Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413280-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200412396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM giai đoạn 2018-2020; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:56:00 đến ngày 2020-04-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% cơ giới) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,9198 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,8205 m3
5 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,2226 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50,5418 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,5235 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 284,1144 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46,1222 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6259 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2253 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,1403 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 139,4136 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43,2648 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,6944 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,374 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 90% khối lượng, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,3883 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 10% khối lượng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 56,0046 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,2281 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,7628 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,7628 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,5068 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,2736 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3888 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,5815 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,7106 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7255 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7217 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,0937 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,261 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,6038 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,856 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,4346 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,0216 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8445 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1317 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,393 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,8143 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2355 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2756 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0931 tấn
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 142,2294 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,2486 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,868 m3
45 Sản xuất xà gồ thép C100x40x2.2, TL: 3.109kg/md Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2472 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2472 tấn
47 Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,3037 100m2
48 Ke chống bão Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.320 Cái
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 408,4 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 788,448 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 327,31 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 227,978 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 585,6 m2
54 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 105,22 m
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 443,1 m
57 Bả bằng ximăng vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.155,68 m2
58 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.140,888 m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 367,23 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.929,338 m2
61 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 68,3296 m2
62 Đắp cát tôn nền làm mục giảng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,168 m3
63 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 529,6708 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,84 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 66,28 m2
66 Thép hộp 40x80x2 làm lan can Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60 m
67 Thép hộp 50x60x2 làm lan can Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60 m
68 Thép hộp 30x30x1,5 làm lan can Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 290 m
69 Thép hộp 20x20x1,5 làm lan can Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 85 m
70 Sản xuất lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8707 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,68 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 69,2 m2
73 Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm 2 đường kính D60 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,18 m
74 Trụ chính cầu thang gỗ nhóm 2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
75 Cửa đi pano ô kính nhỏ gỗ dổi, kính trắng dày 5ly (đã có ke, chưa có lề và khóa) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,95 m2
76 Cửa sổ pano ô kính nhỏ gỗ dổi, kính trắng dày 5ly (đã có ke, chưa có lề và khóa) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 71,91 m2
77 Lắp dựng cửa không có khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 109,86 m2
78 Khung nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,4 m2
79 Vách kính mặt tiền Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,4 m2
80 Hoa sắt cửa sổ, vách kính bằng sắt vuông đặc 12x12(cả sơn 3 nước) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 83,91 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 83,91 m2
82 Bản lề Inox Việt - Tiệp 08125 hoặc tương đương Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 67 bộ
83 Chốt cửa đứng Việt - Tiệp 10400 hoặc tương đương Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45 bộ
84 Móc cửa Việt - Tiệp hoặc tương đương Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 bộ
85 Khóa treo đồng Việt - Tiệp hoặc tương đương Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 bộ
86 Lắp đặt tủ điều khiển tầng 10A-500V-500*350*200, lắp âm, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện Sino CKR6 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tủ
87 Lắp đặt tủ công tắc phòng kt 400*300*150, lắp âm, Vỏ kim loại, sơn tĩnh điện Sino CKR1+1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tủ
88 Lắp đặt các automat 1 pha -100A/400V PS100H/1/D100, Sino Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha -60A/380V PS45S/C1063, Sino Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha -15A/380V PS45S/C1016, Sino Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
91 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*10mm2, VN-CADIVI Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100 m
92 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*6mm2, VN-CADIVI Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m
93 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*4mm2, VN-CADIVI Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 170 m
94 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2, VN-CADIVI Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 250 m
95 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2, VN-CADIVI Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 450 m
96 Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D16 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 820 m
97 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang siêu mỏng 2 bóng x1.2m Roman + 2 bóng đèn nê ông Điện Quang + Rạng Đông loại 1.2m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 bộ
98 Lắp đặt đèn hộp vuông nhựa trắng SQ30AL13 LED Sino Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
100 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S18UX, 1 hạt công tắc S30) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 bảng
101 Lắp đặt công tắc 1 phím Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S181/X, 1 hạt công tắc S30) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
102 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc, công tắc đảo chiều cầu thang Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S181/X, 1 hạt công tắc S30M) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S18U2) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23 cái
104 Lắp đặt hộp nối dây Sino S18CO+S2157 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 hộp
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đơn Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S18U) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 cái
107 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 hộp
108 Bình cứu hỏa CO2 TQ MT5 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 Bình
109 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 m3
111 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 m3
112 Lắp đặt kim thu sét, dài D16, L= 1m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
113 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cọc
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 120 m
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm. Class 2 Tiền Phong Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
117 Lắp đăt Cút nhựa D90. Tiền Phong Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
118 Lắp đăt Chếch nhựa D90. Tiền Phong Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 cái
119 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại tạm 1 khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->