Gói thầu: Xây lắp thuộc Công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND phường Bình Nhâm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp thuộc Công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND phường Bình Nhâm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã bổ sung cân đối năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 13:53:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,686,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 286,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201,89 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,457 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,457 | m2 |
| 9 | Chà nhám tường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 341,7386 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 11 | Quét 2 nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9314 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,76 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,76 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sắt kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| 20 | SXLD lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | md |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.365,91 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 422,9766 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 536,666 | m2 |
| 24 | Chà nhám tường, trần cũ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.252,2206 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 536,666 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,2 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,45 | m2 |
| 29 | Quét 2 nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,8 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,45 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1872 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5274 | 100m2 |
| 34 | Sửa chữa trần hội trường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,55 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,901 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,4 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt dày 4.5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,443 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195,35 | m2 |
| 41 | SXLD trần thạch cao tấm dày 9mm, Khung xương nhôm U30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195,35 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 43 | Cắt nâng cửa sau khi nâng nền | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2265 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,7245 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,14 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,67 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1565 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 298,1765 | m2 |
| 51 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,601 | m3 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,9088 | m3 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.210,8732 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 682,74 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 506,779 | m2 |
| 56 | Chà nhám tường, trần cũ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.182,4842 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 506,779 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195,35 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,222 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,222 | m2 |
| 61 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 62 | Quét 2 nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,17 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,17 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9653 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,685 | 100m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 69 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 506 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | SXLD tủ điện tổng bằng thép KT200x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bảng nhựa điện KT 20x30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng nhựa điện KT 24x16 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt bảng nhựa điện KT 18x13 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 200mmx50mm dày 1.5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,3 | m |
| 91 | Chi phí di dời dây điện vào máng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 93 | Lắp đặt dây mạng Cat6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305 | m |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | tấn |
| 96 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | tấn |
| 99 | Cung cấp lắp đặt tắc kê M14*16*50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 100 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6042 | 100m2 |
| 101 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 102 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 103 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 104 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8204 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6068 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4718 | m3 |
| 107 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4145 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2115 | tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4119 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 114 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5423 | tấn |
| 115 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5423 | tấn |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chân D16 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,414 | m2 |
| 118 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1731 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1731 | tấn |
| 120 | Lắp đặt tấm tôn panel | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,6655 | m2 |
| 121 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5905 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt máng xối | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | md |
| 123 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bảng nhựa 130x180 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| 132 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0893 | tấn |
| 133 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 134 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 135 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| 137 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0893 | tấn |
| 139 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0715 | 100m2 |
| 140 | Máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 146 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bảng nhựa 130x180 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi