Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420440-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200404462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 14:46:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,400,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (thủ công 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (bằng máy85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp II (thủ công 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,653 m3
4 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (bằng máy85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 100m3
5 Đào đất hữu cơ (thủ công 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,385 m3
6 Đào đất hữu cơ (bằng máy85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m3
7 Đào đường cũ đường làm mới, đất cấp IV (thủ công 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,957 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <= 110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển - Đất cấp IV (bằng máy85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100m3
9 Tường chắn đất tránh sạt lở bằng gỗ ( tại vị trí thi công sát tường nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 md
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) bãi thải Hưng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4km) bãi thải Hưng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 100m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (thủ công 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,256 m3
15 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (bằng máy 85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 100m3
16 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 100m3
17 Đất thiếu phải mua tại mỏ Lèn Dơi tại Nghi Yên, Nghi Lộc ( Giá mua trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,924 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (16km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100m3
21 Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,462 100m2
22 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,462 100m2
23 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,858 100m2
24 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,858 100m2
25 Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,858 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,884 100m2
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,884 100m2
28 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 100tấn
31 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
32 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
33 Vệ sinh rửa mặt đường sân bãi bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
35 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
36 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100tấn
38 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100tấn
B LÁT HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,48 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,8 m2
3 Lát gạch Terrazzo kt 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,8 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 100m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,879 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bỏ vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,33 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bỏ vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,899 100m2
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,11 m
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,14 m
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,157 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 m3
16 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,993 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m3
4 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
5 Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên xe để vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,151 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( bằng máy 85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m3
12 Đất thiếu phải mua tại mỏ Lèn Dơi tại Nghi Yên, Nghi Lộc ( Giá mua trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,004 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( 16 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,54 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn, ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,868 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
21 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 100m
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 tấn
25 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,25 tấn
26 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,25 tấn
27 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,625 10tấn/km
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
D CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC B600x600
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,473 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,157 m3
4 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
5 Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên xe để vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,837 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
12 Đất thiếu phải mua tại mỏ Lèn Dơi tại Nghi Yên, Nghi Lộc ( Giá mua trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,358 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( 16 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,33 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
23 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,33 tấn
24 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,33 tấn
25 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,833 10tấn/km
26 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
27 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,24 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,967 m3
29 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100m3
30 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,679 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II(4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
39 Trát thành hố thăm mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3 m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố thu, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
46 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
52 Nhân công tháo dỡ vỉa cũ để lắp đặt hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
53 Nắp grating hố thu H3 ( bao gồm sản xuất và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
E BỒN CÂY, CÂY XANH VÀ CHẶT CÂY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,622 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m3
6 Trông cây loàn đài loan hoặc sao đen ĐK ≥ 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
9 Chi phí vận chuyển cây, bó lại dây điện,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
F PHÁ DỠ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,236 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,542 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m3
6 Đất thiếu phải mua tại mỏ Lèn Dơi tại Nghi Yên, Nghi Lộc ( Giá mua trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,616 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
11 Lắp đặt cút nhựa D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chi phí đảm bảo an toàn đường điện trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
14 Chi phí di chuyển đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
15 Đấu nối mương đường ngõ ra mương chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 vị trí
G CHI PHÍ AN TOÁN GIAO THÔNG VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công3/7
4 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (kt 0.4x0.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
5 Đèn báo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Dây nilong an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
7 Baria chắn 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cờ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Ống nhựa Upvc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
10 Sơn bề mặt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc, đá 1x2, mác 150 (Kt200x200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
12 Chi phí thuê mặt bằng bãi đổ bê tông đúc sẵn phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tháng
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng hố cột đèn độ sâu hố =< 1m Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,865 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
4 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II bãi thải Hưng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m
8 Lắp tê nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp cút nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Khung bulong m16 móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Khung bulong m16 móng tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
13 Thép D10 đấu cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
14 Thép dẹt đấu tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 kg
15 Dây đồng trần C M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 m
16 Kéo rải dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 m
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu cốt
20 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
22 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m3
23 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II, bãi thải Hưng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 m3
26 Cát bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 m3
27 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 1000v
28 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.649 viên
29 Rải lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m2
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
31 Nhân công đấu nối điện vào trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công 4,0/7
32 Ghíp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Cáp đồng ngầm 4x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,9 m
34 Cáp đồng ngầm 4x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m
35 Kéo rải và lắp đặt cáp đồng ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 100m
36 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
37 Luồn dây điện VCmd- 2x2.5mm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m
38 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 100m
39 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cửa
40 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cột
41 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đầu cáp
42 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột bát giác tròn côn 7m liền cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
43 Lắp đặt đèn cao áp led 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 choá
44 Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột loại 0.1 aptomat 1 pha 6A + cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bảng
45 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
I THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột ( cáp 3 ruột NC *1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->