Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 11:06:00 đến ngày 2020-04-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Hạng mục: Móng cột, móng neo | |||
| B | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| C | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| D | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 10,7561 | m3 |
| E | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 10,7561 | m3 |
| F | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5,8244 | m3 |
| G | Vận chuyển thủ công cát vàng,có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng,có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5,8244 | m3 |
| H | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6502 | tấn |
| I | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyểntừ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyểntừ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 3,6502 | tấn |
| J | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,1301 | m3 |
| K | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,1301 | m3 |
| L | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,314 | m3 |
| M | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,314 | m3 |
| N | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3695 | tấn |
| O | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3695 | tấn |
| P | Phát rừng loại II, mật độ cây | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây <=2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | m3 |
| Q | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III | |||
| 1 | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 7,5 | m3 |
| R | Đào móng cột rộng >3m, sâu móng cột : 2,2*2,2*1,35 = 6,534; Móng neo : 4*1,7*1,3*1,5 = 13,26; |
|||
| 1 | "Đào móng cột rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp III;<br/>móng cột : 2,2*2,2*1,35 = 6,534;<br/>Móng neo : 4*1,7*1,3*1,5 = 13,26;"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 19,794 | m3 |
| S | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Móng cột : 1*2,2*2,2*0,1 = 0,484; Móng neo : 4*1,7*1,3*0,1 = 0,884; |
|||
| 1 | "Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100;<br/>Móng cột : 1*2,2*2,2*0,1 = 0,484;<br/>Móng neo : 4*1,7*1,3*0,1 = 0,884;"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,368 | m3 |
| T | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Móng cột : 2*2*0,25 = 1; 1/6*0,25*(2*2+0,9*0,9+2,9*2,9) = 0,5508; 0,9*0,9*(0,75+0,15) = 0,729; Móng neo: 4*1,5*1,1*0,25 = 1,65; 4*(1/2*1,3*(0,8+1,5))*1,1 = 6,578; -4*1,3*1,15*0,35 = -2,093; |
|||
| 1 | "Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200<br/>Móng cột : 2*2*0,25 = 1;<br/>1/6*0,25*(2*2+0,9*0,9+2,9*2,9) = 0,5508;<br/>0,9*0,9*(0,75+0,15) = 0,729;<br/>Móng neo:<br/>4*1,5*1,1*0,25 = 1,65;<br/>4*(1/2*1,3*(0,8+1,5))*1,1 = 6,578;<br/>-4*1,3*1,15*0,35 = -2,093;<br/>"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 8,4148 | m3 |
| U | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng, đá 1x2, chiều rộng bê tông dày 5cm xung quanh 1 móng cột: 0,05*((2,9*2,9)-(0,9*0,9)); bê tông dày 5cm xung quanh 4 móng neo: 0,05*4*((2,881*3,1)-(0,4*0,531)-(0,35*1,1)) |
|||
| 1 | "Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150, <br/>bê tông dày 5cm xung quanh 1 móng cột: 0,05*((2,9*2,9)-(0,9*0,9));<br/>bê tông dày 5cm xung quanh 4 móng neo: 0,05*4*((2,881*3,1)-(0,4*0,531)-(0,35*1,1))<br/>"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,0467 | m3 |
| V | Đắp đất móng cột, độ chặt K95 V đào : 19,794 = 19,794; Trừ lót : -1,368 = -1,368; Móng cột : -2*2*0,25 = -1; -1/6*0,25*(2*2+0,9*0,9+2,9*2,9) = -0,5508; -0,9*0,9*0,75 = -0,6075; Móng neo: -4*1,5*1,1*0,25 = -1,65; -4*(1/2*1,15*(0,8+1,5))*1,1 = -5,819; |
|||
| 1 | "Đắp đất móng cột, độ chặt K95<br/>V đào : 19,794 = 19,794;<br/>Trừ lót : -1,368 = -1,368;<br/>Móng cột : -2*2*0,25 = -1;<br/>-1/6*0,25*(2*2+0,9*0,9+2,9*2,9) = -0,5508;<br/>-0,9*0,9*0,75 = -0,6075;<br/>Móng neo:<br/>-4*1,5*1,1*0,25 = -1,65;<br/>-4*(1/2*1,15*(0,8+1,5))*1,1 = -5,819;<br/>"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 8,7987 | m3 |
| W | Cốt thép sàn d | |||
| 1 | Cốt thép sàn d<=10mm (Xem bản vẽ móng)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0293 | tấn |
| X | Cốt thép móng d | |||
| 1 | Cốt thép móng d<=18mm (Xem bản vẽ móng)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3402 | tấn |
| Y | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy; Móng cột : 4*2*0,25/100 = 0,02; 4*0,8*(0,75+0,15)/100 = 0,0288; Móng neo: 4*2*0,25*(1,5+1,1)/100 = 0,052; 4*(0,8+1,5)*1,3/100 = 0,1196; 4*1,3*1,1/100 = 0,0572; 4*2*0,35*1,3/100 = 0,0364; |
|||
| 1 | "Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy;<br/>Móng cột : 4*2*0,25/100 = 0,02;<br/>4*0,8*(0,75+0,15)/100 = 0,0288;<br/>Móng neo:<br/>4*2*0,25*(1,5+1,1)/100 = 0,052;<br/>4*(0,8+1,5)*1,3/100 = 0,1196;<br/>4*1,3*1,1/100 = 0,0572;<br/>4*2*0,35*1,3/100 = 0,0364;"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,314 | 100m2 |
| Z | Gia công móc neo D 20 theo thiết kế (4*4=16 móc néo) | |||
| 1 | Gia công móc neo D 20 theo thiết kế (4*4=16 móc néo)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 16 | cái |
| AA | 2. Hạng mục: Lắp dựng cột anten, thang cáp | |||
| AB | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| AC | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ(NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ(NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| AD | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,4086 | tấn |
| AE | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,4086 | tấn |
| AF | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 45 m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cột |
| AG | Lắp đặt Kim thu sét, chiều cao cột 42m, hệ số NC*1,3 (Giá trị kim thu sét có trong phần sản xuất cột anten) | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét, chiều cao cột 42m, hệ số NC*1,3 (Giá trị kim thu sét có trong phần sản xuất cột anten)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cái |
| AH | Cáp thép D12 | |||
| 1 | Cáp thép D12<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 55 | m |
| AI | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cột |
| AJ | Mỡ bôi bu lông, ốc móng | |||
| 1 | Mỡ bôi bu lông, ốc móng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5 | kg |
| AK | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg (NC*0.6) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg (NC*0.6)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | m |
| AL | 3. Hạng mục: Móng tủ cabinet outdoor | |||
| AM | Vận chuyển thủ công | |||
| AN | Xây dựng móng tủ cabinet outdoor; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20 độ; | |||
| AO | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,4701 | m3 |
| AP | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,4701 | m3 |
| AQ | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,7981 | m3 |
| AR | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,7981 | m3 |
| AS | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4882 | tấn |
| AT | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4882 | tấn |
| AU | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,2889 | m3 |
| AV | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,2889 | m3 |
| AW | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0368 | m3 |
| AX | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0368 | m3 |
| AY | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,062 | tấn |
| AZ | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,062 | tấn |
| BA | Chặt cây, đk gốc cây | |||
| 1 | Chặt cây, đk gốc cây <=30cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | cây |
| BB | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III , tạo mặt bằng để đổ bê tông nền tủ cabinet outdoor: 1,7*1,7*0,2 | |||
| 1 | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III , tạo mặt bằng để đổ bê tông nền tủ cabinet outdoor: 1,7*1,7*0,2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,578 | m3 |
| BC | Đào móng trụ tủ cabinet outdoor, sâu 1m, đất cấp III, (1,7*1,7*0,3 = 0,867) | |||
| 1 | Đào móng trụ tủ cabinet outdoor, sâu <=1m, rộng >1m, đất cấp III, (1,7*1,7*0,3 = 0,867)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,867 | m3 |
| BD | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100, 1,7*1,7*0,1 = 0,289 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100, 1,7*1,7*0,1 = 0,289<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,289 | m3 |
| BE | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, 1,5*1,5*0,5 = 1,125<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,125 | m3 |
| BF | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Vđào - Vbt: 0,867-0,289-1,5*1,5*0,2 = 0,128 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Vđào - Vbt: 0,867-0,289-1,5*1,5*0,2 = 0,128<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,128 | m3 |
| BG | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng shelter, đá 1x2, chiều rộng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng shelter, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150, Bê tông dày 5cm xung quanh móng, tính từ chân móng rộng ra xung quanh 0,5m trừ đi móng tủ cabinet outdoor: (xem bản vẽ): 0,05*(((1,5+0,5+0,5)*(1,5+0,5+0,5))-(1,5*1,5))<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,2 | m3 |
| BH | Ván khuôn móng chữ nhật (1,7*0,1+1,5*0,5)*4/100 = 0,0368 | |||
| 1 | Ván khuôn móng chữ nhật (1,7*0,1+1,5*0,5)*4/100 = 0,0368<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0368 | 100m2 |
| BI | Cốt thép móng d | |||
| 1 | Cốt thép móng d<=18mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,062 | tấn |
| BJ | Bulông liên kết móng vào tủ cabinet outdoor D12; Giá một chiếc bu lông D 12 dài 0,6m + gia công: 0,6*0,888*30,000đồng : 15984+50000: 65984): | |||
| 1 | Bulông liên kết móng vào tủ cabinet outdoor D12; Giá một chiếc bu lông D 12 dài 0,6m + gia công: 0,6*0,888*30,000đồng : 15984+50000: 65984):<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | cái |
| BK | 4. Hạng mục: Móng nhà máy phát điện | |||
| BL | Vận chuyển thủ công | |||
| BM | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,359 | m3 |
| BN | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,359 | m3 |
| BO | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,7399 | m3 |
| BP | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,7399 | m3 |
| BQ | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4364 | tấn |
| BR | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4364 | tấn |
| BS | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,2629 | m3 |
| BT | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,2629 | m3 |
| BU | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0232 | m3 |
| BV | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0232 | m3 |
| BW | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thép. vận chuyển từng thanh (loại > 4m)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0435 | tấn |
| BX | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thép, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0435 | tấn |
| BY | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III; 2.4*(1.3+0.5)*0.1=0.432m3 | |||
| 1 | Đào xúc đất san lấp mặt bằng, đất cấp III; 2.4*(1.3+0.5)*0.1=0.432m3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,432 | m3 |
| BZ | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100; Dày 10cm: 2.4*(1.3+0.5)*0.1=0.432m3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100; Dày 10cm: 2.4*(1.3+0.5)*0.1=0.432m3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,432 | m3 |
| CA | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200; (Máy phát: lớp trên ((2,4+1,3)*2*0,2) +lớp dưới ((2,4+(1,3+0,5))*2*0,1)/100)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,056 | m3 |
| CB | Ván khuôn móng chữ nhật (Máy phát: lớp trên ((2,4+1,3)*2*0,2) +lớp dưới ((2,4+(1,3+0,5))*2*0,1)/100) |
|||
| 1 | "Ván khuôn móng chữ nhật <br/>(Máy phát: lớp trên ((2,4+1,3)*2*0,2) +lớp dưới ((2,4+(1,3+0,5))*2*0,1)/100)"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0232 | 100m2 |
| CC | Cốt thép sàn d | |||
| 1 | Cốt thép sàn d<=10mm (39+4,53)kg<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,0435 | tấn |
| CD | 5. Hạng mục: Lắp đặt tủ cabinet outdoor | |||
| CE | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | c.kiện |
| CF | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 300m đồi dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | c.kiện |
| CG | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | c. kiện |
| CH | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 300m đồi dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | c. kiện |
| CI | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3 | tấn |
| CJ | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 300m đồi dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3 | tấn |
| CK | Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4 | tấn |
| CL | Vận chuyển thủ công tủ cabinet outdoor cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công tủ cabinet outdoor cự ly vận chuyển <= 300m đồi dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4 | tấn |
| CM | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x4 mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x4 mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | 10m |
| CN | Lắp đặt dây đất trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 1x 16 mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 1x 16 mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | 10 m |
| CO | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x 16 mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x 16 mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | 10 m |
| CP | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | |||
| 1 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5 | 2đầu |
| CQ | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất | |||
| 1 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Dây đất<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | 2 đầu |
| CR | Lắp đặt máng nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn, loại 60x40 | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn, loại 60x40<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 12 | m |
| CS | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ chứa automat | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ chứa automat<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | tủ |
| CT | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | thbị |
| CU | Lắp đặt khung giá 19" | |||
| 1 | Lắp đặt khung giá 19"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | khunggiá |
| CV | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt, báo khói | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt, báo khói<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,1 | 10 đầu |
| CW | Lắp đặt chuông báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,1 | 5 chuông |
| CX | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | trung tâm |
| CY | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 8 | m |
| CZ | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x1.0 mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi. Tiết diện dây dẫn 2x1.0 mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | 10m |
| DA | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | |||
| 1 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | 2 đầu |
| DB | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 3 | m |
| DC | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
| DD | Lắp đặt tủ cabinet outdoor kích thước: D1,1m*R1,0m*C2,2m | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cabinet outdoor kích thước: D1,1m*R1,0m*C2,2m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
| DE | 6. Cung cấp và lắp đặt shelter máy phát điện | |||
| DF | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | c. kiện |
| DG | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 200m đồi dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | c. kiện |
| DH | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | c. kiện |
| DI | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 200m đồi dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | c. kiện |
| DJ | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| DK | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m đồi dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| DL | Bốc dỡ thủ công Shelter | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công Shelter<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,7 | tấn |
| DM | Vận chuyển thủ công Shelter cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công Shelter cự ly vận chuyển <= 200m đồi dốc <=25 độ (NC*2) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,7 | tấn |
| DN | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn | |||
| 1 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp nguồn<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | 2dầu |
| DO | Lắp đặt cầu dao vào vách shelter. Loại cầu dao 4 cực đảo chiều | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao vào vách shelter. Loại cầu dao 4 cực đảo chiều <= 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
| DP | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống máng nhựa bảo hộ dây dẫn, loại 28*10<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | m |
| DQ | Cung cấp và lắp đặt nhà máy phát điện Shelter D2,4m*R1,3m*C2,15m | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt nhà máy phát điện Shelter D2,4m*R1,3m*C2,15m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
| DR | 7. Hạng mục hệ thống tiếp địa | |||
| DS | Điện cực L2m loại L63*63*6 mạ kẽm | |||
| 1 | Điện cực L2m loại L63*63*6 mạ kẽm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 20 | cọc |
| DT | Băng thép mạ kẽm 50x5mm | |||
| 1 | Băng thép mạ kẽm 50x5mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 87,6 | m |
| DU | Cáp đồng bọc pvc M95 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc pvc M95<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | m |
| DV | Hoá chất GEM (>=11kg/bao) | |||
| 1 | Hoá chất GEM (>=11kg/bao)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 20 | bao |
| DW | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| DX | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc <=25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| DY | Đào đất rãnh tiếp địa. Rộng Rãnh sâu 0,8m, miệng rãnh 0,6m, đáy rãnh 0,4m; Đào hố ga: 400x400x700m; |
|||
| 1 | "Đào đất rãnh tiếp địa. Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III;<br/>Rãnh sâu 0,8m, miệng rãnh 0,6m, đáy rãnh 0,4m;<br/>Đào hố ga: 400x400x700m;<br/>"<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 35,152 | m3 |
| DZ | Lấp đất và đầm rãnh tiếp địa. Đất cấp III | |||
| 1 | Lấp đất và đầm rãnh tiếp địa. Đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 35,04 | m3 |
| EA | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | |||
| 1 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | hố ga |
| EB | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | |||
| 1 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | hố ga |
| EC | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1,8m. chiều dài điện cực L2m loại L63*63*6 (Điện cực dài 2m, nhô lên trên đáy rãnh tiếp địa 0,2m, do đó chỉ khoan 1,8m) (Lỗ khoan D=110mm, NC*1.3) | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1,8m. chiều dài điện cực L2m loại L63*63*6 (Điện cực dài 2m, nhô lên trên đáy rãnh tiếp địa 0,2m, do đó chỉ khoan 1,8m) (Lỗ khoan D=110mm, NC*1.3)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 20 | đcực |
| ED | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất: băng thép d50*5:dây tiếp địa chạy nối 20 điện cực: 13,1*2+10,8*2+6,8*2+9,1*2+8=87,6m | |||
| 1 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất: băng thép d50*5:dây tiếp địa chạy nối 20 điện cực: 13,1*2+10,8*2+6,8*2+9,1*2+8=87,6m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 87,6 | 1m |
| EE | Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường, có ống bảo vệ - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor) | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường, có ống bảo vệ - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M95mm2 (indoor và outdoor)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4 | 1m |
| EF | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 20 | đ cực |
| EG | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học (GEM) (Đơn vị tính: m =chiều dài điện cực được cải tạo) | |||
| 1 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học (GEM) (Đơn vị tính: m =chiều dài điện cực được cải tạo) <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 40 | m |
| EH | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất | |||
| 1 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất <= F20<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | hthống |
| EI | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng | |||
| 1 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | hthống |
| EJ | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 100 x 5<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | tấn |
| EK | 8. Hạng mục: Xây dựng tuyến cột sắt và kéo cáp AC | |||
| EL | Vật tư | |||
| EM | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 4x50 mm2 | |||
| 1 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 4x50 mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 550 | m |
| EN | Ống thép D83.3x2.9 - 6000 cây 6m; hoàn thiện thêm hàn chân chốn xoay, chống trượt kẹp cáp; nút bịt đầu ống; mạ kẽm | |||
| 1 | Ống thép D83.3x2.9 - 6000 cây 6m; hoàn thiện thêm hàn chân chốn xoay, chống trượt kẹp cáp; nút bịt đầu ống; mạ kẽm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 12 | cột |
| EO | Lắp đặt Contactor dòng ≥ 50 A (tự động đảo chiều điện lưới và điện máy phát) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor dòng ≥ 50 A (tự động đảo chiều điện lưới và điện máy phát)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
| EP | Phần xây dựng tuyến cột sắt | |||
| EQ | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| ER | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| ES | Bốc dỡ thủ công đá dăm | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,8429 | m3 |
| ET | Vận chuyển thủ công đá dăm bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,8429 | m3 |
| EU | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,9846 | m3 |
| EV | Vận chuyển thủ công cát vàng bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,9846 | m3 |
| EW | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,6218 | tấn |
| EX | Vận chuyển thủ công xi măng bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,6218 | tấn |
| EY | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3649 | m3 |
| EZ | Vận chuyển thủ công nước bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 300m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3649 | m3 |
| FA | Bốc dỡ cột sắt loại 6m bằng thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ cột sắt loại 6m bằng thủ công <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4581 | tấn |
| FB | Vận chuyển cột sắt loại | |||
| 1 | Vận chuyển cột sắt loại <=6m(trọng lượng ống 38,1726 kg/1 ống 6m) bằng thủ công, tuyến cột sắt dài 400m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4581 | tấn |
| FC | Đào hố chôn cột, đất cấp III, đào bằng thủ công, Số cột sắt*(0.4*0.4*1) | |||
| 1 | Đào hố chôn cột, đất cấp III, đào bằng thủ công, Số cột sắt*(0.4*0.4*1)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,92 | m3 |
| FD | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công (Địa hình có độ dốc ≤ 25o, NC*1,1) | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công (Địa hình có độ dốc ≤ 25o, NC*1,1)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 12 | cột |
| FE | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, Đổ bê tông ụ quầy cột ụ quầy cột sắt 6m: (D0,4m*R0,4m*S1,1m)--thể tích cột sắt chiếm chỗ phần ụ quầy: (3.14*(0.0883/2)*(0.0883/2)*1)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,0386 | m3 |
| FF | Phần kéo cáp AC | |||
| FG | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| FH | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| FI | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Cáp AC 4*50 là 0,70605 tấn/km) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Cáp AC 4*50 là 0,70605 tấn/km)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3883 | tấn |
| FJ | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. tuyến AC dài 1200m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 600m độ dốc 25 độ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. tuyến AC dài 1200m, độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 600m độ dốc 25 độ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,3883 | tấn |
| FK | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,55 | km |
| FL | Lắp phụ kiện để treo, hãm cáp AC | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo, hãm cáp AC<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 18 | cột |
| FM | 9. Hạng mục: Tuyến truyền dẫn cáp quang | |||
| FN | Cáp quang treo 12FO KL | |||
| 1 | Cáp quang treo 12FO KL<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,2 | km |
| FO | OTB cáp quang 12FO indoor | |||
| 1 | OTB cáp quang 12FO indoor<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | bộ |
| FP | Phần kéo cáp quang | |||
| FQ | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| FR | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2) | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển từ chân trạm lên đỉnh trạm BTS dài 300m, độ dốc 25 độ (NC*2)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | tấn |
| FS | Bốc dỡ thủ công cáp quang | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cáp quang<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,228 | tấn |
| FT | Vận chuyển thủ công cáp quang, tuyến cáp quang dài 1200m, trong đó có 800m đi trên tuyến cột có sẵn, cự ly vận chuyển dài 400m | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cáp quang, tuyến cáp quang dài 1200m, trong đó có 800m đi trên tuyến cột có sẵn, cự ly vận chuyển dài 400m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,152 | tấn |
| FU | Vận chuyển thủ công cáp quang, tuyến cáp quang dài 1200m, trong đó có 400m lên đồi độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 300m độ dốc 25 độ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cáp quang, tuyến cáp quang dài 1200m, trong đó có 400m lên đồi độ dốc 25 độ, vừa đi vừa rải vật tư nên tính cự ly vận chuyển trung bình là 300m độ dốc 25 độ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,076 | tấn |
| FV | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,2 | km |
| FW | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn mới 1 ODF trên trạm BTS, hàn điểm đầu tuyến cáp quang tại ODF tập trung Vân Tùng)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | bộ ODF |
| FX | Lắp đặt bộ phụ kiện bắt vào cột sắt để gắn kẹp cáp treo cáp quang | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phụ kiện bắt vào cột sắt để gắn kẹp cáp treo cáp quang<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 12 | bộ |
| FY | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang trên cột Bưu điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang trên cột Bưu điện<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 20 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi