Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019 - 2020 và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:08:00 đến ngày 2020-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,213,130,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc =30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc =30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6826 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5816 | 100m3 |
| 5 | Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2458 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7899 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5603 | 100m3 |
| 8 | Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời để đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,53 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,03 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly <= 1km đất cấp I bằng ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6826 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly <= 1km đất cấp II bằng ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7917 | 100m3 |
| 12 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8809 | 100m2 |
| 13 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8809 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2, dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8809 | 100m2 |
| 15 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng trụ biển báo dài 3030mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5714 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5714 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9091 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5802 | m3 |
| 9 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 10 | Mua cống D800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Mối nối cống D600 PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Mối nối cống D800 PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cống ≤ D600, đoạn 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 18 | Tháo dỡ cống ≤ D600, đoạn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 19 | Tháo dỡ cống ≤ D600, đoạn 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 20 | Tháo dỡ cống ≤ D600, đoạn 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi