Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:46:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,400,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (thủ công 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (bằng máy85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp II (thủ công 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,653 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (bằng máy85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (thủ công 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,385 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ (bằng máy85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ đường làm mới, đất cấp IV (thủ công 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,957 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <= 110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển - Đất cấp IV (bằng máy85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100m3 |
| 9 | Tường chắn đất tránh sạt lở bằng gỗ ( tại vị trí thi công sát tường nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | md |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) bãi thải Hưng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4km) bãi thải Hưng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,256 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (bằng máy 85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m3 |
| 17 | Đất thiếu phải mua tại mỏ Lèn Dơi tại Nghi Yên, Nghi Lộc ( Giá mua trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,924 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (16km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | 100m3 |
| 21 | Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | 100m2 |
| 22 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | 100m2 |
| 23 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | 100m2 |
| 24 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | 100m2 |
| 25 | Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,884 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,884 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100tấn |
| 31 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 32 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 33 | Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100tấn |
| B | LÁT HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,48 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,8 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,8 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,879 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bỏ vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bỏ vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,899 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,11 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,14 | m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,157 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,993 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên xe để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,151 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( bằng máy 85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 12 | Đất thiếu phải mua tại mỏ Lèn Dơi tại Nghi Yên, Nghi Lộc ( Giá mua trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,004 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( 16 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 25 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | tấn |
| 26 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | tấn |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,625 | 10tấn/km |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| D | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC B600x600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,473 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,157 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên xe để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,837 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 12 | Đất thiếu phải mua tại mỏ Lèn Dơi tại Nghi Yên, Nghi Lộc ( Giá mua trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,358 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( 16 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | tấn |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | tấn |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,833 | 10tấn/km |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,24 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,967 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,679 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II(4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 39 | Trát thành hố thăm mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 46 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 52 | Nhân công tháo dỡ vỉa cũ để lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 53 | Nắp grating hố thu H3 ( bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| E | BỒN CÂY, CÂY XANH VÀ CHẶT CÂY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,622 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 6 | Trông cây loàn đài loan hoặc sao đen ĐK ≥ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 9 | Chi phí vận chuyển cây, bó lại dây điện,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| F | PHÁ DỠ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,236 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,542 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m3 |
| 6 | Đất thiếu phải mua tại mỏ Lèn Dơi tại Nghi Yên, Nghi Lộc ( Giá mua trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,616 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chi phí đảm bảo an toàn đường điện trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 14 | Chi phí di chuyển đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Đấu nối mương đường ngõ ra mương chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| G | CHI PHÍ AN TOÁN GIAO THÔNG VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công3/7 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (kt 0.4x0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Đèn báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây nilong an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Baria chắn 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Sơn bề mặt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc, đá 1x2, mác 150 (Kt200x200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 12 | Chi phí thuê mặt bằng bãi đổ bê tông đúc sẵn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tháng |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng hố cột đèn độ sâu hố =< 1m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II bãi thải Hưng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 8 | Lắp tê nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Khung bulong m16 móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Khung bulong m16 móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 13 | Thép D10 đấu cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 14 | Thép dẹt đấu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | kg |
| 15 | Dây đồng trần C M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II, bãi thải Hưng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m3 |
| 26 | Cát bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | 1000v |
| 28 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.649 | viên |
| 29 | Rải lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Nhân công đấu nối điện vào trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công 4,0/7 |
| 32 | Ghíp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cáp đồng ngầm 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9 | m |
| 34 | Cáp đồng ngầm 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | 100m |
| 36 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 37 | Luồn dây điện VCmd- 2x2.5mm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m |
| 39 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cửa |
| 40 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cột |
| 41 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột bát giác tròn côn 7m liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 43 | Lắp đặt đèn cao áp led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 choá |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột loại 0.1 aptomat 1 pha 6A + cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bảng |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| I | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột ( cáp 3 ruột NC *1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi