Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng phòng Hồ Chí Minh, chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây dựng phòng Hồ Chí Minh, chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:33:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,206,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 1,647 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 14,589 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 3,723 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 22,032 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 47,35 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,225 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 2,702 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,524 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 4,595 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 51,213 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,371 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,337 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,459 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 0,459 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 27,744 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 11,173 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,26 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 1,187 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,78 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,824 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,101 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 1,316 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 2,52 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 2,477 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,115 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 51,243 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 6,161 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 5,241 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,339 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,002 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,839 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,05 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,284 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 3,382 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,382 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 391,566 | m2 |
| 40 | Lito TS40x8 | Chương V | 1.615,76 | m |
| 41 | Lito 61x75 | Chương V | 88,8 | m |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà | Chương V | 52,886 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường ngoài nhà) | Chương V | 35,653 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường trong nhà) | Chương V | 6,512 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,388 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Chương V | 144,981 | m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V | 0,136 | tấn |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,662 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 245,674 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 162,059 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 261,712 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 187,104 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 211,5 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 91,2 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 524,1 | m2 |
| 56 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 178,54 | m |
| 57 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 23,64 | m |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 407,733 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.275,616 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V | 4,812 | 100m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 408,072 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V | 11,193 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 74,364 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 19,203 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 97,196 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 52,008 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm gạch thẻ | Chương V | 63,262 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 72,089 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 3,983 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can, lan can inox Cầu thang | Chương V | 0,027 | tấn |
| 71 | Tay vịn cầu thang gỗ D60mm | Chương V | 6,82 | m |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V | 5,328 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can, lan can inox | Chương V | 0,281 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,42 | m2 |
| 75 | Cửa chớp nan bê tông | Chương V | 0,98 | m2 |
| 76 | Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ mái | Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Cửa khung thép kính trắng 6.38mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện đồng bộ | Chương V | 62,316 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 62,316 | m2 |
| 79 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 11,67 | m2 |
| 80 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 10,8 | m2 |
| 81 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 6,48 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,157 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa chấn song cửa | Chương V | 10,8 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 5,723 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 6,156 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,273 | 100m2 |
| 87 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 3,844 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,98 | m3 |
| 90 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,859 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,146 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,117 | tấn |
| 94 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,999 | m3 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,866 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,083 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Chương V | 6,101 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,214 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,214 | m2 |
| 102 | Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 | Chương V | 9,029 | m3 |
| 103 | Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi mằng nguyên chất sau khi trát | Chương V | 21,315 | m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 7,488 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 80% đào máy | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 4,647 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 5,739 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,544 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,726 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,695 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,233 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 108 | cái |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,586 | tấn |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 9,69 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 96,896 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 1,46 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm PPR D40mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa PPR D25mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê nhựa PPR D20mm | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Tê nhựa PPR D40x25mm | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR D40mm | Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút nhựa PPR D25mm | Chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút nhựa PPR D20mm | Chương V | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm tê nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 20 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D20mm | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm PPR ren trong | Chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Y nhựa 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Y nhựa 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm chếch nhựa 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chếch nhựa 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Chếch nhựa 42mm | Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chếch nhựa 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm côn nhựa D110x60mm | Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x75mm | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x60mm | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x42mm | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Măng sông D140mm | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Măng sông D110mm | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Măng sông D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Măng sông D75mm | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van chặn D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt phụ kiện khu vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ xả | Chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V | 10 | bộ |
| 179 | Cầu thu mưa D150mm | Chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 182 | Thanh cái đồng 1P 32A | Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 140 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 360 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 912 | m |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 190 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 4,48 | m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 192 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,089 | 1000v |
| 193 | Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 89 | viên |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V | 120 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 456 | m |
| 197 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Đèn Panel 600x600 ốp trần bóng LEd 40W | Chương V | 21 | bộ |
| 203 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 14W | Chương V | 22 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 14W chống ẩm | Chương V | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 10 | cái |
| 207 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V | 5 | cái |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 178 | m |
| 210 | Dây dẫn sét mạ kẽm | Chương V | 178 | m |
| 211 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 212 | Thép mạ đồng 4x25 | Chương V | 24 | m |
| 213 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 9,6 | m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 215 | Dây đồng D16 | Chương V | 8 | m |
| 216 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Bình MFZ4 | Chương V | 4 | bình |
| 219 | Bình CO2 | Chương V | 2 | bình |
| 220 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi