Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng Nhà hỏa táng tại Chùa Phnô Phring, ấp Cầu Tre, xã Long Thới, huyện Tiểu Cần và Chùa Phnô Anđet (Chùa Giồng Lức) xã Đa Lộc, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng Nhà hỏa táng tại Chùa Phnô Phring, ấp Cầu Tre, xã Long Thới, huyện Tiểu Cần và Chùa Phnô Anđet (Chùa Giồng Lức) xã Đa Lộc, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:11:00 đến ngày 2020-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,418,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỎA TÁNG TẠI CHÙA PHNÔ PHRING | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả chương V | 0,326 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả chương V | 1,5674 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Theo mô tả chương V | 15,7131 | 100M |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả chương V | 1,5674 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,434 | M3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V | 2,854 | M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,1118 | M3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,68 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,4498 | M3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,2918 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,336 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,1799 | 100M2 |
| 14 | Sàn xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V | 0,0188 | 100M2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo mô tả chương V | 0,2404 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, ở độ cao <=4m | Theo mô tả chương V | 0,0795 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, ở độ cao <=4m | Theo mô tả chương V | 0,4851 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, ở độ cao <=4m | Theo mô tả chương V | 0,0695 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, ở độ cao <=4m | Theo mô tả chương V | 0,3095 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <= 10mm | Theo mô tả chương V | 0,1903 | Tấn |
| 21 | Sàn xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V | 0,2331 | Tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông xi măng 4x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 6,3982 | M3 |
| 23 | Xây gạch bê tông xi măng 8x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 5,0521 | M3 |
| 24 | Xây gạch bê tông xi măng 8x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 7,074 | M3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 11,0737 | M2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả chương V | 11,0737 | M2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 75,2272 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 7 | M2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 15,1552 | M2 |
| 30 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 14,4918 | M2 |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V | 0,5051 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả chương V | 0,5051 | Tấn |
| 33 | Bulon neo M20, L200 | Theo mô tả chương V | 16 | Cái |
| 34 | Cáp giằng D12 | Theo mô tả chương V | 152,16 | M |
| 35 | Tăng đơ D14 | Theo mô tả chương V | 8 | Cái |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo mô tả chương V | 75,2272 | M2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo mô tả chương V | 19,459 | M2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả chương V | 26,537 | M2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả chương V | 9,9576 | M3 |
| 40 | Ống inox D90x1,8 | Theo mô tả chương V | 0,101 | 100M |
| 41 | Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | Theo mô tả chương V | 7,0154 | Tấn |
| 42 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | Theo mô tả chương V | 7,7963 | Tấn |
| 43 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây vòm lò | Theo mô tả chương V | 22,4068 | Tấn |
| 44 | Kẻ ron tường trụ sân | Theo mô tả chương V | 20,22 | M |
| 45 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo mô tả chương V | 0,06 | 100M |
| 46 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo mô tả chương V | 0,06 | 100M |
| 47 | Ốp hoa văn bông sen tàn, vữa mác 75 | Theo mô tả chương V | 3,787 | M2 |
| 48 | Ốp hoa văn sen cánh trải, vữa mác 75 | Theo mô tả chương V | 17,66 | M |
| 49 | Ốp hoa văn tà bọt chuối nhỏ, vữa mác 75 | Theo mô tả chương V | 17,66 | M |
| 50 | Ốp tượng Key No | Theo mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Ốp phù điêu tam giác | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Nón ống khói inox | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Ngọn ống khói bằng inox D300 (trọn bộ: cáp, tăng đơ, khổ trai) | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Cửa lò inox chuyên dụng | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Xe thêu chuyên dụng và hệ thống nâng | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Máy hứng cốt dày 1,2 ly | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Sơn hoa văn bằng sơn Thái | Theo mô tả chương V | 10,794 | M2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Theo mô tả chương V | 5,148 | M3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V | 1,716 | M3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo mô tả chương V | 11,2188 | M3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V | 10,7788 | M3 |
| 62 | Xây gạch bê tông xi măng 4x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 0,736 | M3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 107,788 | M2 |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo mô tả chương V | 8 | Cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 40 | M |
| 66 | Kim thu sét D16, L=0,8m | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 67 | Sản xuất chân đỡ kim thu sét V50x50x5 mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 0,0196 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng chân đỡ kim thu sét V50x50x5 mạ kãm | Theo mô tả chương V | 0,0196 | Tấn |
| 69 | Kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ HỎA TÁNG TẠI CHÙA PHNÔ ANDET (CHÙA GIỒNG LỨC) |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả chương V | 0,326 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả chương V | 1,5674 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Theo mô tả chương V | 15,7131 | 100M |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả chương V | 1,5674 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,434 | M3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V | 2,854 | M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,1118 | M3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,68 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,4498 | M3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,2918 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,336 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,1799 | 100M2 |
| 14 | Sàn xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V | 0,0188 | 100M2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo mô tả chương V | 0,2404 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, ở độ cao <=4m | Theo mô tả chương V | 0,0795 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, ở độ cao <=4m | Theo mô tả chương V | 0,4851 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, ở độ cao <=4m | Theo mô tả chương V | 0,0695 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, ở độ cao <=4m | Theo mô tả chương V | 0,3095 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <= 10mm | Theo mô tả chương V | 0,1903 | Tấn |
| 21 | Sàn xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V | 0,2331 | Tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông xi măng 4x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 6,3982 | M3 |
| 23 | Xây gạch bê tông xi măng 8x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 5,0521 | M3 |
| 24 | Xây gạch bê tông xi măng 8x8x18, xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 7,074 | M3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 11,0737 | M2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả chương V | 11,0737 | M2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 75,2272 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 7 | M2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 15,1552 | M2 |
| 30 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 14,4918 | M2 |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V | 0,5051 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả chương V | 0,5051 | Tấn |
| 33 | Bulon neo M20, L200 | Theo mô tả chương V | 16 | Cái |
| 34 | Cáp giằng D12 | Theo mô tả chương V | 152,16 | M |
| 35 | Tăng đơ D14 | Theo mô tả chương V | 8 | Cái |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo mô tả chương V | 75,2272 | M2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo mô tả chương V | 19,459 | M2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả chương V | 26,537 | M2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả chương V | 9,9576 | M3 |
| 40 | Ống inox D90x1,8 | Theo mô tả chương V | 0,101 | 100M |
| 41 | Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | Theo mô tả chương V | 7,0154 | Tấn |
| 42 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | Theo mô tả chương V | 7,7963 | Tấn |
| 43 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây vòm lò | Theo mô tả chương V | 22,4068 | Tấn |
| 44 | Kẻ ron tường trụ sân | Theo mô tả chương V | 20,22 | M |
| 45 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo mô tả chương V | 0,06 | 100M |
| 46 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo mô tả chương V | 0,06 | 100M |
| 47 | Ốp hoa văn bông sen tàn, vữa mác 75 | Theo mô tả chương V | 3,787 | M2 |
| 48 | Ốp hoa văn sen cánh trải, vữa mác 75 | Theo mô tả chương V | 17,66 | M |
| 49 | Ốp hoa văn tà bọt chuối nhỏ, vữa mác 75 | Theo mô tả chương V | 17,66 | M |
| 50 | Ốp tượng Key No | Theo mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Ốp phù điêu tam giác | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Nón ống khói inox | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Ngọn ống khói bằng inox D300 (trọn bộ: cáp, tăng đơ, khổ trai) | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Cửa lò inox chuyên dụng | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Xe thêu chuyên dụng và hệ thống nâng | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Máy hứng cốt dày 1,2 ly | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Sơn hoa văn bằng sơn Thái | Theo mô tả chương V | 10,794 | M2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Theo mô tả chương V | 5,148 | M3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V | 1,716 | M3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo mô tả chương V | 11,2188 | M3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V | 10,7788 | M3 |
| 62 | Xây gạch bê tông xi măng 4x8x18, xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 0,736 | M3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả chương V | 107,788 | M2 |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo mô tả chương V | 8 | Cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 40 | M |
| 66 | Kim thu sét D16, L=0,8m | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 67 | Sản xuất chân đỡ kim thu sét V50x50x5 mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 0,0196 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng chân đỡ kim thu sét V50x50x5 mạ kãm | Theo mô tả chương V | 0,0196 | Tấn |
| 69 | Kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi