Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng phòng Hồ Chí Minh, chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430499-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây dựng phòng Hồ Chí Minh, chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200419140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 14:33:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,206,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC: PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 1,647 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 14,589 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 3,723 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 22,032 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 47,35 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 1,225 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 2,702 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,524 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 4,595 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 51,213 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,371 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,337 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,459 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V 0,459 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 27,744 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 11,173 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,26 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 1,187 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,78 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,824 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 25,101 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 1,316 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 2,52 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 2,477 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,115 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 51,243 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 6,161 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 5,241 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,339 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,002 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,008 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 0,036 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,839 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,05 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,284 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,283 100m2
37 Sản xuất xà gồ thép Chương V 3,382 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,382 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 391,566 m2
40 Lito TS40x8 Chương V 1.615,76 m
41 Lito 61x75 Chương V 88,8 m
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà Chương V 52,886 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường ngoài nhà) Chương V 35,653 m3
44 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Tường trong nhà) Chương V 6,512 m3
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 3,388 m3
46 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Chương V 144,981 m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Chương V 0,136 tấn
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 24,662 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 245,674 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 162,059 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 261,712 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 187,104 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 211,5 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 91,2 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 524,1 m2
56 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 178,54 m
57 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 23,64 m
58 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 407,733 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.275,616 m2
60 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V 4,812 100m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 408,072 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V 11,193 m2
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 74,364 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 19,203 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 97,196 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 52,008 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm gạch thẻ Chương V 63,262 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Chương V 72,089 m2
69 Lát đá bậc cầu thang Chương V 3,983 m2
70 Sản xuất lan can, lan can inox Cầu thang Chương V 0,027 tấn
71 Tay vịn cầu thang gỗ D60mm Chương V 6,82 m
72 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Chương V 5,328 m2
73 Sản xuất lan can, lan can inox Chương V 0,281 tấn
74 Lắp dựng lan can inox Chương V 15,42 m2
75 Cửa chớp nan bê tông Chương V 0,98 m2
76 Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ mái Chương V 2 bộ
77 Cửa khung thép kính trắng 6.38mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện đồng bộ Chương V 62,316 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 62,316 m2
79 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 11,67 m2
80 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 10,8 m2
81 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 6,48 m2
82 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,157 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa chấn song cửa Chương V 10,8 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 5,723 m2
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 6,156 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 4,273 100m2
87 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,173 100m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 3,844 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,98 m3
90 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,859 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,113 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,146 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,117 tấn
94 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,999 m3
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,866 m3
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,083 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,033 100m2
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 5 cái
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Chương V 6,101 m2
100 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,214 m2
101 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,214 m2
102 Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 Chương V 9,029 m3
103 Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi mằng nguyên chất sau khi trát Chương V 21,315 m2
104 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,072 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,139 100m3
106 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V 0,139 100m3
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 7,488 m3
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 80% đào máy Chương V 0,186 100m3
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 4,647 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 5,739 m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,102 100m3
112 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,544 m3
113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,726 m2
114 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 76,695 m2
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,207 100m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,233 m3
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 108 cái
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,586 tấn
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 9,69 m3
120 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 96,896 m2
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V 1,46 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm PPR D40mm Chương V 0,08 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa PPR D25mm Chương V 0,24 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm Chương V 0,18 100m
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50mm Chương V 2 cái
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25mm Chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê nhựa PPR D20mm Chương V 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Tê nhựa PPR D40x25mm Chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25x20mm Chương V 12 cái
130 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR D40mm Chương V 12 cái
131 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút nhựa PPR D32mm Chương V 8 cái
132 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút nhựa PPR D25mm Chương V 18 cái
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút nhựa PPR D20mm Chương V 22 cái
134 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm tê nhựa ren trong PPR D20mm Chương V 4 cái
135 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm cút nhựa ren trong PPR D20mm Chương V 20 cái
136 Măng sông PPR D40mm Chương V 2 cái
137 Măng sông PPR D25mm Chương V 6 cái
138 Măng sông PPR D20mm Chương V 5 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm PPR ren trong Chương V 24 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Chương V 0,36 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,14 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,18 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V 0,06 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,04 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V 0,06 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,04 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Y nhựa 110mm Chương V 3 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm Chương V 4 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Y nhựa 75mm Chương V 3 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm chếch nhựa 110mm Chương V 6 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm Chương V 8 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm Chương V 3 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chếch nhựa 60mm Chương V 2 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Chếch nhựa 42mm Chương V 3 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chếch nhựa 34mm Chương V 2 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm côn nhựa D110x60mm Chương V 2 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x75mm Chương V 4 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x60mm Chương V 3 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D75x42mm Chương V 3 cái
160 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V 1 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Chương V 1 cái
162 Măng sông D140mm Chương V 4 cái
163 Măng sông D110mm Chương V 1 cái
164 Măng sông D90mm Chương V 2 cái
165 Măng sông D75mm Chương V 1 cái
166 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V 1 cái
167 Phao cơ D32 Chương V 1 cái
168 Lắp đặt van chặn D40mm Chương V 1 cái
169 Lắp đặt van chặn D32mm Chương V 1 cái
170 Lắp đặt van chặn D25mm Chương V 3 cái
171 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
173 Lắp đặt phụ kiện khu vệ sinh Chương V 4 cái
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
176 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
177 Lắp đặt chậu tiểu nam+ xả Chương V 4 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Chương V 10 bộ
179 Cầu thu mưa D150mm Chương V 7 cái
180 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Chương V 4 cái
181 Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul Chương V 1 hộp
182 Thanh cái đồng 1P 32A Chương V 1 bộ
183 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 10kA Chương V 2 cái
184 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA Chương V 3 cái
185 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 5 cái
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V 140 m
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 360 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 912 m
189 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,179 100m3
190 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 4,48 m3
191 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,224 100m3
192 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 0,089 1000v
193 Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm Chương V 89 viên
194 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Chương V 0,8 100m
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V 120 m
196 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V 456 m
197 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 18 cái
198 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 1 cái
199 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 4 cái
200 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 6 cái
201 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Chương V 1 cái
202 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Đèn Panel 600x600 ốp trần bóng LEd 40W Chương V 21 bộ
203 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 14W Chương V 22 bộ
204 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 14W chống ẩm Chương V 8 bộ
205 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Chương V 4 cái
206 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 10 cái
207 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Chương V 5 cái
208 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chương V 5 cái
209 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 178 m
210 Dây dẫn sét mạ kẽm Chương V 178 m
211 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m Chương V 8 cọc
212 Thép mạ đồng 4x25 Chương V 24 m
213 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 9,6 m3
214 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,096 100m3
215 Dây đồng D16 Chương V 8 m
216 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
217 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 bộ
218 Bình MFZ4 Chương V 4 bình
219 Bình CO2 Chương V 2 bình
220 Tủ đựng bình chữa cháy Chương V 2 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->