Gói thầu: Thi công Trường mầm non A Ngo, điểm trường chính – Hạng mục: Nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công Trường mầm non A Ngo, điểm trường chính – Hạng mục: Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG Giảm nghèo nhanh và bền vững (30a): Vốn ĐTPT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 09:13:00 đến ngày 2020-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,7364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vỉa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,6676 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,4264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11,5031 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 18,338 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3789 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,0311 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,4018 | m3 |
| 10 | Xây bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 9,4681 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0407 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,9858 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1655 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,4296 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3636 | tấn |
| 16 | San và lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,7931 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11,9477 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,3623 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7,3567 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,5184 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 19,7326 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,7989 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 17,989 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,2892 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,7754 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,3688 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,138 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,1458 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3564 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,1854 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,9747 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,9947 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,4231 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1901 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1081 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3696 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0331 | tấn |
| 41 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 42 | Xây tường bằng gạch Tuynel, gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 31,5608 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung, gạch ống 10x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 9,9753 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung, gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15,513 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,195 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch Tuynel, gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12,6967 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,7566 | m3 |
| 48 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch Tuynel, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7,3928 | m3 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch Tuynel, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,7623 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch hoa bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 51 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 21,13 | m2 |
| 52 | Kẻ giả gạch chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10,05 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 254,5972 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 484,8827 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, cầu thang dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 186,106 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 259,5212 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 179,89 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 98,1 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 90,686 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Alex, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 473,021 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Alex, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 927,0797 | m2 |
| 62 | Mài granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 17,4734 | m2 |
| 63 | Mài granito bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 22,3142 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 216,756 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15,849 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12,5141 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 48,672 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,7201 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,7201 | tấn |
| 70 | Thép L(40x40x4) đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 71 | Lắp dựng Thép L(40x40x4) đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0822 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 60,5056 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,9748 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 533,538 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 76 | Ống thoát nước nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 77 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 78 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 62,9796 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn tạo dốc có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 62,9796 | m2 |
| 80 | Sản xuất đà trần thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3434 | tấn |
| 81 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3434 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 29,16 | m2 |
| 83 | Làm trần la phong tôn lạnh dày 0,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 81,4635 | m2 |
| 84 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 64,8 | m |
| 85 | Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12,3 | m2 |
| 86 | Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 87 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 16,71 | m2 |
| 88 | Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 17,76 | m2 |
| 89 | Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm (Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11,52 | m2 |
| 90 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi hai cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 91 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 92 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 93 | Khóa tay nắm mỏ cài dùng cho cửa sổ một cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 94 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12,3 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 54,63 | m2 |
| 96 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 37,98 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 37,98 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 37,98 | m2 |
| 99 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 80x130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 9,993 | m |
| 100 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,3976 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0989 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,9937 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,4169 | m2 |
| 104 | Tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 56,462 | kg |
| 105 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7,6835 | m2 |
| 106 | Nhân công, vật liệu đắp chữ, sơn kẻ biểu tường ngành giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 108 | Bình khí MFZ | 4 | cái | |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,0075 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,61 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,851 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,1025 | m3 |
| 5 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,378 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0267 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0196 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,2741 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,0196 | tấn |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15 | m2 |
| 16 | Láng bể, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 18,12 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài bể tự hoại , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15,04 | m2 |
| 18 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,8724 | m2 |
| 19 | Lấp và san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,46 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 21 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1<De<2, dày 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,125 | m3 |
| 22 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,7875 | m3 |
| 23 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De<1, dày 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,0125 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,675 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Tuýp đơn 1x36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần LSE 13W-bóng đèn Compact (270x151x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Đèn Compact 20W+đui đèn 45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Ổ cắm hỗn hợp đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 5 | Công tắc 1 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 6 | Công tắc 2 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 7 | Công tắc 3 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 10 | Ống PVC chống cháy D40 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15 | m |
| 11 | Ống PVC chống cháy D20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 300 | m |
| 12 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Áp tô mát 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Áp tô mát 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 16 | Áp tô mát 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Dây CXV (2x10)mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 50 | m |
| 18 | Dây CVV (2x6)mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 40 | m |
| 19 | Dây CVV (2x4)mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 24 | m |
| 20 | Dây điện VCmo-2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 92 | m |
| 21 | Dây điện VCmo-2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 210 | m |
| 22 | Quạt xoay 46W-220V+bộ điều tốc quạt 600W/220V (đóng cắt quạt xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cuộn |
| 24 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 25 | Bộ kẹp giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | Kg |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét CT3 D18, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | kim |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thu sét thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp đất thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 50 | m |
| 6 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,5 | m |
| 7 | Bật đỡ dây trên tường thép D14 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | m |
| 8 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | Kg |
| 9 | Bulong đai ốc M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ kẹp giữ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20 | Bộ |
| 11 | Chì lá 60x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | miếng |
| 12 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | ống |
| 13 | Sơn bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Ống nhựa UPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15 | m |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 21,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất hào tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 21,6 | m3 |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn cầu Viglacera két rời VI44 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bộ chậu rửa chân lửng đồng bộ Viglacera VI5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bồn Tiểu nam treo tường Viglacera TA3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bồn Tiểu nữ Viglacera VB5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | BỒN NƯỚC TÂN Á 1000 LÍT NGANG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT: 0,5x0,7 và kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van cổng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van cổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D40-10BAR (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32-10BAR (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10BAR (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10BAR (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Tê nhựa nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa nhiệt PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tê nhựa nhiệt PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Côn nhựa nhiệt PP-R D60/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn nhựa nhiệt PP-R D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Côn nhựa nhiệt PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa nhiệt PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cút nhựa nhiệt PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cút nhựa nhiệt PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 31 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Thập van D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 33 | Khớp nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | Nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 36 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 37 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa UPVC D110 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa UPVC D76 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Ống nhựa UPVC D50 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Ống nhựa UPVC D34 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Tê nhựa 135o D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 43 | Tê nhựa 135o D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 44 | Tê nhựa 135o D76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút nhựa 135o D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cút nhựa 135o D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cút nhựa 135o D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cút nhựa 135o D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cút nhựa 90o D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút nhựa 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 51 | Côn nhựa D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Phễu thu nước inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 53 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | tuýp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi