Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng nhà ăn, bếp, nhà ở nhân viên, nhà để xe, chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Xây dựng nhà ăn, bếp, nhà ở nhân viên, nhà để xe, chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:56:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,077,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 3,022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 33,578 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 19,664 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 34,981 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 93,827 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 3,729 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 5,662 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,955 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 5,925 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,314 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,002 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 89,907 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,238 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 16,095 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,383 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 1,018 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 1,908 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,677 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,306 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 2,104 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 3,158 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 4,863 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,969 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 109,075 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 11,82 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 10,293 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,655 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,222 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,596 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 4,907 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,907 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 567,093 | m2 |
| 36 | Lito TS40x8 | Chương V | 2.651,74 | m |
| 37 | Lito 61x75 | Chương V | 171,8 | m |
| 38 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà | Chương V | 76,02 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường ngoài nhà) | Chương V | 44,389 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường trong nhà) | Chương V | 19,39 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tường trong nhà) | Chương V | 73,897 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,994 | m3 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Chương V | 295,253 | m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 38,313 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 851,761 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 201,768 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 28,765 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 621,904 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 396,9 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 187,39 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.029,3 | m2 |
| 53 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 308,306 | m |
| 54 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 42,266 | m |
| 55 | Xẻ rãnh trang trí | Chương V | 83,7 | m |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.053,53 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.264,26 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V | 7,929 | 100m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 603,219 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V | 26,108 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 386,133 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 386,133 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 25,91 | m2 |
| 64 | Tấm ghi gang rãnh thoát nước chậu rửa 1 | Chương V | 10 | tấm |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 7,825 | m2 |
| 66 | Bọc tấm inox vị trí rửa tay | Chương V | 5 | TG |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 211,716 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 714,893 | m2 |
| 69 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,6 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 38,534 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can, lan can inox | Chương V | 0,062 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 2,664 | m2 |
| 73 | Cửa chớp nan bê tông | Chương V | 0,98 | m2 |
| 74 | Thang lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ mái | Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,185 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,185 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 9,801 | m2 |
| 80 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 50,22 | m2 |
| 81 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 8,52 | m2 |
| 82 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 66,96 | m2 |
| 83 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 10,5 | m2 |
| 84 | Mua sắm lắp đặt cửa sắt kéo | Chương V | 6,48 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,891 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa chấn song cửa | Chương V | 66,96 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 32,453 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 10,667 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,149 | 100m2 |
| 90 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 3,844 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,98 | m3 |
| 93 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,859 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,146 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,117 | tấn |
| 97 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,999 | m3 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,866 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,083 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Chương V | 6,101 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,214 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,214 | m2 |
| 105 | Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 | Chương V | 9,029 | m3 |
| 106 | Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi mằng nguyên chất sau khi trát | Chương V | 21,315 | m2 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 11,657 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 8,649 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 10,39 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 115 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,704 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,66 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,21 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,367 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 179 | cái |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,239 | tấn |
| 122 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V | 12,722 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 28,527 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 285,278 | m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 0,75 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,361 | m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,039 | tấn |
| 131 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,337 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,021 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,144 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,144 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,632 | m2 |
| 141 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 15,776 | m2 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm PPR D50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm PPR D40mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Ống nhựa PPR D32mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa PPR D25mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Tê nhựa PPR D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Tê nhựa PPR D32mm | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê nhựa PPR D20mm | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50x40mm | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Tê nhựa PPR D40x32mm | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm cút nhựa PPR D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR D40mm | Chương V | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút nhựa PPR D25mm | Chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút nhựa PPR D20mm | Chương V | 32 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm tê nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm PPR ren trong | Chương V | 24 | cái |
| 166 | Măng sông PPR D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 167 | Măng sông PPR D40mm | Chương V | 15 | cái |
| 168 | Măng sông PPR D32mm | Chương V | 8 | cái |
| 169 | Măng sông PPR D25mm | Chương V | 8 | cái |
| 170 | Măng sông PPR D20mm | Chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van chặn D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 2,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Y nhựa 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Y nhựa 75mm | Chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm y nhựa 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm chếch nhựa 110mm | Chương V | 13 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm | Chương V | 93 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm | Chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chếch nhựa 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chếch nhựa 48mm | Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Chếch nhựa 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chếch nhựa 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm côn nhựa D110x60mm | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x75mm | Chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x60mm | Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x42mm | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Măng sông D110mm | Chương V | 3 | cái |
| 201 | Măng sông D110mm | Chương V | 3 | cái |
| 202 | Măng sông D90mm | Chương V | 22 | cái |
| 203 | Măng sông D75mm | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Măng sông D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Măng sông D48mm | Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V | 0,784 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 41,6 | m2 |
| 209 | Lắp sàn thao tác | Chương V | 0,784 | tấn |
| 210 | Phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt phụ kiện khu vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 219 | Cầu thu mưa D150 | Chương V | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V | 10 | bộ |
| 221 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu rửa bếp công nghiệp inox 304 KT 880x500mm | Chương V | 4 | bộ |
| 223 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 7,2 | m3 |
| 224 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 225 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x700x200 sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 226 | Thanh cái đồng 3P 75A | Chương V | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 3P 75A 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 3P 63A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 235 | Thanh cái đồng 3P 63A | Chương V | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 3P 63A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 241 | Thanh cái đồng 1P 50A | Chương V | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A 50A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 246 | Thanh cái đồng 1P32A | Chương V | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 251 | Thanh cái đồng 1P32A | Chương V | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 255 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V | 50 | m |
| 256 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V | 20 | m |
| 257 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 28 | m |
| 258 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 56 | m |
| 259 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 260 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 28 | m |
| 261 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 56 | m |
| 262 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 1.008 | m |
| 263 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 505 | m |
| 264 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 1.618 | m |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 266 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 8,624 | m3 |
| 267 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 268 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,171 | 1000v |
| 269 | Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 171 | viên |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Chương V | 1,54 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V | 510 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 810 | m |
| 273 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 46 | cái |
| 274 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 9 | cái |
| 276 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W | Chương V | 78 | bộ |
| 281 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 18W | Chương V | 17 | bộ |
| 282 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 16W chống ẩm | Chương V | 6 | bộ |
| 283 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm quạt hút WC âm trần kèm ống nối và phụ kiện | Chương V | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 600x600mm quạt hút mùi bếp trần | Chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 19 | cái |
| 286 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V | 10 | cái |
| 287 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V | 10 | cái |
| 288 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 370 | m |
| 289 | Dây dẫn sét mạ kẽm | Chương V | 370 | m |
| 290 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 291 | Thép mạ đồng 4x25 | Chương V | 24 | m |
| 292 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 9,6 | m3 |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 294 | Dây đồng D16 | Chương V | 8 | m |
| 295 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 296 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 297 | Bình MFZ4 | Chương V | 8 | bình |
| 298 | Bình CO2 | Chương V | 4 | bình |
| 299 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 4 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở NHÂN VIÊN TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 7,717 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 5,727 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 10,299 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 22,817 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,383 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 2,482 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,032 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 19,099 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 6,166 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 1,105 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,074 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,371 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 2,083 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,098 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,08 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 2,741 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,879 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,34 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,103 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,404 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,404 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 194,192 | m2 |
| 32 | Lito TS40x8 | Chương V | 972 | m |
| 33 | Lito 61x75 | Chương V | 43,2 | m |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà | Chương V | 18,176 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường ngoài nhà) | Chương V | 6,955 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường trong nhà) | Chương V | 28,277 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tường trong nhà) | Chương V | 33,703 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,435 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Chương V | 140,624 | m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V | 0,146 | tấn |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,403 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 221,732 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 31,614 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 319,579 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 351,997 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,8 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 51,75 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 266,694 | m2 |
| 49 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 113,04 | m |
| 50 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 13,2 | m |
| 51 | Soi lõm trang trí cột | Chương V | 36 | m |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 253,346 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.099,82 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V | 2,605 | 100m2 |
| 55 | Trần thạch cao chịu nước | Chương V | 21,206 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm ốp gạch thẻ | Chương V | 46,703 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 159,854 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V | 13,864 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 126,097 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 38,588 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 83,412 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 12,636 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can, lan can inox | Chương V | 0,036 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 5,832 | m2 |
| 65 | Cửa chớp nan bê tông | Chương V | 0,98 | m2 |
| 66 | Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ mái | Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 19,44 | m2 |
| 68 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 23,4 | m2 |
| 69 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 70 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,126 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa chấn song cửa | Chương V | 8,64 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 4,57 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 4,521 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,984 | 100m2 |
| 76 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 3,844 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,98 | m3 |
| 79 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,859 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,146 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,117 | tấn |
| 83 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,999 | m3 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,866 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,083 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Chương V | 6,101 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,214 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,214 | m2 |
| 91 | Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 | Chương V | 9,029 | m3 |
| 92 | Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi mằng nguyên chất sau khi trát | Chương V | 21,315 | m2 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 7,488 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 80% đào máy | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 3,848 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 4,852 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 101 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,848 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,43 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,848 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,789 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 91 | cái |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,496 | tấn |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,024 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 40,248 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm PPR D50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Ống nhựa PPR D32mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa PPR D25mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm ống nước nóng | Chương V | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25mm | Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê nhựa PPR D20mm | Chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm cút nhựa PPR D50mm | Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút nhựa PPR D25mm | Chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút nhựa PPR D20mm | Chương V | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm tê nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 20 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D40mm | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D25mm | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D20mm | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm PPR ren trong | Chương V | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,64 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Y nhựa 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Y nhựa 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm chếch nhựa 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm | Chương V | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm | Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Chếch nhựa 42mm | Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chếch nhựa 34mm | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm côn nhựa D110x60mm | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x75mm | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x60mm | Chương V | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x42mm | Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Măng sông D110mm | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Măng sông D90mm | Chương V | 6 | cái |
| 158 | Măng sông D75mm | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt phụ kiện khu vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục bình nóng lạnh 30L | Chương V | 3 | bộ |
| 168 | Cầu thu mưa D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Thanh cái đồng 3P 75A | Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 178 | Thanh cái đồng 1P25A | Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 184 | Thanh cái đồng 1P32A | Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V | 38 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 32 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 32 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 360 | m |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 195 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 2,128 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 197 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,042 | 1000v |
| 198 | Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 42 | viên |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V | 150 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 180 | m |
| 202 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc 2 chiều | Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W | Chương V | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 14W | Chương V | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 14W chống ẩm | Chương V | 9 | bộ |
| 210 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V | 0 | cái |
| 213 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 215 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 104 | m |
| 216 | Dây dẫn sét mạ kẽm | Chương V | 104 | m |
| 217 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 218 | Thép mạ đồng 4x25 | Chương V | 12 | m |
| 219 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 4,8 | m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 221 | Dây đồng D16 | Chương V | 12 | m |
| 222 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 223 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 224 | Bình MFZ4 | Chương V | 4 | bình |
| 225 | Bình CO2 | Chương V | 2 | bình |
| 226 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | tủ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 1,729 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 5,1933 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 4,5634 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 9,9511 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,2446 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,2845 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,8312 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 2,8387 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,0835 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,4686 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5161 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,308 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,0864 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,4276 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3648 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,0259 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,8105 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8105 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 1,3231 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,3231 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 81,0876 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,421 | m3 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Chương V | 43,372 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V | 0,0222 | tấn |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 110,3 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 94,7364 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 42,696 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 30,08 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,3 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,512 | m2 |
| 39 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V | 59,136 | 1m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 17,9712 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 59,136 | m2 |
| 42 | Mua sắm, sx cửa sắt bịt tôn | Chương V | 7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,5335 | 100m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1925 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 2,8836 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,073 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 8,9856 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 3,2342 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 4,1695 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4914 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,1304 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,3792 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8093 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 77 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,1359 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,4592 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 34,592 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Thanh cái đồng 1P32A | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 60 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 194 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 16,8 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,0667 | 1000v |
| 74 | Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 66,7 | viên |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V | 64 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Thép mạ đồng 4x25 | Chương V | 14 | m |
| 85 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 5,6 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 87 | Dây đồng D16 | Chương V | 8 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 86 | m |
| 89 | Dây dẫn sét mạ kẽm | Chương V | 86 | m |
| 90 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cầu thu mưa D100 | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm | Chương V | 64 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi