Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200372412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:07:00 đến ngày 2020-04-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,188,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TT 06/2016/BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | TT 06/2016/BXD | 1 | Khoản |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh | QĐ 34/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 | 1 | Khoản |
| C | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V HSMT | 16,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V HSMT | 46,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V HSMT | 3,9376 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 10,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V HSMT | 5,544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V HSMT | 9,6928 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V HSMT | 8,6597 | m3 |
| 8 | Trát má cửa | Chương V HSMT | 3,96 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 89,9 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay,Cửa nhựa Gmartwwindows, kính trắng 5mm | Chương V HSMT | 9,66 | m2 |
| 11 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V HSMT | 62,424 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V HSMT | 119,1258 | m2 |
| 13 | Bả bẳng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bộ bả + phụ gia vào tường | Chương V HSMT | 243,9738 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 598,9338 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 16,32 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V HSMT | 20,328 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Chương V HSMT | 0,1822 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Chương V HSMT | 2,0244 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V HSMT | 1,832 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Chương V HSMT | 16,6162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,0412 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,2213 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200, PC40 | Chương V HSMT | 1,2782 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 6,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Chương V HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 1,325 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M25, PC40 | Chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,0296 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,1187 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,697 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,0356 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,1598 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,8448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V HSMT | 0,1843 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 1,728 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V HSMT | 8,0133 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Chương V HSMT | 41,76 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 34,688 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 51,84 | m2 |
| 28 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 17,28 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V HSMT | 17,28 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Chương V HSMT | 38,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 51,968 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 51,84 | m2 |
| 33 | cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhự lõi thép, kính mờ dầy 5mm | Chương V HSMT | 3,68 | m2 |
| 34 | cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dầy 5mm | Chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm conpact dầy 18mm | Chương V HSMT | 4,36 | m2 |
| 36 | Chân 304V1 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tay nắm 50N1 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Khóa 304V | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bản lề 304V1 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Biển phòng (16 phòng chức năng khu hiệu bộ), biển mica 15x30cm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V HSMT | 57 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 26,4 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V HSMT | 41,7 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V HSMT | 0,195 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 125 mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 57 | xi phông chậu rửa | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Chương V HSMT | 0,2286 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V HSMT | 1,0026 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 1,0026 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,0127 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V HSMT | 0,0522 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V HSMT | 4,2614 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 17,728 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 28,38 | m2 |
| 67 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V HSMT | 0,648 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,0331 | tấn |
| 70 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 12,334 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 72 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40kw, độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm, cấp đất đá III | Chương V HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, dung tích 1,5m3 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Van phao điện chống tràn | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Máy bơm nước lên bể | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V HSMT | 0,65 | 100m |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C2 | Chương V HSMT | 12,7702 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 | Chương V HSMT | 67,2118 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V HSMT | 29,524 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V HSMT | 2,4808 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V HSMT | 2,3488 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V HSMT | 3,4754 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V HSMT | 1,2445 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 113,2769 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,2519 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 2,2951 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,9672 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 8,3328 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V HSMT | 89,6297 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,4132 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 1,8544 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 1,2514 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 13,765 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 10,897 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 1,5664 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 38,3016 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 45,7223 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 45,7223 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V HSMT | 0,8852 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V HSMT | 4,099 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 3,0902 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 18,8338 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V HSMT | 1,7148 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V HSMT | 0,7484 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V HSMT | 2,8157 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 4,5002 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 35,7148 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V HSMT | 10,0041 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V HSMT | 8,08 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 113,5293 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V HSMT | 186,1358 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,1409 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,4941 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 6,3171 | m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Chương V HSMT | 8,5504 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 920,1248 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 984,9355 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 169,204 | m2 |
| 44 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 862,6924 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 176,0494 | m2 |
| 46 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Chương V HSMT | 281,605 | m |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 54,565 | m2 |
| 48 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT | 54,565 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V HSMT | 797,2392 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 969,1095 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.958,8666 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,2383 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,1777 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,5025 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 2,7311 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V HSMT | 0,972 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V HSMT | 20,88 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 23,83 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 23,83 | m2 |
| 60 | Trụ gỗ cầu thang 120x120x1500 mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 61 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III | Chương V HSMT | 10,1 | m |
| 62 | Hoa sắt cầu thang bằng thép đặc 14x14 ( bao gồm sảm xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Chương V HSMT | 10,1 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V HSMT | 6,5245 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V HSMT | 6,143 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 3,96 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V HSMT | 36,0227 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V HSMT | 1,1088 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V HSMT | 8,96 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 4,48 | m3 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Chương V HSMT | 15,12 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V HSMT | 2,9675 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 2,9675 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V HSMT | 247,884 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V HSMT | 4,9754 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão | Chương V HSMT | 880,9 | cái |
| 76 | Lắp đặt chữ nhựa mạ đồng "Trường tiểu học xã Quảng Lưu" | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dầy 6,38mm, sản phẩm sảm xuất tại tỉnh Thanh Hóa (đã bao gôm gia công và lắp dựng) | Chương V HSMT | 56,16 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dầy 6,38mm, sản phẩm sảm xuất tại tỉnh Thanh Hóa (đã bao gôm gia công và lắp dựng) | Chương V HSMT | 70,72 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 12x12 mm | Chương V HSMT | 70,72 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dầy 6,38mm, sản phẩm sảm xuất tại tỉnh Thanh Hóa (đã bao gôm gia công và lắp dựng) | Chương V HSMT | 14,7015 | m2 |
| 81 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V HSMT | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V HSMT | 1.786 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V HSMT | 1.004 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 2.140 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V HSMT | 240 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V HSMT | 33 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V HSMT | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện tổng | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Đế chìm sion | Chương V HSMT | 43 | cái |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Chương V HSMT | 17,618 | m3 |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V HSMT | 71,545 | m |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT | 14 | cọc |
| 102 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 17,618 | m3 |
| 103 | kéo rải dây tiếp địa bằng lập la 40x4mm | Chương V HSMT | 47,045 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 105 | bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Cầu chắn rác | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V HSMT | 0,852 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Chương V HSMT | 28,2911 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V HSMT | 7,019 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V HSMT | 9,267 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 76,156 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Chương V HSMT | 21,865 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT | 0,3113 | tấn |
| 117 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V HSMT | 2,2581 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V HSMT | 183 | cái |
| 119 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 11,5233 | m3 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 3,555 | m3 |
| 121 | Hộp đựng bình nước chữa cháy nhôm kính kích thước 530x420x160 | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 122 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V HSMT | 2 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V HSMT | 4 | bình |
| G | HỆ TỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Modem wifi | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chia mạng Switch TPLink SG-1016 16 port Gigabit | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây dẫn mạng internet | Chương V HSMT | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn, ổ cắm mạng tinternet | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng | Chương V HSMT | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Bộ camera an ninh 8 mắt (bao gồm 8 mắt camera, đầu thu hình) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây cáp đồng trục camera | Chương V HSMT | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V HSMT | 320 | m |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 68,04 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V HSMT | 92 | m2 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ HIỀU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Chương V HSMT | 78,564 | m2 |
| 2 | Phá dỡ công trình bằng máy (máy đào kết hợp máy ủi) | Chương V HSMT | 10 | ca |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V HSMT | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V HSMT | 20,78 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V HSMT | 79,3685 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, lắp đặt lại mái tôn nhà xe (chỉ bao gồm nhân công và vật liệu phụ) | Chương V HSMT | 1 | T.bộ |
| J | SÂN HOẠT ĐỘNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V HSMT | 2,706 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Chương V HSMT | 43,8984 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V HSMT | 5,628 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Chương V HSMT | 23,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Chương V HSMT | 0,2315 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,4127 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,0812 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V HSMT | 0,3433 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V HSMT | 4,5351 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V HSMT | 10,1094 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V HSMT | 296,651 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V HSMT | 319,3972 | m2 |
| 14 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa thép | Chương V HSMT | 3,6 | m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn họp hội đồng bằng gỗ CN Malaysia, phủ mfc<br/>KT: 1800x600x750mm | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. | Chương V HSMT | 50 | Cái |
| 3 | Bục để tượng Bác + bục phát biểu KT (1100*460*600) chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Phông rèm khánh tiết KT: 8200x4100mm | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tượng Bác KT(700*420*360) mm chất liệu thạch cao + Sao vàng búa liềm đường kính ( 50 cm) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Rèm cửa chất liệu: nhựa cao cấp | Chương V HSMT | 44 | M2 |
| 7 | Bảng xanh treo tường 5600x1250mm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bảng biểu KT: 1200x800mm. In bạt khung thép, viền nhôm | Chương V HSMT | 21 | Cái |
| M | PHÒNG TỔ TN-XH (2 PHÒNG) + CÔNG ĐOÀN | |||
| 1 | Bàn hội ý tổ bằng gỗ CN Malaysia MFC<br/>KT: 2400x1200x750mm | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. | Chương V HSMT | 35 | Cái |
| 3 | Tủ sắt 9 cánh KT: 1000x452x1830mm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| N | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tủ trưng bày bằng gỗ CN Malaysia<br/>KT: 2400x400x1960mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x460x1960mm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bảng ghi danh KT: 4600x1250mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| O | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia, phủ PU<br/>KT: 1600x800x750mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế Hiệu trưởng Kích thước: Rộng 620 – sâu 710 – cao 1100÷1155 Loại ghế xoay, chân bánh xe Ghế da SG350 chất liệu đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhưa Hãng sản xuât: Nội thất Hòa Phát | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ bằng gỗ CN sơn PU có cánh kính KT: 1350x460x1830mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn máy tính bằng gỗ CN KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách. Hiệu trưởng, Hiệu phó Chất liệu: Gỗ xoan, sơn phủ PU, kiểu dáng đơn giản sang trọng có 5 món: 1 Ghế dài : KT( 195*60) cm 2 Ghế đơn: KT(80* 60) cm 1 Bàn dài: KT(120*60) cm 1 Đôn vuông : KT(60*60) cm Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| P | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ CN, Sơn PU<br/>KT: 1400x700x750mm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế hiệu phó Kích thước: Rộng 620 – sâu 710 – cao 1100÷1155 Loại ghế xoay, chân bánh xe Ghế da SG350 chất liệu đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhưa Hãng sản xuât: Nội thất Hòa Phát | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện có cánh kính KT: 1350x460x1830mm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện có cánh kính KT: 1000x460x1830mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn máy tính bằng gỗ CN KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bộ bàn ghế tiếp khách. Hiệu trưởng, Hiệu phó Chất liệu: Gỗ xoan, sơn phủ PU, kiểu dáng đơn giản sang trọng có 5 món: 1 Ghế dài : KT( 195*60) cm 2 Ghế đơn: KT(80* 60) cm 1 Bàn dài: KT(120*60) cm 1 Đôn vuông : KT(60*60) cm Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| Q | PHÒNG Y TẾ, TÀI VỤ | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia<br/>KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x460x1960mm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Giường y tế, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, có rát giường gỗ CN KT: 2000x1200x640mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| R | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia<br/>KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay - Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Ghế nhân viên SG550H chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Giá để thiết bị KT:1820x400x1760mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh KT: 1200x400x700mm | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x460x1960mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:1600x1250mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| S | PHÒNG NGHE NHÌN | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh<br/>KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh KT: 1200x400x700mm | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Bảng xanh treo tường 3200x1250mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đàn Organ. ĐÀN ORGAN YAMAHA PSR-S670 Đàn Organ Yamaha PSR S670 là một đàn organ của thế hệ mới(thế hệ cao hơn của S650 và thay thế cho S650) với 416 âm thanh (bao gồm cả loại MegaVoices), 34 trống/SFX kits và 480 XG 230 phong cách hoàn toàn mới bao gồm cả thể loại DJ .Âm thanh đích thực và phong cách từ khắp nơi trên thế giới . Thông số kỹ thuật | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bộ máy chiếu. Thương hiệu Mỹ Hãng sản xuất VIEWSONIC Model ViewSonic PA + Màn chiếu 3 chân. Công nghệDLP Ống kính 1.1x zoom. Độ sáng 3500 ANSI Lumens Độ phân giải XGA (1024X768) , Độ tương phản 22000:1 Công suất bóng đèn: 190W, Độ phóng màn hình: 30" - 300" Khoảng cách chiếu : 1.2-13.2m, Cổng vào:VGA, Video, HDMI, Mini USB, RS232 Kích thước: (W x H x D) Thân máy: 320 x 209.8 x 122.7mm Đóng gói: Dây nguồn, Dây VGA, Điều khiển, Hướng dẫn sử dụng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| T | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh<br/>KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép thanh KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Bảng xanh treo tường 3200x1250mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy tính để bàn, CPU G4400, Dram 4 GB/ SSD 240 GB / Key + mousse / Main H1010/ Màn hình LG 18 inh | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Bộ Model Wifi kết nối. TP Linh 941 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| U | PHÒNG KHO | |||
| 1 | Giá để thiết bị <br/>KT:1020x400x1760mm<br/>Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Bàn chuẩn bị bằng gỗ CN Malaysia KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giá treo bản đồ: chất liệu khung thép hộp sơn cao cấp KT: 1450x400x1500mm | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| V | PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ - CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn giáo viên Lý<br/>KT:1400x600x750mm<br/>Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên Lý KT:1200x600x750mm Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm Lý KT:2200x600x750mm Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Ghế TN bằng Inox KT: 300x460mm | Chương V HSMT | 41 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm KT:600x600x750mm Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào (170-230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V, điện áp từ (o-24)V một chiều và xoay chiều cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT: 3200x1250mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ KT:1000x460x1830mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Xe đẩy phòng KT:910x380x700mm Chất liệu bằng Inox | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT:1600x800x750mm Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giá để thiết bị KT:1020x400x1760mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| W | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA - SINH | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa-Sinh <br/>KT:1400x600x750mm<br/>Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng,ó ổ cắm. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên Hóa KT:1200x600x750mm - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng Composite cao cấp, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm Hóa-Sinh học sinh KT:2200x600x750mm - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng Composite cao cấp, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm. Khung sắt, đệm nỉ KT:300x460mm | Chương V HSMT | 41 | Cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:3200x1250mm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ Hôt (tủ pha hóa chất) KT:600x400x800mm Khung nhôm kính có quạt hút khí độc. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Quạt hút khí độc KT:400x200x1000mm Khung thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng, có lớp bông Microng. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ KT:1000x460x1830mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Xe đẩy phòng KT:910x380x700mm Chất liệu bằng Inox | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT: 1600x800x750mm Có ổ cắm, 2 chậu rửa và 2 vòi nước. Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ đựng hóa chất KT:800x600x1760mm Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Ghế gấp KT (460*500) cm Kích thước cơ bản: W450 x D490 x H810mm. Toàn bộ khung ghế được sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Giá để thiết bị KT:1020x400x1760mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| X | PHÒNG HỌC (6 PHÒNG) | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc<br/>KT:3200x1250mm | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh KT: 1200x600x750mm | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế học sinh. Khung sắt hộp, mặt gỗ ghép thông ghép thanh. KT: 1200x400x750mm | Chương V HSMT | 138 | Bộ |
| 4 | Smart Tivi LED LG 55 Inch 55UM7300PTA, 4K UHD, HDR | Chương V HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi