Gói thầu: Xây dựng khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Sơn phục vụ xây dựng kênh nối Đáy Ninh Cơ thuộc dự án WB6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Xây dựng khu TĐCTT xã Nghĩa Sơn phục vụ XD kênh nối Đáy Ninh Cơ thuộc dự án WB6 |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Sơn phục vụ xây dựng kênh nối Đáy Ninh Cơ thuộc dự án WB6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB xây dựng kênh nối Đáy Ninh Cơ thuộc dự án WB6 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:51:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,853,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền Đường | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V của E-HSMT | 87,47 | m3 |
| 2 | Đào đất ruộng | Chương V của E-HSMT | 103,56 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất C1 | Chương V của E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 | Chương V của E-HSMT | 122,85 | m3 |
| 5 | Đào khuôn cũ BT bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,1693 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,7061 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,2935 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,2039 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu móng đá thải dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 145,4587 | m3 |
| 11 | Lớp móng đá thải dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 7,3464 | 100m2 |
| 12 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 7,3464 | 100m2 |
| 13 | Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 10,4421 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt cũ bằng đá dăm TC dày TB 5cm | Chương V của E-HSMT | 17,78 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,4421 | 100m2 |
| 16 | Cuốc kẻ mặt đường BT cũ | Chương V của E-HSMT | 14,7245 | m3 |
| 17 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 71 | m2 |
| 18 | BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT đệm bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,4718 | 100m2 |
| 20 | Mua bó vỉa KT: 30x22x100 | Chương V của E-HSMT | 236 | m |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 | Chương V của E-HSMT | 236 | cái |
| 22 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 6,07 | m3 |
| 23 | Bê tông đan rãnh thoát nước mặt, dày 6cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,4718 | 100m2 |
| 25 | BTXM M150 dày 10cm vỉa hè đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 40,94 | m3 |
| 26 | Lớp vữa XM M50 dày 2cm vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 470,38 | m2 |
| 27 | Gach Block lục lăng không màu | Chương V của E-HSMT | 470,38 | m2 |
| 28 | Lát gạch Block lục lăng | Chương V của E-HSMT | 470,38 | m2 |
| 29 | Đá dăm đệm bó hè dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 30 | Bó hè xây gạch BT 2 lỗ VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 31 | Hố trồng cây xây gạch BT rống 2 lỗ VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT VXM M75 dày 22cm, 33cm | Chương V của E-HSMT | 28,83 | m3 |
| 36 | BT gia cố hè, lề M200 | Chương V của E-HSMT | 10,42 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài =2,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 38 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 39 | Chân khay xây đá vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 40 | Đá dăm lót dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 41 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 32,96 | m3 |
| 42 | Kẻ mạch nổi | Chương V của E-HSMT | 109,8667 | m2 |
| 43 | Tấm BT đúc sẵn M200 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Đá 2x4 dày 8cm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 46 | Đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 47 | Vải lọc tương đương TS40 | Chương V của E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào móng bằng TC đất C2 | Chương V của E-HSMT | 39,463 | m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 51 | Mua đất đắp đập tạm | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 52 | Đắp đập tạm thi công | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 53 | Phá đập thi công | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 54 | Đóng nhổ cọc tre, dài =1,5m, thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 55 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 56 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 7 | ca |
| 57 | Mua đất đắp bao | Chương V của E-HSMT | 17,49 | m3 |
| 58 | Đắp đất bao taluy chặn cuối đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90; | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 59 | Viên vỉa chắn BTXM M200 KT 20x25x100cm | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 60 | ván khuôn BT | Chương V của E-HSMT | 0,2634 | 100m2 |
| 61 | Sơn 2 màu trắng+đỏ viên vỉa chắn | Chương V của E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 62 | Lớp vữa XM M100 dày 2cm. | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 63 | Lắp đặt viên vỉa P=110kg | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 64 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 65 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| B | HỐ GA THU NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ ga đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 11 | Sản xuất thep góc L(100x75x6) | Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép góc | Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 13 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan P=120kg/tấm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Đào đất móng ga | Chương V của E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 # móng | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 20 | Bê tông M200# tấm đan ga | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường cống | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 25 | Lắp tấm đan P=110kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| C | CỐNG XÂY GẠCH B500 THOÁT MƯA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,17 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 68,93 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường | Chương V của E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3415 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan P=175kg/tấm | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 13 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 78,79 | m3 |
| D | CỐNG XÂY GẠCH B500 THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,38 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 65,35 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1653 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2728 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan P=175kg/tấm | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| E | CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG B500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2m | Chương V của E-HSMT | 10,44 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 3 | BTXM M200 móng dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 26,11 | m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 8 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,2179 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,2097 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan P=175kg/tấm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 32,063 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90: | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| F | CỬA XẢ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đế cửa xả | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế cửa xả | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| G | San nền | |||
| 1 | Đắp cát san nền và hoàn trả khối lượng đất đào đắp bao, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 9,185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bao trong lô, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6053 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bao trong lô bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,6053 | 100m3 |
| H | Cầu bản | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm; | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 3 | BT M200 bệ mố+thanh chống | Chương V của E-HSMT | 23,14 | m3 |
| 4 | BT M200 tường thân mố | Chương V của E-HSMT | 25,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông bệ mố+thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông tường thân mố: | Chương V của E-HSMT | 0,7836 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M250: | Chương V của E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông: | Chương V của E-HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 9 | Thép CB240-T, D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 10 | Thép CB300-V, 10<D<18 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 móng tường | Chương V của E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 thân tường | Chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng tường | Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bê tông tường thân: | Chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 19 | Bê tông M200 móng tường | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 20 | Bê tông M200 thân tường : | Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng tường | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ bê tông tường thân: | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V của E-HSMT | 5,61 | 100m |
| 24 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 móng tường | Chương V của E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 thân tường : | Chương V của E-HSMT | 7,31 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng tường | Chương V của E-HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ bê tông tường thân: | Chương V của E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| 29 | BT dầm M300 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V của E-HSMT | 0,2654 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6335 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7016 | tấn |
| 34 | ống nhựa chịu áp lực PVC, D70 dài 300mm bọc chốt đầu dầm: | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Matít nhựa đường chèn lỗ chốt: | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 36 | Bê tông M300 đổ tại chỗ: | Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ đổ BT: | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 38 | Thép CB300-V, D14: | Chương V của E-HSMT | 0,1915 | tấn |
| 39 | BT gờ lan can M250 đổ tại chỗ: | Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 40 | Thép bản mạ nhúng kẽm: | Chương V của E-HSMT | 121,8418 | kg |
| 41 | Thép ống D101.6 mạ nhúng kẽm: | Chương V của E-HSMT | 81,32 | kg |
| 42 | Thép D(12+14) gờ lan can: | Chương V của E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 43 | Sản xuất lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ BT gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 46 | Bulông M22 chôn sẵn trên gờ lan can: | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Đệm đá dăm dưới bản vượt dày TB 40cm | Chương V của E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 48 | Bê tông M250 bản vượt đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 50 | Thép CB240-T; D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 51 | Thép CB300-V;10<D<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,3978 | tấn |
| 52 | Đá thải đắp sau mố | Chương V của E-HSMT | 134,1648 | m3 |
| 53 | Đắp đá thải đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 5,082 | 100m2 |
| 54 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,3765 | 100m2 |
| 55 | Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 0,3765 | 100m2 |
| 56 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,3765 | 100m2 |
| 57 | Mua đất đắp đường tạm | Chương V của E-HSMT | 144,37 | m3 |
| 58 | Đắp đập tạm thi công | Chương V của E-HSMT | 144,37 | m3 |
| 59 | Nạo vét thanh thải lòng sông | Chương V của E-HSMT | 1,4437 | 100m3 |
| 60 | Đường điện phục vụ thi công: | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 61 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 94,0105 | m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3134 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre L=2.0m | Chương V của E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 64 | Đá dăm đệm dày 10cm; | Chương V của E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 65 | Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay | Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 66 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 19,59 | m3 |
| 67 | Kẻ mạch nổi | Chương V của E-HSMT | 65,3 | m2 |
| 68 | Đá dăm đệm dày 10cm; | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 69 | Đá hộc xây vữa XM M100 lòng cống | Chương V của E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 70 | Phá gạch xây cống cũ bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 71 | Phá dỡ BT dầm bản bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 72 | Đá dăm đệm dày 10cm; | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| I | Xây dựng đường trục hạ thế 0,4kV cấp điện sinh hoạt cho khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Sơn |
|||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0 (D=190mm) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao <=10m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 95)mm² - 0,6/1kV (tính cả lên xuống & hệ số căng cáp) | Chương V của E-HSMT | 111,1 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 95mm²) | Chương V của E-HSMT | 0,111 | km |
| 5 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 95mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 6 | Móng cột hạ thế 0,4kV: MT8,5-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 7 | Kẹp xiết cáp 4 x 95-120 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Kẹp đỡ cáp 4 x 95-120 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ốp cột Ф20 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 11 | Khoá đai thép có răng | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột Ly tâm: R ≤ 10Ω | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: R ≤ 10Ω | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| J | Xây dựng đường dây chiếu sáng đèn đường khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Sơn | |||
| 1 | Bộ đèn Led L26 -2 công suất 100W/220V ánh sáng trắng gồm Chóa, bộ điện và bóng Led hợp bộ. | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn cao áp lên cần đèn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Chụp cần đèn cao áp: CĐ-1T | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cần đèn lên trên cột | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 16)mm² - 0,6/1kV (tính cả lên xuống & hệ số căng cáp) | Chương V của E-HSMT | 97,9 | m |
| 6 | Dây súp đôi CU/Pvc/Pvc (2 x 2,5)-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 7 | Luồn dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) từ cáp treo lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 16mm²) | Chương V của E-HSMT | 0,0979 | km |
| 9 | Kẹp xiết cáp 4 x 25-50 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Ốp cột Ф16 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 12 | Khoá đai thép có răng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 1 răng GN-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tủ điện đóng cắt chiếu sáng bằng tay TĐ-0,4kV/32A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Băng dính điện loại cuộn to | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| K | Vận chuyển đường dài: (Tính chung cho toàn bộ công trình) | |||
| L | Vận chuyển thiết bị, cột điện | |||
| 1 | Vận chuyển cột : ô tô cần trục 10T + Romoc 7,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Bốc dỡ bằng cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 3 | Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn cột |
| M | Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công của công trình | |||
| 1 | Vận chuyển về công trình ( ô tô tải 5 tấn) | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Bốc dỡ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| N | Nước | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE DN63 bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 bằng p/p hàn | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 bằng p/p hàn | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x63 bằng p/p hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x63 bằng p/p hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x32 bằng p/p hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE DN63 bằng p/p hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE DN32 bằng p/p hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Khử trùng ống nước DN63 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước DN32 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN63 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN32 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi