Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM giai đoạn 2018-2020; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:56:00 đến ngày 2020-04-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% cơ giới) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,9198 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,8205 | m3 |
| 5 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,2226 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50,5418 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5235 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 284,1144 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,1222 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6259 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2253 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1403 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 139,4136 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,2648 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6944 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,374 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 90% khối lượng, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3883 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 10% khối lượng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,0046 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,2281 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7628 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7628 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5068 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2736 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3888 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,5815 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,7106 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7255 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7217 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0937 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,261 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6038 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,856 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,4346 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0216 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8445 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1317 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,393 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8143 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2756 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0931 | tấn |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 142,2294 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2486 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,868 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x2.2, TL: 3.109kg/md | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2472 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2472 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,3037 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.320 | Cái |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 408,4 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 788,448 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 327,31 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 227,978 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 585,6 | m2 |
| 54 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 105,22 | m |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 443,1 | m |
| 57 | Bả bằng ximăng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.155,68 | m2 |
| 58 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.140,888 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 367,23 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.929,338 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,3296 | m2 |
| 62 | Đắp cát tôn nền làm mục giảng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,168 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 529,6708 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66,28 | m2 |
| 66 | Thép hộp 40x80x2 làm lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 67 | Thép hộp 50x60x2 làm lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 68 | Thép hộp 30x30x1,5 làm lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 69 | Thép hộp 20x20x1,5 làm lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 70 | Sản xuất lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8707 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,68 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 69,2 | m2 |
| 73 | Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm 2 đường kính D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,18 | m |
| 74 | Trụ chính cầu thang gỗ nhóm 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 75 | Cửa đi pano ô kính nhỏ gỗ dổi, kính trắng dày 5ly (đã có ke, chưa có lề và khóa) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,95 | m2 |
| 76 | Cửa sổ pano ô kính nhỏ gỗ dổi, kính trắng dày 5ly (đã có ke, chưa có lề và khóa) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71,91 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 109,86 | m2 |
| 78 | Khung nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 79 | Vách kính mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ, vách kính bằng sắt vuông đặc 12x12(cả sơn 3 nước) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,91 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,91 | m2 |
| 82 | Bản lề Inox Việt - Tiệp 08125 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 67 | bộ |
| 83 | Chốt cửa đứng Việt - Tiệp 10400 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 84 | Móc cửa Việt - Tiệp hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 85 | Khóa treo đồng Việt - Tiệp hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng 10A-500V-500*350*200, lắp âm, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện Sino CKR6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt tủ công tắc phòng kt 400*300*150, lắp âm, Vỏ kim loại, sơn tĩnh điện Sino CKR1+1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha -100A/400V PS100H/1/D100, Sino | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha -60A/380V PS45S/C1063, Sino | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha -15A/380V PS45S/C1016, Sino | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*10mm2, VN-CADIVI | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*6mm2, VN-CADIVI | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*4mm2, VN-CADIVI | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2, VN-CADIVI | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2, VN-CADIVI | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 820 | m |
| 97 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang siêu mỏng 2 bóng x1.2m Roman + 2 bóng đèn nê ông Điện Quang + Rạng Đông loại 1.2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn hộp vuông nhựa trắng SQ30AL13 LED Sino | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S18UX, 1 hạt công tắc S30) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bảng |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 phím Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S181/X, 1 hạt công tắc S30) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc, công tắc đảo chiều cầu thang Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S181/X, 1 hạt công tắc S30M) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S18U2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây Sino S18CO+S2157 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn Sino (Bao gồm: Đế âm tự chống cháy S2157H, mặt viền S18U) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 108 | Bình cứu hỏa CO2 TQ MT5 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Bình |
| 109 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 111 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài D16, L= 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm. Class 2 Tiền Phong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đăt Cút nhựa D90. Tiền Phong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đăt Chếch nhựa D90. Tiền Phong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi