 Ghế TN bằng Inox KT: 300x460mm Chương V HSMT 41 Cái
5 Tủ điều khiển trung tâm KT:600x600x750mm Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào (170-230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V, điện áp từ (o-24)V một chiều và xoay chiều cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện. Chương V HSMT 1 Cái
6 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT: 3200x1250mm Chương V HSMT 1 Cái
7 Tủ đựng dụng cụ KT:1000x460x1830mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chương V HSMT 1 Cái
8 Xe đẩy phòng KT:910x380x700mm Chất liệu bằng Inox Chương V HSMT 1 Cái
9 Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT:1600x800x750mm Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. Chương V HSMT 1 Cái
10 Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Chương V HSMT 1 Cái
11 Giá để thiết bị KT:1020x400x1760mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. Chương V HSMT 2 Cái
W PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA - SINH
1 Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa-Sinh <br/>KT:1400x600x750mm<br/>Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng,ó ổ cắm. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Chương V HSMT 1 Cái
2 Bàn biểu diễn giáo viên Hóa KT:1200x600x750mm - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng Composite cao cấp, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Chương V HSMT 1 Cái
3 Bàn thí nghiệm Hóa-Sinh học sinh KT:2200x600x750mm - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng Composite cao cấp, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Chương V HSMT 10 Cái
4 Ghế thí nghiệm. Khung sắt, đệm nỉ KT:300x460mm Chương V HSMT 41 Cái
5 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:3200x1250mm Chương V HSMT 1 Cái
6 Tủ Hôt (tủ pha hóa chất) KT:600x400x800mm Khung nhôm kính có quạt hút khí độc. Chương V HSMT 1 Cái
7 Quạt hút khí độc KT:400x200x1000mm Khung thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng, có lớp bông Microng. Chương V HSMT 1 Cái
8 Tủ đựng dụng cụ KT:1000x460x1830mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chương V HSMT 1 Cái
9 Xe đẩy phòng KT:910x380x700mm Chất liệu bằng Inox Chương V HSMT 1 Cái
10 Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT: 1600x800x750mm Có ổ cắm, 2 chậu rửa và 2 vòi nước. Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Chương V HSMT 1 Cái
11 Tủ đựng hóa chất KT:800x600x1760mm Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. Chương V HSMT 1 Cái
12 Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Chương V HSMT 1 Cái
13 Giá để thiết bị KT:1020x400x1760mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. Chương V HSMT 2 Cái
X PHÒNG HỌC (6 PHÒNG)
1 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc<br/>KT:3200x1250mm Chương V HSMT 6 Cái
2 Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh KT: 1200x600x750mm Chương V HSMT 6 Bộ
3 Bàn ghế học sinh. Khung sắt hộp, mặt gỗ ghép thông ghép thanh. KT: 1200x400x750mm Chương V HSMT 138 Bộ
4 Smart Tivi LED LG 55 Inch 55UM7300PTA, 4K UHD, HDR Chương V HSMT 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->