Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428792-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200406099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 11:07:00 đến ngày 2020-04-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,075,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ DỌN MẶT BẰNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V của E-HSMT  1.428,9 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V của E-HSMT  15,38 tấn
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch nhà tạm bằng búa căn Chương V của E-HSMT  472,78 m3
4 Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn Chương V của E-HSMT  150,481 m3
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Chương V của E-HSMT  2 cây
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Chương V của E-HSMT  2 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Chương V của E-HSMT  2 gốc cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Chương V của E-HSMT  2 gốc cây
9 Xúc gạch vỡ, cục bê tông, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V của E-HSMT  6,233 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  6,233 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  6,233 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  6,233 100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐÀO ĐĂP MÓNG CÔNG TRÌNH, ĐÀO NẠO VÉT LÒNG AO
1 Hút nước ao (Máy bơm nước 200m3/h (14kW)) Chương V của E-HSMT  18 ca
2 Vơ cỏ dọn rác mặt bằng thi công, lần 1 Chương V của E-HSMT  30 100m2
3 Đào nạo vét bùn lòng ao Chương V của E-HSMT  158,686 m3
4 Đào nạo vét lòng ao, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 Chương V của E-HSMT  14,282 100m3
5 Đào ao, đất cấp III Chương V của E-HSMT  285,742 m3
6 Đào ao, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V của E-HSMT  25,717 100m3
7 Đào bùn, hữu cơ nền công trình Chương V của E-HSMT  93,882 m3
8 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 Chương V của E-HSMT  8,449 100m3
9 Đánh cấp, đất cấp II Chương V của E-HSMT  23,519 m3
10 Đánh cấp nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,117 100m3
11 Đào nền, khuôn, hè đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,198 m3
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,558 100m3
13 Đào móng băng, đất cấp II Chương V của E-HSMT  26,252 m3
14 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,363 100m3
15 Đào móng băng, đất cấp III Chương V của E-HSMT  122,666 m3
16 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  11,04 100m3
17 Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  3,105 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  27,941 100m3
19 Đắp đất mái kè ao, kè gạch (tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT  68,347 m3
20 Đắp cát kè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  6,151 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  28,257 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  28,257 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  28,257 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  4,977 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  4,977 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  4,977 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  34,625 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  34,625 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  34,625 100m3
C HẠNG MỤC 3: KÈ ÀO (MÓNG, THÂN, MÁI, LAN CAN) + BẬC LÊN XUỐNG AO
1 Đóng cọc tre chân kè vào đất cấp II Chương V của E-HSMT  201,4 100m
2 Xếp đá khan không chít mạch chân kè Chương V của E-HSMT  80,73 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chân kè Chương V của E-HSMT  0,424 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng chân kè, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  40,28 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng kè Chương V của E-HSMT  2,65 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thân kè Chương V của E-HSMT  7,378 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng kè, M250 Chương V của E-HSMT  251,75 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường thân kè, mác 250 Chương V của E-HSMT  234,26 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông móng + thân kè bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  4,86 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông móng + thân kè bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  4,86 100m3
11 Sản xuất bê tông móng + thân kè bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Chương V của E-HSMT  486,01 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún Chương V của E-HSMT  0,212 100m2
13 Làm tầng lọc bằng cát khe lún Chương V của E-HSMT  0,021 100m3
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa khe lún Chương V của E-HSMT  41,265 m2
15 Công tác sản xuất thanh truyền lực khe lún Chương V của E-HSMT  0,273 Tấn
16 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè Chương V của E-HSMT  4,534 100m2
17 Làm lớp đá đệm móng mái kè, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V của E-HSMT  54,376 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng khung mái Chương V của E-HSMT  2,517 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng khung mái, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,5 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng khung mái, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  1,53 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng khung mái, mác 250 Chương V của E-HSMT  42,768 m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  0,428 100m3
23 Vận chuyển vữa bê tông khung mái bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  0,428 100m3
24 Sản xuất bê tông khung mái bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Chương V của E-HSMT  42,768 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lát mái Chương V của E-HSMT  7,672 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lát mái, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT  1,55 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan lát mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  48,537 m3
28 Lắp dựng tấm đan lát mái Chương V của E-HSMT  1.440 cái
29 Trồng cỏ mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT  1,44 100m2
30 Mua cỏ để trồng Chương V của E-HSMT  144 m2
31 Đắp đất mầu trồng cỏ mái Chương V của E-HSMT  17,28 m3
32 Mua đất màu trồng cỏ Chương V của E-HSMT  17,28 m3
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 lọc ngược kè Chương V của E-HSMT  1,13 100m
34 Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngược kè Chương V của E-HSMT  0,226 100m2
35 Làm tầng lọc kè bằng đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT  0,023 100m3
36 Làm tầng lọc kè bằng đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT  0,018 100m3
37 Làm tầng lọc kè bằng cát Chương V của E-HSMT  0,032 100m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân lan can Chương V của E-HSMT  0,13 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  0,648 m3
40 Sản xuất lan can bằng ống thép D50 mạ kẽm lan can Chương V của E-HSMT  1,883 tấn
41 Sản xuất lan can sát hộp 50x50 và 25x25 Chương V của E-HSMT  2,053 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT  259,2 m2
43 Sơn sắt thép lan can 3 nước Chương V của E-HSMT  518,4 m2
44 Sản xuất cột bằng ống thép D120 mạ kẽm trụ lan can Chương V của E-HSMT  1,256 tấn
45 Lắp dựng trụ lan can Chương V của E-HSMT  1,256 tấn
46 Sản xuất mặt bích đặc trụ lan can Chương V của E-HSMT  0,421 tấn
47 Lắp đặt các loại bích đặc trụ lan can Chương V của E-HSMT  0,421 tấn
48 Sản xuất và lắp đặt đầu trụ đúc hợp kim nhôm (bao gồm cả vít liên kết) Chương V của E-HSMT  72 cái
49 Bulong M10x200 Chương V của E-HSMT  288 cái
50 Đào móng bậc lên xuống ao, đất cấp II Chương V của E-HSMT  9,996 m3
51 Đóng cọc tre bậc lên xuống ao vào đất cấp I Chương V của E-HSMT  2,5 100m
52 Xếp đá khan không chít mạch bậc lên xuống ao Chương V của E-HSMT  5,772 m3
53 Làm lớp đá đệm móng bậc lên xuống ao, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V của E-HSMT  4,196 m3
54 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bậc lên xuống ao Chương V của E-HSMT  0,015 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bậc lên xuống ao, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT  0,774 m3
56 Ván khuôn cho bê tông móng bậc lên xuống ao đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT  0,176 100m2
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bậc lên xuống ao Chương V của E-HSMT  0,101 100m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản trượt bậc lên xuống ao Chương V của E-HSMT  0,018 100m2
59 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng bậc lên xuống ao mác M250 Chương V của E-HSMT  4 m3
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường bậc lên xuống ao, mác 250 Chương V của E-HSMT  1,184 m3
61 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản trượt bậc lên xuống ao, mác 250 Chương V của E-HSMT  4,196 m3
62 Vận chuyển vữa bê tông bậc lên xuống ao bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  0,094 100m3
63 Vận chuyển vữa bê tông bậc lên xuống ao bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  0,094 100m3
64 Sản xuất bê tông bậc lên xuống ao bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Chương V của E-HSMT  9,38 m3
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản trượt bậc lên xuống ao, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,321 tấn
66 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, trụ bậc lên xuống ao, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,612 m3
67 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu bậc thang lên xuống ao, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,706 m3
68 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường tay vịn bậc lên xuống ao, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,502 m3
69 Trát trụ cột bậc lên xuống ao, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  111,994 m2
70 Sơn trụ + tay vịn bậc lên xuống ao không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  52,714 m2
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG QUANH AO
1 Rải nilon móng đường quanh ao Chương V của E-HSMT  14,555 100m2
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đường quanh ao, mác 150 Chương V của E-HSMT  164,662 m3
3 Sản xuất bê tông đường quanh ao bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Chương V của E-HSMT  164,662 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông đường quanh ao bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  1,647 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông đường quanh ao bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Chương V của E-HSMT  1,647 100m3
6 Cắt khe đường quanh ao bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V của E-HSMT  24 10m
7 Trám khe đường quanh ao bằng mastic, khe 1x4 Chương V của E-HSMT  24 10m
8 Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cm đường quanh ao Chương V của E-HSMT  1.455,53 m2
9 Láng nền đường quanh ao, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  1.455,53 m2
E HẠNG MỤC 5: CÂY XANH, THẢM CỎ TRÊN ĐƯỜNG QUANH AO
1 Trồng dặm cỏ lá nhung Chương V của E-HSMT  173,08 1m2/lần
2 Đắp đất mầu trồng cỏ Chương V của E-HSMT  45,5 m3
3 Mua đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT  45,5 m3
4 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm Chương V của E-HSMT  57 1 cây
5 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm Chương V của E-HSMT  57 1 hố
6 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m hố trồng cây Chương V của E-HSMT  27,36 1m3
7 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Chương V của E-HSMT  57 1 cây
8 Trồng cây bóng mát cỡ bầu 80x75 cm Chương V của E-HSMT  57 1 cây
9 Tưới cây bóng mát bằng máy, bầu >=80x80cm ( cự ly <=100m) Chương V của E-HSMT  0,057 1000 cây/ lần
10 Cây bóng mát cây muồng Hoàng Yến đường kính thân cây D=15-20cm (tại vị trí cách gốc 1.3m) Chương V của E-HSMT  31 cây
11 Cây bóng mát cây Sang đường kính thân cây D=15-20cm (tại vị trí cách gốc 1.3m) Chương V của E-HSMT  26 cây
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bó gốc cây Chương V của E-HSMT  0,625 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT  8,434 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng bó gốc cây, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  9,972 m3
15 Miết mạch tường gạch loại lõm bó gốc cây Chương V của E-HSMT  71,227 m2
F HẠNG MỤC 6: KÈ GẠCH XÂY, CẦU CHO XE LÊN XUỐNG
1 Đắp cát nền móng kè Chương V của E-HSMT  9,315 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng kè Chương V của E-HSMT  0,599 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng kè, mác 200 Chương V của E-HSMT  16,501 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường kè, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  19,4 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường kè, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  47,486 m3
6 Trát tường ngoài kè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  221,25 m2
7 Làm tầng lọc khe lún kè bằng đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT  0,008 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật khe lún kè Chương V của E-HSMT  0,116 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Chương V của E-HSMT  0,37 100m
10 Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngược Chương V của E-HSMT  0,047 100m2
11 Đào móng cầu cho xe lên xuống, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,546 m3
12 Đắp cát mang cầu cho xe lên xuống Chương V của E-HSMT  23,439 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cầu cho xe lên xuống Chương V của E-HSMT  0,063 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cầu cho xe lên xuống, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,308 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường cầu cho xe lên xuống, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,092 m3
16 Trát tường ngoài cầu cho xe lên xuống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  18,603 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cầu cho xe lên xuống Chương V của E-HSMT  0,038 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cầu cho xe lên xuống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,603 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan cầu cho xe lên xuống Chương V của E-HSMT  0,199 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan cầu cho xe lên xuống, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,058 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan cầu cho xe lên xuống, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT  1,083 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan cầu cho xe lên xuống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  4,536 m3
23 Lắp dựng tấm đan cầu cho xe lên xuống Chương V của E-HSMT  36 cái
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống D600+miệng xả, đất cấp III Chương V của E-HSMT  4,159 m3
2 Đào móng cống D600+miệng xả, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,374 100m3
3 Tháo dỡ tấm đan cũ rãnh B=1m (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT  20 cái
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V của E-HSMT  1,98 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,314 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng cống D600+miệng xả, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V của E-HSMT  2,493 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,415 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,415 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,415 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,032 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT  0,156 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  10,842 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  29,458 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh Chương V của E-HSMT  0,62 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  6,204 m3
16 Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  226,04 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT  0,389 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT  0,108 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnrãnh, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Chương V của E-HSMT  1,902 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  8,352 m3
21 Lắp dựng tấm đan rãnh B=1m Chương V của E-HSMT  20 cái
22 Lắp dựng tấm đan rãnh B=0.6m Chương V của E-HSMT  52 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT  6 đoạn ống
24 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm Chương V của E-HSMT  26 cái
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT  4 mối nối
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  0,004 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mương cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,292 m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây mương cửa phai điều tiết, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,33 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường mương cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  0,02 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,33 m3
31 Trát tường ngoài mương cửa phai điều tiết, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,6 m2
32 Sản xuất hệ khung dàn cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  0,161 tấn
33 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  0,161 tấn
34 Sản xuất cửa van phẳng Chương V của E-HSMT  0,162 tấn
35 Lắp đặt cửa van phẳng, cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  0,162 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  3,04 m2
37 Máy đóng mở V1 cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  2 bộ
38 Bulong M12x200 cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  40 cái
39 Bulong M18x300 cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  2 cái
40 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi cửa phai điều tiết Chương V của E-HSMT  7,04 m
41 Xây đá hộc, xây cửa xả cống D600, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  7,38 m3
H HẠNG MỤC 8: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT  5.113,224 m3
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  913,291 m3
3 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Chương V của E-HSMT  66,139 1000v
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V của E-HSMT  383,863 tấn
5 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  7,443 tấn
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT  6.269,593 đ/m3
I HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI
1 Dụng cụ tập lưng, bụng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Dụng cụ tập tay, vai Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Dụng cụ tập tay eo Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Dụng cụ tập xà kép Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
J HẠNG MỤC 10: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bóng LED 18W Chương V của E-HSMT  60 bóng
2 Lắp đặt đèn cầu Chương V của E-HSMT  60 bộ
3 Lắp cần đèn chữ L bằng máy Chương V của E-HSMT  1 1 bộ cần đèn
4 Lắp đèn Chao cao áp 70W Chương V của E-HSMT  1 bộ
5 Chùm CH-04-5 Chương V của E-HSMT  12 bộ
6 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy Chương V của E-HSMT  12 cột
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8.5m Chương V của E-HSMT  1 cột
8 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Chương V của E-HSMT  13 cột
9 Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm Chương V của E-HSMT  12 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT  1 1 tủ
11 Lắp giá đỡ tủ điện treo Chương V của E-HSMT  1 bộ
12 Ghíp nối Chương V của E-HSMT  8 cái
13 Móc treo cáp (móc treo khóa mạ kẽm + tấm móc) Chương V của E-HSMT  4 bộ
14 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp Chương V của E-HSMT  4 cái
15 Khóa hãm cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT  4 bộ
16 Lắp đặt khóa hãm cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT  4 cái
17 Đai thép không rỉ + Khóa đai Chương V của E-HSMT  4 bộ
18 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp Chương V của E-HSMT  2 bộ
19 Lắp xà bằng thủ công Chương V của E-HSMT  2 bộ
20 Thanh giắt DIN RAIL 10cm Chương V của E-HSMT  12 cái
21 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT  12 cái
22 Lắp cầu đấu 4 cực 60A Chương V của E-HSMT  12 cái
23 Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A Chương V của E-HSMT  12 cái
24 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT  13 cọc
25 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT  23,139 kg
26 Que hàn Chương V của E-HSMT  1,5 kg
27 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm Chương V của E-HSMT  18 cọc
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT  3 100m
29 Rải cáp ngầm Chương V của E-HSMT  2,915 100m
30 Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 Chương V của E-HSMT  0,433 100m
31 Dây thít Inox (gồm cả khóa đai) Chương V của E-HSMT  13 cái
32 ống nhựa D21 Chương V của E-HSMT  2 m
33 Rải dây đồng trần M10 Chương V của E-HSMT  2,915 100m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Chương V của E-HSMT  3 100m
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT  4,9 m3
36 Đầu cốt đồng các loại Chương V của E-HSMT  144 cái
37 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V của E-HSMT  59,54 m3
38 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V của E-HSMT  59,54 m3
39 Đào móng cột Chương V của E-HSMT  5,9 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,654 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,654 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,654 100m3
43 Làm đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT  26 1 đầu cáp
44 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Chương V của E-HSMT  26 đầu cáp
45 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT  1,2 10 cột
46 Đánh số cột BTLT Chương V của E-HSMT  0,1 10 cột
47 Băng báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT  235 m
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT  0,47 100m2
49 Thí nghiệm tiếp địa Chương V của E-HSMT  14 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->