Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 11:07:00 đến ngày 2020-04-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,075,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 1.428,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 15,38 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch nhà tạm bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 472,78 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 150,481 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 9 | Xúc gạch vỡ, cục bê tông, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 6,233 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 6,233 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 6,233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 6,233 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐÀO ĐĂP MÓNG CÔNG TRÌNH, ĐÀO NẠO VÉT LÒNG AO | |||
| 1 | Hút nước ao (Máy bơm nước 200m3/h (14kW)) | Chương V của E-HSMT | 18 | ca |
| 2 | Vơ cỏ dọn rác mặt bằng thi công, lần 1 | Chương V của E-HSMT | 30 | 100m2 |
| 3 | Đào nạo vét bùn lòng ao | Chương V của E-HSMT | 158,686 | m3 |
| 4 | Đào nạo vét lòng ao, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Chương V của E-HSMT | 14,282 | 100m3 |
| 5 | Đào ao, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 285,742 | m3 |
| 6 | Đào ao, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,717 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn, hữu cơ nền công trình | Chương V của E-HSMT | 93,882 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Chương V của E-HSMT | 8,449 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,519 | m3 |
| 10 | Đánh cấp nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,117 | 100m3 |
| 11 | Đào nền, khuôn, hè đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,198 | m3 |
| 12 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 26,252 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,363 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 122,666 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,04 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,105 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 27,941 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất mái kè ao, kè gạch (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 68,347 | m3 |
| 20 | Đắp cát kè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,151 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,257 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,257 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,257 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,977 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,977 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,977 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 34,625 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 34,625 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 34,625 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: KÈ ÀO (MÓNG, THÂN, MÁI, LAN CAN) + BẬC LÊN XUỐNG AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre chân kè vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 201,4 | 100m |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch chân kè | Chương V của E-HSMT | 80,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chân kè | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng chân kè, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 40,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng kè | Chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thân kè | Chương V của E-HSMT | 7,378 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng kè, M250 | Chương V của E-HSMT | 251,75 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thân kè, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 234,26 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông móng + thân kè bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông móng + thân kè bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông móng + thân kè bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 486,01 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng cát khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa khe lún | Chương V của E-HSMT | 41,265 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,273 | Tấn |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Chương V của E-HSMT | 4,534 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng mái kè, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V của E-HSMT | 54,376 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng khung mái | Chương V của E-HSMT | 2,517 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng khung mái, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng khung mái, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng khung mái, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 42,768 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông khung mái bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất bê tông khung mái bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 42,768 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lát mái | Chương V của E-HSMT | 7,672 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lát mái, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan lát mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 48,537 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan lát mái | Chương V của E-HSMT | 1.440 | cái |
| 29 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 30 | Mua cỏ để trồng | Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 31 | Đắp đất mầu trồng cỏ mái | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 32 | Mua đất màu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 lọc ngược kè | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 34 | Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngược kè | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 35 | Làm tầng lọc kè bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 36 | Làm tầng lọc kè bằng đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 37 | Làm tầng lọc kè bằng cát | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân lan can | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 40 | Sản xuất lan can bằng ống thép D50 mạ kẽm lan can | Chương V của E-HSMT | 1,883 | tấn |
| 41 | Sản xuất lan can sát hộp 50x50 và 25x25 | Chương V của E-HSMT | 2,053 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 259,2 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép lan can 3 nước | Chương V của E-HSMT | 518,4 | m2 |
| 44 | Sản xuất cột bằng ống thép D120 mạ kẽm trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 45 | Lắp dựng trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 46 | Sản xuất mặt bích đặc trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 47 | Lắp đặt các loại bích đặc trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt đầu trụ đúc hợp kim nhôm (bao gồm cả vít liên kết) | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 49 | Bulong M10x200 | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 50 | Đào móng bậc lên xuống ao, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,996 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bậc lên xuống ao vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 52 | Xếp đá khan không chít mạch bậc lên xuống ao | Chương V của E-HSMT | 5,772 | m3 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng bậc lên xuống ao, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V của E-HSMT | 4,196 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bậc lên xuống ao | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bậc lên xuống ao, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông móng bậc lên xuống ao đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bậc lên xuống ao | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản trượt bậc lên xuống ao | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng bậc lên xuống ao mác M250 | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường bậc lên xuống ao, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản trượt bậc lên xuống ao, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,196 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bậc lên xuống ao bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bậc lên xuống ao bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 64 | Sản xuất bê tông bậc lên xuống ao bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 9,38 | m3 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản trượt bậc lên xuống ao, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 66 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, trụ bậc lên xuống ao, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu bậc thang lên xuống ao, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,706 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường tay vịn bậc lên xuống ao, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,502 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột bậc lên xuống ao, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,994 | m2 |
| 70 | Sơn trụ + tay vịn bậc lên xuống ao không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,714 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG QUANH AO | |||
| 1 | Rải nilon móng đường quanh ao | Chương V của E-HSMT | 14,555 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đường quanh ao, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 164,662 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông đường quanh ao bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 164,662 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông đường quanh ao bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 1,647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông đường quanh ao bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 1,647 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe đường quanh ao bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 24 | 10m |
| 7 | Trám khe đường quanh ao bằng mastic, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 24 | 10m |
| 8 | Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cm đường quanh ao | Chương V của E-HSMT | 1.455,53 | m2 |
| 9 | Láng nền đường quanh ao, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.455,53 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CÂY XANH, THẢM CỎ TRÊN ĐƯỜNG QUANH AO | |||
| 1 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Chương V của E-HSMT | 173,08 | 1m2/lần |
| 2 | Đắp đất mầu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 4 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cây |
| 5 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 hố |
| 6 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 27,36 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cỡ bầu 80x75 cm | Chương V của E-HSMT | 57 | 1 cây |
| 9 | Tưới cây bóng mát bằng máy, bầu >=80x80cm ( cự ly <=100m) | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 1000 cây/ lần |
| 10 | Cây bóng mát cây muồng Hoàng Yến đường kính thân cây D=15-20cm (tại vị trí cách gốc 1.3m) | Chương V của E-HSMT | 31 | cây |
| 11 | Cây bóng mát cây Sang đường kính thân cây D=15-20cm (tại vị trí cách gốc 1.3m) | Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bó gốc cây | Chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,434 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng bó gốc cây, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,972 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường gạch loại lõm bó gốc cây | Chương V của E-HSMT | 71,227 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: KÈ GẠCH XÂY, CẦU CHO XE LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng kè | Chương V của E-HSMT | 9,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng kè | Chương V của E-HSMT | 0,599 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng kè, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,501 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường kè, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường kè, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,486 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài kè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 221,25 | m2 |
| 7 | Làm tầng lọc khe lún kè bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún kè | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cầu cho xe lên xuống, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 12 | Đắp cát mang cầu cho xe lên xuống | Chương V của E-HSMT | 23,439 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cầu cho xe lên xuống | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cầu cho xe lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường cầu cho xe lên xuống, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài cầu cho xe lên xuống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,603 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cầu cho xe lên xuống | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cầu cho xe lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan cầu cho xe lên xuống | Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan cầu cho xe lên xuống, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan cầu cho xe lên xuống, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan cầu cho xe lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan cầu cho xe lên xuống | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống D600+miệng xả, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,159 | m3 |
| 2 | Đào móng cống D600+miệng xả, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ rãnh B=1m (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng cống D600+miệng xả, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V của E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,842 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,458 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 226,04 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnrãnh, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,902 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan rãnh B=1m | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp dựng tấm đan rãnh B=0.6m | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mương cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương cửa phai điều tiết, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường mương cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài mương cửa phai điều tiết, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất hệ khung dàn cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 34 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cửa van phẳng, cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 37 | Máy đóng mở V1 cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Bulong M12x200 cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Bulong M18x300 cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi cửa phai điều tiết | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m |
| 41 | Xây đá hộc, xây cửa xả cống D600, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 5.113,224 | m3 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 913,291 | m3 |
| 3 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 66,139 | 1000v |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 383,863 | tấn |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 7,443 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 6.269,593 | đ/m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Dụng cụ tập lưng, bụng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Dụng cụ tập tay, vai | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Dụng cụ tập tay eo | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Dụng cụ tập xà kép | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC 10: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bóng LED 18W | Chương V của E-HSMT | 60 | bóng |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn chữ L bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ cần đèn |
| 4 | Lắp đèn Chao cao áp 70W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chùm CH-04-5 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ghíp nối | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Móc treo cáp (móc treo khóa mạ kẽm + tấm móc) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt khóa hãm cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp xà bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 13 | cọc |
| 25 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 23,139 | kg |
| 26 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2,915 | 100m |
| 30 | Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,433 | 100m |
| 31 | Dây thít Inox (gồm cả khóa đai) | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | ống nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 2,915 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 36 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 59,54 | m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 59,54 | m3 |
| 39 | Đào móng cột | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 43 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp |
| 44 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Chương V của E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 45 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 46 | Đánh số cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cột |
| 47 | Băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 49 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi