Gói thầu: Thi công Trường mầm non A Ngo, điểm trường chính – Hạng mục: Nhà hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427441-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công Trường mầm non A Ngo, điểm trường chính – Hạng mục: Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200360201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Giảm nghèo nhanh và bền vững (30a): Vốn ĐTPT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 09:13:00 đến ngày 2020-04-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục chung còn lại 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,7364 100m3
2 Đào móng tường, móng vỉa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5,6676 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,4264 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 11,5031 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 18,338 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,3789 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,0311 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,5184 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5,4018 m3
10 Xây bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 9,4681 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0407 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,9858 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,1655 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,4296 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,3636 tấn
16 San và lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,7931 100m3
17 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0402 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sạn ngang, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 11,9477 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,3623 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7,3567 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,5184 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 19,7326 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,7989 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 17,989 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,2892 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,7754 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,2605 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,3688 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,138 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,1458 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,3564 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,1854 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,9747 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,9947 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,4231 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,1901 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,1081 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,1003 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,3696 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0331 tấn
41 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 11 cái
42 Xây tường bằng gạch Tuynel, gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 31,5608 m3
43 Xây tường bằng gạch không nung, gạch ống 10x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 9,9753 m3
44 Xây tường bằng gạch không nung, gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15,513 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,195 m3
46 Xây tường bằng gạch Tuynel, gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 12,6967 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,7566 m3
48 Xây ốp cột, trụ bằng gạch Tuynel, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7,3928 m3
49 Xây bậc thang bằng gạch Tuynel, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,7623 m3
50 Xây tường gạch hoa bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5,76 m2
51 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 21,13 m2
52 Kẻ giả gạch chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10,05 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 254,5972 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 484,8827 m2
55 Trát trụ, cột, cầu thang dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 186,106 m2
56 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 259,5212 m2
57 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 179,89 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 98,1 m
59 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 90,686 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Alex, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 473,021 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Alex, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 927,0797 m2
62 Mài granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 17,4734 m2
63 Mài granito bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 22,3142 m2
64 Lát nền bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 216,756 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15,849 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 12,5141 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 48,672 m2
68 Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,7201 tấn
69 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,7201 tấn
70 Thép L(40x40x4) đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0822 tấn
71 Lắp dựng Thép L(40x40x4) đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0822 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 60,5056 m2
73 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,9748 100m2
74 Ke chống bão (3 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 533,538 cái
75 Cầu chắn rác + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 8 cái
76 Ống thoát nước nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,64 100m
77 Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 22 cái
78 Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 62,9796 m2
79 Láng nền, sàn tạo dốc có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 62,9796 m2
80 Sản xuất đà trần thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,3434 tấn
81 Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,3434 tấn
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 29,16 m2
83 Làm trần la phong tôn lạnh dày 0,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 81,4635 m2
84 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 64,8 m
85 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 12,3 m2
86 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 8,64 m2
87 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 16,71 m2
88 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 17,76 m2
89 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 11,52 m2
90 Khóa chốt đa điểm, cửa đi hai cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3 Bộ
91 Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 9 Bộ
92 Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 11 Bộ
93 Khóa tay nắm mỏ cài dùng cho cửa sổ một cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 18 Bộ
94 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 12,3 m2
95 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 54,63 m2
96 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 37,98 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 37,98 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 37,98 m2
99 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 80x130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 9,993 m
100 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,3976 m2
101 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0989 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 8,9937 m2
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4,4169 m2
104 Tay vịn lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 56,462 kg
105 Lắp dựng lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7,6835 m2
106 Nhân công, vật liệu đắp chữ, sơn kẻ biểu tường ngành giáo dục Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 bộ
107 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 cái
108 Bình khí MFZ 4 cái
109 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 hộp
110 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4,0075 100m2
111 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,61 100m2
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,1638 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0288 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,851 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,1025 m3
5 Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,378 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0546 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,576 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0267 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0196 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0145 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,2741 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,0196 tấn
13 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
14 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15 m2
15 Trát tường trong bể lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15 m2
16 Láng bể, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 18,12 m2
17 Trát tường ngoài bể tự hoại , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15,04 m2
18 Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,8724 m2
19 Lấp và san đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5,46 m3
20 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,036 100m3
21 Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1<De<2, dày 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,125 m3
22 Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,7875 m3
23 Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De<1, dày 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,0125 m3
24 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,675 m3
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn Tuýp đơn 1x36W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 14 bộ
2 Đèn ốp trần LSE 13W-bóng đèn Compact (270x151x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7 bộ
3 Đèn Compact 20W+đui đèn 45o Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 bộ
4 Ổ cắm hỗn hợp đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 24 cái
5 Công tắc 1 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
6 Công tắc 2 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7 cái
7 Công tắc 3 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
8 Công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
9 Đế âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 40 cái
10 Ống PVC chống cháy D40 đi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15 m
11 Ống PVC chống cháy D20 đi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 300 m
12 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
13 Áp tô mát 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
14 Áp tô mát 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
15 Áp tô mát 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
16 Áp tô mát 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
17 Dây CXV (2x10)mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 50 m
18 Dây CVV (2x6)mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 40 m
19 Dây CVV (2x4)mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 24 m
20 Dây điện VCmo-2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 92 m
21 Dây điện VCmo-2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 210 m
22 Quạt xoay 46W-220V+bộ điều tốc quạt 600W/220V (đóng cắt quạt xoay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7 cái
23 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 cuộn
24 Hộp nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 hộp
25 Bộ kẹp giữ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3 bộ
26 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 Kg
E CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét CT3 D18, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 kim
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 kim
3 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 cái
4 Kéo rải dây thu sét thép D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 50 m
5 Kéo rải dây tiếp đất thép D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 50 m
6 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,5 m
7 Bật đỡ dây trên tường thép D14 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 m
8 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 Kg
9 Bulong đai ốc M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 Bộ
10 Bộ kẹp giữ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 20 Bộ
11 Chì lá 60x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 miếng
12 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 ống
13 Sơn bạch tuyết Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 Hộp
14 Ống nhựa UPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15 m
15 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 hộp
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 21,6 m3
17 Đắp đất hào tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 21,6 m3
F PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Bồn cầu Viglacera két rời VI44 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 bộ
3 Bộ chậu rửa chân lửng đồng bộ Viglacera VI5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
4 Bồn Tiểu nam treo tường Viglacera TA3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
5 Bồn Tiểu nữ Viglacera VB5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
6 BỒN NƯỚC TÂN Á 1000 LÍT NGANG Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi KT: 0,5x0,7 và kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 cái
11 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
12 Van cổng D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
13 Van cổng D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
14 Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D40-10BAR (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,05 100m
15 Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32-10BAR (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,6 100m
16 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10BAR (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,1 100m
17 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10BAR (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,2 100m
18 Tê nhựa nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 cái
19 Tê nhựa nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
20 Tê nhựa nhiệt PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
21 Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 cái
22 Tê nhựa nhiệt PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 cái
23 Côn nhựa nhiệt PP-R D60/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
24 Côn nhựa nhiệt PP-R D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
25 Côn nhựa nhiệt PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
26 Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
27 Cút nhựa nhiệt PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 8 cái
28 Cút nhựa nhiệt PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 12 cái
29 Cút nhựa nhiệt PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
30 Cút nhựa nhiệt PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 16 cái
31 Cút nhựa nhiệt PP-R D20 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
32 Thập van D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
33 Khớp nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
34 Nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
35 Nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
36 Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 cái
37 Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
38 Ống nhựa UPVC D110 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,2 100m
39 Ống nhựa UPVC D76 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,25 100m
40 Ống nhựa UPVC D50 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,15 100m
41 Ống nhựa UPVC D34 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,08 100m
42 Tê nhựa 135o D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 cái
43 Tê nhựa 135o D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 cái
44 Tê nhựa 135o D76/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
45 Cút nhựa 135o D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 cái
46 Cút nhựa 135o D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
47 Cút nhựa 135o D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 cái
48 Cút nhựa 135o D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
49 Cút nhựa 90o D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 cái
50 Cút nhựa 90o D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
51 Côn nhựa D76/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
52 Phễu thu nước inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
53 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 tuýp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->