Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng nhà ăn, bếp, nhà ở nhân viên, nhà để xe, chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430749-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây dựng nhà ăn, bếp, nhà ở nhân viên, nhà để xe, chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200419140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 14:56:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,077,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 3,022 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 33,578 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 19,664 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 34,981 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 93,827 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 3,729 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 5,662 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,955 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 5,925 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,314 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,002 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 1,24 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V 1,24 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 89,907 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,238 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 16,095 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,383 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 1,018 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 1,908 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,677 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 47,306 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 2,104 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 3,158 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 4,863 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,969 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 109,075 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 11,82 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 10,293 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 4,655 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,222 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,596 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,734 100m2
33 Sản xuất xà gồ thép Chương V 4,907 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 4,907 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 567,093 m2
36 Lito TS40x8 Chương V 2.651,74 m
37 Lito 61x75 Chương V 171,8 m
38 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà Chương V 76,02 m3
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường ngoài nhà) Chương V 44,389 m3
40 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường trong nhà) Chương V 19,39 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tường trong nhà) Chương V 73,897 m3
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 4,994 m3
43 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Chương V 295,253 m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Chương V 0,235 tấn
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 38,313 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 851,761 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 201,768 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 28,765 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 621,904 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 396,9 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 187,39 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.029,3 m2
53 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 308,306 m
54 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 42,266 m
55 Xẻ rãnh trang trí Chương V 83,7 m
56 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.053,53 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.264,26 m2
58 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V 7,929 100m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 603,219 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V 26,108 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 386,133 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 386,133 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 25,91 m2
64 Tấm ghi gang rãnh thoát nước chậu rửa 1 Chương V 10 tấm
65 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 7,825 m2
66 Bọc tấm inox vị trí rửa tay Chương V 5 TG
67 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 211,716 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 714,893 m2
69 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,6 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Chương V 38,534 m2
71 Sản xuất lan can, lan can inox Chương V 0,062 tấn
72 Lắp dựng lan can inox Chương V 2,664 m2
73 Cửa chớp nan bê tông Chương V 0,98 m2
74 Thang lên mái Chương V 1 bộ
75 Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ mái Chương V 2 bộ
76 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Chương V 0,262 100m2
77 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,185 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,185 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 9,801 m2
80 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 50,22 m2
81 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 8,52 m2
82 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 66,96 m2
83 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 10,5 m2
84 Mua sắm lắp đặt cửa sắt kéo Chương V 6,48 m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,891 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa chấn song cửa Chương V 66,96 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 32,453 m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 10,667 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 8,149 100m2
90 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,173 100m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 3,844 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,98 m3
93 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,859 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,113 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,146 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,117 tấn
97 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,999 m3
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,866 m3
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,083 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,033 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 5 cái
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Chương V 6,101 m2
103 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,214 m2
104 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,214 m2
105 Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 Chương V 9,029 m3
106 Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi mằng nguyên chất sau khi trát Chương V 21,315 m2
107 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,072 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,139 100m3
109 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V 0,139 100m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 11,657 m3
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,346 100m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 8,649 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 10,39 m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,183 100m3
115 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,704 m3
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,66 m2
117 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 121,21 m2
118 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,345 100m2
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,367 m3
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 179 cái
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,239 tấn
122 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V 12,722 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 28,527 m3
124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 285,278 m2
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 0,75 m3
126 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,068 100m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,361 m3
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,576 m3
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,022 100m2
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,039 tấn
131 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,584 m3
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,337 m3
133 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,01 100m2
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,021 tấn
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 1 cái
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 1 cái
137 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 1,56 m2
138 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,144 m2
139 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,144 m2
140 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,632 m2
141 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 15,776 m2
142 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,036 100m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Chương V 0,047 100m3
144 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V 0,047 100m3
145 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm PPR D50mm Chương V 0,12 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm PPR D40mm Chương V 0,58 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Ống nhựa PPR D32mm Chương V 0,3 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa PPR D25mm Chương V 0,32 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm Chương V 0,34 100m
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50mm Chương V 4 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Tê nhựa PPR D40mm Chương V 4 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Tê nhựa PPR D32mm Chương V 8 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25mm Chương V 10 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê nhựa PPR D20mm Chương V 8 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50x40mm Chương V 6 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Tê nhựa PPR D40x32mm Chương V 6 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25x20mm Chương V 12 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm cút nhựa PPR D50mm Chương V 3 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR D40mm Chương V 26 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút nhựa PPR D32mm Chương V 10 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút nhựa PPR D25mm Chương V 24 cái
162 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút nhựa PPR D20mm Chương V 32 cái
163 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm tê nhựa ren trong PPR D20mm Chương V 4 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm cút nhựa ren trong PPR D20mm Chương V 20 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm PPR ren trong Chương V 24 cái
166 Măng sông PPR D50mm Chương V 3 cái
167 Măng sông PPR D40mm Chương V 15 cái
168 Măng sông PPR D32mm Chương V 8 cái
169 Măng sông PPR D25mm Chương V 8 cái
170 Măng sông PPR D20mm Chương V 9 cái
171 Lắp đặt van chặn D50mm Chương V 4 cái
172 Lắp đặt van chặn D40mm Chương V 2 cái
173 Lắp đặt van chặn D32mm Chương V 3 cái
174 Lắp đặt van 1 chiều D40mm Chương V 2 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Chương V 0,3 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V 0,32 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 2,24 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V 0,12 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,08 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V 0,06 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V 0,04 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,04 100m
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Y nhựa 110mm Chương V 8 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm Chương V 24 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Y nhựa 75mm Chương V 10 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm y nhựa 60mm Chương V 4 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm chếch nhựa 110mm Chương V 13 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm Chương V 93 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm Chương V 5 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chếch nhựa 60mm Chương V 3 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chếch nhựa 48mm Chương V 3 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Chếch nhựa 42mm Chương V 2 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chếch nhựa 34mm Chương V 2 cái
194 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm côn nhựa D110x60mm Chương V 2 cái
195 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x75mm Chương V 8 cái
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x60mm Chương V 6 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x42mm Chương V 4 cái
198 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V 1 cái
199 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Chương V 1 cái
200 Măng sông D110mm Chương V 3 cái
201 Măng sông D110mm Chương V 3 cái
202 Măng sông D90mm Chương V 22 cái
203 Măng sông D75mm Chương V 1 cái
204 Măng sông D60mm Chương V 1 cái
205 Măng sông D48mm Chương V 1 cái
206 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V 4 cái
207 Sản xuất hệ khung dàn Chương V 0,784 tấn
208 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 41,6 m2
209 Lắp sàn thao tác Chương V 0,784 tấn
210 Phao cơ D25 Chương V 1 cái
211 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
212 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
213 Lắp đặt phụ kiện khu vệ sinh Chương V 2 cái
214 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
215 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi chậu rửa Chương V 3 bộ
217 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
218 Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả tiểu nam Chương V 2 bộ
219 Cầu thu mưa D150 Chương V 24 cái
220 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Chương V 10 bộ
221 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Chương V 5 cái
222 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu rửa bếp công nghiệp inox 304 KT 880x500mm Chương V 4 bộ
223 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 7,2 m3
224 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm Chương V 0,36 100m
225 Lắp đặt tủ điện tổng 500x700x200 sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
226 Thanh cái đồng 3P 75A Chương V 1 bộ
227 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 3P 75A 18kA Chương V 1 cái
228 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 3P 63A 10kA Chương V 1 cái
229 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6kA Chương V 1 cái
230 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 6kA Chương V 2 cái
231 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA Chương V 4 cái
232 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 1 cái
233 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 5 cái
234 Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul Chương V 1 hộp
235 Thanh cái đồng 3P 63A Chương V 1 bộ
236 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 3P 63A 10kA Chương V 1 cái
237 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA Chương V 4 cái
238 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 3 cái
239 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 4 cái
240 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul Chương V 1 hộp
241 Thanh cái đồng 1P 50A Chương V 1 bộ
242 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A 50A 10kA Chương V 1 cái
243 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 3 cái
244 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 2 cái
245 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul Chương V 1 hộp
246 Thanh cái đồng 1P32A Chương V 1 bộ
247 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 10kA Chương V 1 cái
248 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 1 cái
249 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 1 cái
250 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul Chương V 1 hộp
251 Thanh cái đồng 1P32A Chương V 1 bộ
252 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 10kA Chương V 1 cái
253 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 1 cái
254 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 1 cái
255 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 CU/XLPE/PVC Chương V 50 m
256 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 CU/XLPE/PVC Chương V 20 m
257 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/PVC/PVC Chương V 28 m
258 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC Chương V 56 m
259 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 20 m
260 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 28 m
261 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 56 m
262 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 1.008 m
263 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 505 m
264 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 1.618 m
265 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,345 100m3
266 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 8,624 m3
267 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,086 100m3
268 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 0,171 1000v
269 Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm Chương V 171 viên
270 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Chương V 1,54 100m
271 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V 510 m
272 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V 810 m
273 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 46 cái
274 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 4 cái
275 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 9 cái
276 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 8 cái
277 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 10 cái
278 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc 2 chiều Chương V 4 cái
279 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 1 cái
280 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W Chương V 78 bộ
281 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 18W Chương V 17 bộ
282 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 16W chống ẩm Chương V 6 bộ
283 Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm quạt hút WC âm trần kèm ống nối và phụ kiện Chương V 3 cái
284 Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 600x600mm quạt hút mùi bếp trần Chương V 4 cái
285 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 19 cái
286 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Chương V 10 cái
287 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chương V 10 cái
288 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 370 m
289 Dây dẫn sét mạ kẽm Chương V 370 m
290 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m Chương V 8 cọc
291 Thép mạ đồng 4x25 Chương V 24 m
292 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 9,6 m3
293 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,096 100m3
294 Dây đồng D16 Chương V 8 m
295 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
296 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 4 bộ
297 Bình MFZ4 Chương V 8 bình
298 Bình CO2 Chương V 4 bình
299 Tủ đựng bình chữa cháy Chương V 4 tủ
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở NHÂN VIÊN TIỂU ĐOÀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,694 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 7,717 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 5,727 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 10,299 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 22,817 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,383 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 2,482 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 2,31 100m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,032 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,705 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,64 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,123 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V 0,123 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 19,099 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 6,166 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,123 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 1,105 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,035 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,074 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,371 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 2,083 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,098 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 28,08 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 2,741 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 2,879 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,34 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,103 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,13 100m2
29 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,404 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,404 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 194,192 m2
32 Lito TS40x8 Chương V 972 m
33 Lito 61x75 Chương V 43,2 m
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà Chương V 18,176 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường ngoài nhà) Chương V 6,955 m3
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường trong nhà) Chương V 28,277 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tường trong nhà) Chương V 33,703 m3
38 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 3,435 m3
39 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Chương V 140,624 m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Chương V 0,146 tấn
41 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 13,403 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 221,732 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 31,614 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 319,579 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 351,997 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 109,8 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 51,75 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 266,694 m2
49 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 113,04 m
50 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 13,2 m
51 Soi lõm trang trí cột Chương V 36 m
52 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 253,346 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.099,82 m2
54 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V 2,605 100m2
55 Trần thạch cao chịu nước Chương V 21,206 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm ốp gạch thẻ Chương V 46,703 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 159,854 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V 13,864 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 126,097 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 38,588 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 83,412 m2
62 Lát đá bậc tam cấp Chương V 12,636 m2
63 Sản xuất lan can, lan can inox Chương V 0,036 tấn
64 Lắp dựng lan can inox Chương V 5,832 m2
65 Cửa chớp nan bê tông Chương V 0,98 m2
66 Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ mái Chương V 2 bộ
67 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 19,44 m2
68 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 23,4 m2
69 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 8,64 m2
70 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 2,16 m2
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,126 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa chấn song cửa Chương V 8,64 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 4,57 m2
74 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 4,521 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 1,984 100m2
76 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,173 100m3
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 3,844 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,98 m3
79 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,859 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,113 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,146 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,117 tấn
83 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,999 m3
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,866 m3
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,083 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,033 100m2
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 5 cái
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Chương V 6,101 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,214 m2
90 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,214 m2
91 Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 Chương V 9,029 m3
92 Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi mằng nguyên chất sau khi trát Chương V 21,315 m2
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,072 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,139 100m3
95 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V 0,139 100m3
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 7,488 m3
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 80% đào máy Chương V 0,154 100m3
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 3,848 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 4,852 m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,089 100m3
101 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,848 m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,43 m2
103 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 71,848 m2
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,175 100m2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,789 m3
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 91 cái
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,496 tấn
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 4,024 m3
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 40,248 m2
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V 0,32 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm PPR D50mm Chương V 0,12 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Ống nhựa PPR D32mm Chương V 0,08 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa PPR D25mm Chương V 0,48 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm Chương V 0,22 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm ống nước nóng Chương V 0,16 100m
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50mm Chương V 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25mm Chương V 12 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê nhựa PPR D20mm Chương V 14 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50x25mm Chương V 2 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25x20mm Chương V 18 cái
121 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm cút nhựa PPR D50mm Chương V 12 cái
122 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút nhựa PPR D32mm Chương V 4 cái
123 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút nhựa PPR D25mm Chương V 32 cái
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút nhựa PPR D20mm Chương V 28 cái
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm tê nhựa ren trong PPR D20mm Chương V 4 cái
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm cút nhựa ren trong PPR D20mm Chương V 20 cái
127 Măng sông PPR D40mm Chương V 3 cái
128 Măng sông PPR D25mm Chương V 12 cái
129 Măng sông PPR D20mm Chương V 6 cái
130 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm PPR ren trong Chương V 24 cái
131 Lắp đặt van chặn D50mm Chương V 2 cái
132 Lắp đặt van chặn D32mm Chương V 1 cái
133 Lắp đặt van chặn D25mm Chương V 6 cái
134 Lắp đặt van 1 chiều D50mm Chương V 1 cái
135 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,28 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,64 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V 0,08 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,06 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V 0,06 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,04 100m
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Y nhựa 110mm Chương V 3 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm Chương V 4 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Y nhựa 75mm Chương V 3 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm chếch nhựa 110mm Chương V 18 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm Chương V 32 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm Chương V 6 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Chếch nhựa 42mm Chương V 5 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chếch nhựa 34mm Chương V 4 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm côn nhựa D110x60mm Chương V 6 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x75mm Chương V 8 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x60mm Chương V 9 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x42mm Chương V 5 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V 2 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Chương V 2 cái
156 Măng sông D110mm Chương V 3 cái
157 Măng sông D90mm Chương V 6 cái
158 Măng sông D75mm Chương V 1 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V 2 cái
160 Phao cơ D32 Chương V 1 cái
161 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 3 cái
163 Lắp đặt phụ kiện khu vệ sinh Chương V 3 cái
164 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 3 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
166 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
167 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục bình nóng lạnh 30L Chương V 3 bộ
168 Cầu thu mưa D150mm Chương V 6 cái
169 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Chương V 6 cái
170 Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul Chương V 1 hộp
171 Thanh cái đồng 3P 75A Chương V 1 bộ
172 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 10kA Chương V 2 cái
173 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 6kA Chương V 2 cái
174 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 1 cái
175 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA Chương V 2 cái
176 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 1 cái
177 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Chương V 1 hộp
178 Thanh cái đồng 1P25A Chương V 1 bộ
179 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 6kA Chương V 2 cái
180 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 20A 6kA Chương V 1 cái
181 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA Chương V 2 cái
182 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 1 cái
183 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Chương V 1 hộp
184 Thanh cái đồng 1P32A Chương V 1 bộ
185 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 6kA Chương V 2 cái
186 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 1 cái
187 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA Chương V 2 cái
188 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 1 cái
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 CU/XLPE/PVC Chương V 38 m
190 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC Chương V 32 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 32 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 450 m
193 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 360 m
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,085 100m3
195 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 2,128 m3
196 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,021 100m3
197 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 0,042 1000v
198 Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm Chương V 42 viên
199 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Chương V 0,38 100m
200 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V 150 m
201 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V 180 m
202 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 24 cái
203 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 3 cái
204 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 6 cái
205 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 6 cái
206 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc 2 chiều Chương V 6 cái
207 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W Chương V 12 bộ
208 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 14W Chương V 6 bộ
209 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 14W chống ẩm Chương V 9 bộ
210 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Chương V 6 cái
211 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 6 cái
212 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V 0 cái
213 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Chương V 4 cái
214 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chương V 4 cái
215 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 104 m
216 Dây dẫn sét mạ kẽm Chương V 104 m
217 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m Chương V 8 cọc
218 Thép mạ đồng 4x25 Chương V 12 m
219 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 4,8 m3
220 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,048 100m3
221 Dây đồng D16 Chương V 12 m
222 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
223 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 bộ
224 Bình MFZ4 Chương V 4 bình
225 Bình CO2 Chương V 2 bình
226 Tủ đựng bình chữa cháy Chương V 2 tủ
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE TIỂU ĐOÀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,1556 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 1,729 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 5,1933 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 4,5634 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 9,9511 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,2446 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,852 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 2,2845 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1314 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,0934 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V 0,0934 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0513 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,8312 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 2,8387 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,0835 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,4686 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,5161 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,308 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,0864 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,4276 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3008 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3648 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,0259 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0448 100m2
25 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,8105 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8105 tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 1,3231 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,3231 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 81,0876 m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Chương V 10,421 m3
31 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Chương V 43,372 m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Chương V 0,0222 tấn
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 110,3 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 94,7364 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 42,696 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V 30,08 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 110,3 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 167,512 m2
39 Sản xuất hàng rào lưới thép Chương V 59,136 1m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 17,9712 m2
41 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 59,136 m2
42 Mua sắm, sx cửa sắt bịt tôn Chương V 7 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,5335 100m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,1925 m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 2,8836 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 1,073 100m2
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 8,9856 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,1294 100m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 3,2342 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 4,1695 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0839 100m3
53 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,4914 m3
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,1304 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 59,3792 m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0422 100m2
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8093 m3
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 77 cái
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,1359 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,4592 m3
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 34,592 m2
62 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Chương V 1 hộp
63 Thanh cái đồng 1P32A Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 6kA Chương V 1 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA Chương V 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 1 cái
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC Chương V 60 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 60 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 194 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 120 m
71 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 16,8 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,168 100m3
73 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 0,0667 1000v
74 Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm Chương V 66,7 viên
75 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Chương V 0,6 100m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V 64 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V 60 m
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 8 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 2 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
81 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Chương V 4 cái
82 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m Chương V 6 cọc
83 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chương V 4 cái
84 Thép mạ đồng 4x25 Chương V 14 m
85 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 5,6 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,056 100m3
87 Dây đồng D16 Chương V 8 m
88 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 86 m
89 Dây dẫn sét mạ kẽm Chương V 86 m
90 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
91 Cầu thu mưa D100 Chương V 8 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V 0,56 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm Chương V 64 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->