Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công sửa chữa các cơ sở y tế thuộc Trung tâm Y tế thành phố Cao Lãnh (gồm 01 Trung tâm Y tế và 14 Trạm Y tế xã, phường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công sửa chữa các cơ sở y tế thuộc Trung tâm Y tế thành phố Cao Lãnh (gồm 01 Trung tâm Y tế và 14 Trạm Y tế xã, phường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 10:11:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. TRUNG TÂM Y TẾ TP. CAO LÃNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 13,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 35,506 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Như trên | 77,385 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Như trên | 35,506 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 13,26 | m2 |
| 6 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 48,766 | m2 |
| 7 | CCLĐ tấm trần nhựa vào khung hiện trạng | Như trên | 77,385 | m2 |
| 8 | Tháo ống hiện trạng D60 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 9 | Tháo ống hiện trạng D90 | Như trên | 0,18 | 100m |
| 10 | CCLĐ ống PVC D60x2,8mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,3 | 100m |
| 11 | CCLĐ ống PVC D90x3,8mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,18 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 4,026 | m3 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 4,76 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Như trên | 19,907 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Như trên | 8,222 | m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm L=4,2m, ngọn=42mm, mật độ 25 cây/m2 | Như trên | 5,565 | 100m |
| 17 | Vét bùn đầu cừ | Như trên | 0,742 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên | 0,721 | m3 |
| 19 | BT lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 2,927 | m3 |
| 20 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,175 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Như trên | 1,305 | m3 |
| 22 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,73 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép móng, d =8mm | Như trên | 0,049 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng, d =12mm | Như trên | 0,007 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tấm đan, d=6mm | Như trên | 0,055 | tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 28 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Như trên | 34 | cái |
| 29 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100 kg | Như trên | 4 | cái |
| 30 | CCLĐ ống BTLT, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 300mm dày 5cm (vượt đường) | Như trên | 1 | đoạn ống |
| 31 | CCLĐ ống BTLT, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm dày 5cm (vượt đường) | Như trên | 2 | đoạn ống |
| 32 | CCLĐ ống BTLT, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 300mm dày 5cm (vỉa hè) | Như trên | 1 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống BT bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Như trên | 3 | mối nối |
| 34 | CCLĐ gối cống D300mm | Như trên | 2 | cái |
| 35 | Xây tường gạch thẻ nung 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 1,398 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 2,038 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 56,755 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 16,98 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,622 | 100m3 |
| 40 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 4,01 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 23,4 | m3 |
| 42 | SXLD cốt thép BT tại chỗ, cốt thép đan d =8mm | Như trên | 2,907 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan | Như trên | 0,468 | 100m2 |
| 44 | Chèn vữa XM M100 | Như trên | 93,6 | m2 |
| B | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG I | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 44,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 109,528 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 8,231 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 91,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (mặt ngoài) | Như trên | 20,68 | m2 |
| 6 | Xả nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên | 75,99 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 412,337 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 125,21 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 2,035 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 44,99 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái bằng màng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 47,239 | m2 |
| 12 | Xử lý ống thoát nước hộp gen (đục cổ ống + chèn ống bằng sikagrout + hoàn thiện lại) | Như trên | 14 | cổ ống |
| 13 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 109,528 | m2 |
| 14 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 109,528 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 0,889 | 100m2 |
| 16 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 31,68 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 trộn phụ gia chống thấm 5kg/m3 | Như trên | 16,463 | m2 |
| 18 | Chống thấm mái bằng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 9,408 | m2 |
| 19 | Xử lý ống thoát nước hộp gen (đục cổ ống + chèn ống bằng sikagrout + hoàn thiện lại) | Như trên | 4 | cổ ống |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 20,68 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 20,68 | m2 |
| 22 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 91,9 | M2 |
| 23 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 75,99 | m2 |
| 24 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 412,337 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 125,21 | m2 |
| 26 | Kẻ chữ ghi tên công trình (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| C | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 12,31 | m2 |
| 2 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 84,5 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 0,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như trên | 6,66 | m2 |
| 5 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 115,588 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 | Như trên | 0,26 | m2 |
| 7 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 96,81 | m2 |
| 8 | CCLĐ trần tấm nhựa khung chuyên dụng | Như trên | 10,08 | m2 |
| 9 | Lợp tole phằng dày 3 dem | Như trên | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 0,308 | m2 |
| 11 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 15,424 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 | Như trên | 0,308 | m2 |
| 13 | Lợp tole phằng dày 3 dem | Như trên | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 46,426 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 50,451 | m2 |
| 16 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 46,426 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa song sắt (thay mới khung thép tận dụng lưới B40 + đầu rào) | Như trên | 8,625 | m2 |
| 18 | LĐ cửa thép, cổng thép | Như trên | 0,075 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép V50x5 | Như trên | 74,575 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 50,451 | m2 |
| D | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 47,606 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 112,645 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên | 48,675 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 2,115 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 47,606 | m2 |
| 6 | Chống thấm bằng bitum, lắp hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 49,986 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 25,665 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên | 23,01 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong | Như trên | 112,645 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 123,675 | m2 |
| 11 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 37,645 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Loại đơn giản | Như trên | 14,64 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 115,847 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 250,705 | m2 |
| 15 | Sơn nước ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Như trên | 115,847 | m2 |
| 16 | CCLĐ hàng rào khung sắt L50x5 + lưới B40 | Như trên | 14,64 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 265,345 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ xí bệt - vòi xịt rửa + phụ kiện | Như trên | 1 | bộ |
| 20 | CCLĐ vòi rửa đồng D21mm | Như trên | 3 | bộ |
| E | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 301,385 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 0,218 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 301,385 | m2 |
| 4 | Chống thấm bằng màng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 316,454 | m2 |
| F | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 6 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 44,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như trên | 25,81 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Xử lý ống thoát nước hộp gen (đục cổ ống + chèn ống bằng sikagrout + hoàn thiện lại) | Như trên | 12 | cổ ống |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 44,99 | m2 |
| 6 | Chống thấm bitum thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 47,239 | m2 |
| 7 | CCLĐ trần tấm hợp kim nhôm, khung chuyên dụng | Như trên | 25,81 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép | Như trên | 0,026 | m3 |
| 9 | CCLĐ ống PVC D60x2,8mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,092 | 100m |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 0,889 | 100m2 |
| 11 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 98,14 | m2 |
| 12 | Xả nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 75,99 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (mặt ngoài) | Như trên | 20,68 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 20,68 | m2 |
| 15 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 20,68 | m2 |
| 16 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 98,14 | m2 |
| 17 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 75,99 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 226,892 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 65,351 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường ngoài không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Như trên | 226,892 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 63,351 | m2 |
| 22 | Kẻ bảng tên trạm trên bảng tole hiện trạng (theo TK) | Như trên | 1 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 | Như trên | 0,641 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm | Như trên | 0,641 | 100m2 |
| G | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 11 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 56,128 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 140,716 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 16,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép | Như trên | 0,014 | m3 |
| 5 | Đục lớp vữa vị trí khe nứt sê nô | Như trên | 2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lavabo | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 0,214 | 100m2 |
| 9 | Trát tường, cột vữa XM M75 | Như trên | 2 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 56,128 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái bằng màng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 19,446 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái bằng màng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 58,934 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 124,196 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong | Như trên | 16,52 | m2 |
| 15 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 124,196 | m2 |
| 16 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 16,52 | m2 |
| 17 | Lát gạch ceramic 30x30cm vữa XM M75 | Như trên | 16,52 | m2 |
| 18 | CCLĐ ống PVC D42x2,1mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,104 | 100m |
| 19 | CCLĐ lavabo + vòi + phụ kiện | Như trên | 2 | bộ |
| 20 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt rửa + phụ kiện | Như trên | 2 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 48,159 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 48,159 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 148,926 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 120,947 | m2 |
| 25 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 148,926 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 120,947 | m2 |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ TRÀ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 43,376 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 96,25 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 109,108 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ốp len) | Như trên | 51,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Như trên | 288,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 119,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn – BT không cốt thép | Như trên | 1,38 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 3,143 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 2,888 | 100m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Như trên | 51,22 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 43,376 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái bằng màng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 53,22 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 109,108 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 96,25 | m2 |
| 15 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 205,358 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 119,8 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên | 2,07 | m3 |
| 18 | BT lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 1,12 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm vữa XM M75 | Như trên | 13,8 | m2 |
| 20 | Đục lớp vữa vị trí khe nứt sê nô | Như trên | 0,6 | m2 |
| 21 | Trát tường, cột vữa XM M75 | Như trên | 0,6 | m2 |
| 22 | Chống thấm mái bằng màng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 0,63 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Như trên | 0,6 | m2 |
| 24 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 0,6 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 122,211 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 89,523 | m2 |
| 27 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 122,211 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 89,523 | m2 |
| 29 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Như trên | 41,2 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Như trên | 11,4 | m3 |
| 31 | Cắt khe co dãn 2x4mm | Như trên | 7,8 | 10m |
| 32 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,204 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,32 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép tấm đan d=6mm | Như trên | 0,028 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50 kg | Như trên | 20 | cái |
| 37 | Tháo dỡ đan hiện trạng | Như trên | 20 | cái |
| I | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ TÂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 37,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 73,19 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 66,96 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 191,46 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 1.104,395 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 3,62 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 37,87 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái bằng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 39,763 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 66,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 73,19 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 140,15 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 191,46 | m2 |
| 13 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 1.104,395 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông cột | Như trên | 0,029 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch | Như trên | 0,579 | m3 |
| 16 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Loại đơn giản | Như trên | 33,052 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 188,944 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 128,102 | m2 |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 3,289 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Như trên | 0,238 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ đá TD120x120 mm L=1m, đất cấp I | Như trên | 0,18 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên | 0,253 | m3 |
| 24 | BT lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 0,253 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Như trên | 0,66 | m3 |
| 26 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,023 | 100m2 |
| 27 | BT cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Như trên | 0,252 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,83 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Như trên | 0,016 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Như trên | 0,107 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=16m | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép móng, d =10mm | Như trên | 0,023 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Như trên | 0,008 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =12mm, cao <=4m | Như trên | 0,027 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Như trên | 0,021 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m | Như trên | 0,028 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m | Như trên | 0,06 | tấn |
| 38 | Xây cột, trụ gạch thẻ nung 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,005 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,928 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 23,2 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 14,99 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 4,576 | m2 |
| 43 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 170,875 | m2 |
| 44 | CCLĐ hàng rào khung sắt + lưới B40 + đầu song sắt nhọn (theo TK) | Như trên | 26,68 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 154,782 | m2 |
| 46 | Kẻ chữ ghi tên công trình trên bảng tole (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ PHÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 109,528 | m2 |
| 2 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 14,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 2,035 | 100m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 109,528 | m2 |
| 5 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 109,528 | m2 |
| 6 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 14,72 | m2 |
| 7 | CCLĐ van phao tự động chống tràn bồn nước mái | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 86,28 | m2 |
| 9 | Xả nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 65,1 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 86,28 | m2 |
| 11 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 65,1 | m2 |
| 12 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 34,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 280,121 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 215,59 | m2 |
| 15 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 280,121 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 215,59 | m2 |
| 17 | Kẻ chữ ghi tên công trình (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| K | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ NGÃI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 0,893 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 12,487 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 18,68 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 89,009 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 73,081 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 12,487 | m2 |
| 7 | Chống thấm mái bằng màng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 13,112 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 18,68 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 18,68 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 89,009 | m2 |
| 11 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 73,081 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 278,493 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 224,701 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Loại đơn giản | Như trên | 36 | m2 |
| 15 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 278,493 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 224,701 | m2 |
| 17 | CCLĐ lưới B40 | Như trên | 20 | 1m |
| 18 | Kẻ chữ ghi tên công trình (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| L | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THUẬN TÂY | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 37,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 73,19 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ốp gạch | Như trên | 68,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như trên | 65,36 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 1,164 | 100m2 |
| 6 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 306,921 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Như trên | 68,36 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 37,87 | m2 |
| 9 | Chống thấm mái bằng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 39,763 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 73,19 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 73,19 | m2 |
| 12 | CCLĐ tấm trần thạch cao khung nổi vào khung trần hiện trạng | Như trên | 65,36 | m2 |
| 13 | CCLĐ Cáp đồng 1x1,5mm2 CV | Như trên | 650 | m |
| 14 | CCLĐ Cáp đồng 1x2,5mm2 CV | Như trên | 520 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp đồng 1x4mm2 CV | Như trên | 80 | m |
| 16 | CCLĐ Cáp đồng 1x10mm2 CV | Như trên | 40 | m |
| 17 | CCLĐ Cáp đồng 1x25mm2 CV | Như trên | 45 | m |
| 18 | Tháo dỡ dây điện cũ | Như trên | 1 | bộ |
| M | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THUẬN ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 37,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 73,19 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 66,96 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 191,46 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 1.104,395 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 3,62 | 100m2 |
| 7 | Láng sê nô, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 75,739 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái bằng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 39,763 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 66,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 73,19 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 140,15 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 191,46 | m2 |
| 13 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 1.104,395 | m2 |
| 14 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 306,921 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 12,487 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 18,68 | m2 |
| 17 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 97,649 | m2 |
| 18 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 73,081 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Như trên | 24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 0,893 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 12,487 | m2 |
| 22 | Chống thấm mái bằng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 13,112 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 18,68 | m2 |
| 24 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 18,68 | m2 |
| 25 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 89,009 | m2 |
| 26 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 73,081 | m2 |
| 27 | CCLĐ trần khung thép + tole sóng nhỏ màu xanh dày 4,2dem | Như trên | 24 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 198,087 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 110,789 | m2 |
| 30 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 198,087 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 110,789 | m2 |
| 32 | Kẻ chữ ghi tên công trình (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| N | TRẠM Y TẾ XÃ HÒA AN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 37,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 73,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 0,244 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có thép | Như trên | 0,222 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Như trên | 2,826 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép | Như trên | 0,007 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 1,164 | 100m2 |
| 9 | Trát tường, cột vữa XM M75 | Như trên | 2 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 39,87 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái bằng bitum, thi công hoàn thiện (theo TK) | Như trên | 41,863 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 73,19 | m2 |
| 13 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 73,19 | m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè 30x30x3cm vữa XM M75 | Như trên | 1,625 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,222 | m3 |
| 16 | BT lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 0,163 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép nền đường kính cốt thép <=10mm | Như trên | 0,022 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Như trên | 2,826 | m3 |
| 19 | CCLĐ ống PVC D42x2,1mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,092 | 100m |
| 20 | CCLĐ ống PVC D250x7,3mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,113 | 100m |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 23,577 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 23,58 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 243,542 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 162,035 | m2 |
| 25 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 243,542 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 162,035 | m2 |
| 27 | Kẻ chữ ghi tên công trình (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| O | TRẠM Y TẾ XÃ TỊNH THỚI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 73,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như trên | 243,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 1,164 | 100m2 |
| 4 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 306,921 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Như trên | 73,19 | m2 |
| 6 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 73,19 | m2 |
| 7 | CCLĐ trần khung thép + tấm tole sóng nhỏ màu xanh dày 4,2dem | Như trên | 243,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi