Gói thầu: Xây dựng khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Sơn phục vụ xây dựng kênh nối Đáy Ninh Cơ thuộc dự án WB6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427428-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Xây dựng khu TĐCTT xã Nghĩa Sơn phục vụ XD kênh nối Đáy Ninh Cơ thuộc dự án WB6
Tên gói thầu Xây dựng khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Sơn phục vụ xây dựng kênh nối Đáy Ninh Cơ thuộc dự án WB6
Số hiệu KHLCNT 20200355879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB xây dựng kênh nối Đáy Ninh Cơ thuộc dự án WB6
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 15:51:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,853,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền Đường
1 Vét bùn Chương V của E-HSMT 87,47 m3
2 Đào đất ruộng Chương V của E-HSMT 103,56 m3
3 Đánh cấp nền đường đất C1 Chương V của E-HSMT 12,22 m3
4 Đào khuôn đường đất C1 Chương V của E-HSMT 122,85 m3
5 Đào khuôn cũ BT bằng búa căn Chương V của E-HSMT 1,26 m3
6 Đắp đất vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,1693 100m3
7 Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,7061 100m3
8 Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 3,2935 100m3
9 Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 2,2039 100m3
10 Vật liệu móng đá thải dày 15cm Chương V của E-HSMT 145,4587 m3
11 Lớp móng đá thải dày 15cm Chương V của E-HSMT 7,3464 100m2
12 Móng đá 4x6 đầm chặt dày 15cm Chương V của E-HSMT 7,3464 100m2
13 Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm Chương V của E-HSMT 10,4421 100m2
14 Bù vênh mặt cũ bằng đá dăm TC dày TB 5cm Chương V của E-HSMT 17,78 m3
15 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 10,4421 100m2
16 Cuốc kẻ mặt đường BT cũ Chương V của E-HSMT 14,7245 m3
17 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa Chương V của E-HSMT 71 m2
18 BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm Chương V của E-HSMT 7,08 m3
19 Ván khuôn BT đệm bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,4718 100m2
20 Mua bó vỉa KT: 30x22x100 Chương V của E-HSMT 236 m
21 Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 Chương V của E-HSMT 236 cái
22 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 6,07 m3
23 Bê tông đan rãnh thoát nước mặt, dày 6cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,64 m3
24 Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT 0,4718 100m2
25 BTXM M150 dày 10cm vỉa hè đá 2x4 Chương V của E-HSMT 40,94 m3
26 Lớp vữa XM M50 dày 2cm vỉa hè Chương V của E-HSMT 470,38 m2
27 Gach Block lục lăng không màu Chương V của E-HSMT 470,38 m2
28 Lát gạch Block lục lăng Chương V của E-HSMT 470,38 m2
29 Đá dăm đệm bó hè dày 5cm Chương V của E-HSMT 3,16 m3
30 Bó hè xây gạch BT 2 lỗ VXM M75 Chương V của E-HSMT 13,05 m3
31 Hố trồng cây xây gạch BT rống 2 lỗ VXM M75 Chương V của E-HSMT 0,99 m3
32 Đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 2,26 m3
33 Đổ đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 2,26 m3
34 Đá dăm đệm dày 5cm Chương V của E-HSMT 1,96 m3
35 Xây gạch BT VXM M75 dày 22cm, 33cm Chương V của E-HSMT 28,83 m3
36 BT gia cố hè, lề M200 Chương V của E-HSMT 10,42 m3
37 Đóng cọc tre, dài =2,5m Chương V của E-HSMT 12 100m
38 Đá dăm đệm chân khay Chương V của E-HSMT 2,24 m3
39 Chân khay xây đá vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 11,2 m3
40 Đá dăm lót dày 10cm Chương V của E-HSMT 10,84 m3
41 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 32,96 m3
42 Kẻ mạch nổi Chương V của E-HSMT 109,8667 m2
43 Tấm BT đúc sẵn M200 Chương V của E-HSMT 0,15 m3
44 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
45 Đá 2x4 dày 8cm Chương V của E-HSMT 0,12 m3
46 Đá 1x2 dày 15cm Chương V của E-HSMT 0,23 m3
47 Vải lọc tương đương TS40 Chương V của E-HSMT 0,1014 100m2
48 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
49 Đào móng bằng TC đất C2 Chương V của E-HSMT 39,463 m3
50 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0891 100m3
51 Mua đất đắp đập tạm Chương V của E-HSMT 20 m3
52 Đắp đập tạm thi công Chương V của E-HSMT 20 m3
53 Phá đập thi công Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
54 Đóng nhổ cọc tre, dài =1,5m, thủ công, đất C1 Chương V của E-HSMT 1,2 100m
55 Phên nứa Chương V của E-HSMT 16 m2
56 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 7 ca
57 Mua đất đắp bao Chương V của E-HSMT 17,49 m3
58 Đắp đất bao taluy chặn cuối đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90; Chương V của E-HSMT 0,159 100m3
59 Viên vỉa chắn BTXM M200 KT 20x25x100cm Chương V của E-HSMT 2,42 m3
60 ván khuôn BT Chương V của E-HSMT 0,2634 100m2
61 Sơn 2 màu trắng+đỏ viên vỉa chắn Chương V của E-HSMT 32,52 m2
62 Lớp vữa XM M100 dày 2cm. Chương V của E-HSMT 11 m2
63 Lắp đặt viên vỉa P=110kg Chương V của E-HSMT 43 cái
64 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
65 Móng đá 4x6 đầm chặt dày 15cm Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
B HỐ GA THU NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,03 m3
2 BTXM M200 móng dày 15cm Chương V của E-HSMT 1,55 m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0282 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 3,98 m3
5 Trát vữa XM M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 13,53 m2
6 BT M200 mũ ga đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,68 m3
7 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,5 m3
8 Ván khuôn bê tông mũ ga Chương V của E-HSMT 0,0816 100m2
9 Cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,0659 tấn
10 Cốt thép mũ ga Chương V của E-HSMT 0,0685 tấn
11 Sản xuất thep góc L(100x75x6) Chương V của E-HSMT 0,273 tấn
12 Lắp đặt thép góc Chương V của E-HSMT 0,273 tấn
13 Sơn chống gỉ 2 lớp Chương V của E-HSMT 3,57 m2
14 Lắp đặt tấm đan P=120kg/tấm Chương V của E-HSMT 10 cái
15 Đào đất móng ga Chương V của E-HSMT 8,88 m3
16 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0396 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,87 m3
18 Bê tông M200 # móng Chương V của E-HSMT 0,87 m3
19 Bê tông tường cống M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,28 m3
20 Bê tông M200# tấm đan ga Chương V của E-HSMT 0,51 m3
21 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0548 tấn
22 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
23 Ván khuôn tường cống Chương V của E-HSMT 0,0378 100m2
24 Ván khuôn bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0294 100m2
25 Lắp tấm đan P=110kg Chương V của E-HSMT 12 cái
26 Bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn Chương V của E-HSMT 5 bộ
27 Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch Chương V của E-HSMT 5 cái
C CỐNG XÂY GẠCH B500 THOÁT MƯA
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 6,94 m3
2 BTXM M200 móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 6,94 m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,1218 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 15,17 m3
5 Trát vữa XM M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 68,93 m2
6 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 4,02 m3
7 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 4,26 m3
8 Ván khuôn mũ tường Chương V của E-HSMT 0,487 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,207 100m2
10 Cốt thép mũ cống D<=10 Chương V của E-HSMT 0,3854 tấn
11 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3415 tấn
12 Lắp đặt tấm đan P=175kg/tấm Chương V của E-HSMT 61 cái
13 Đào đất móng cống Chương V của E-HSMT 78,79 m3
D CỐNG XÂY GẠCH B500 THOÁT NƯỚC THẢI
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 5,54 m3
2 BTXM M200 móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 5,54 m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0973 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 14,38 m3
5 Trát vữa XM M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 65,35 m2
6 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 3,21 m3
7 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 3,4 m3
8 Ván khuôn mũ tường Chương V của E-HSMT 0,389 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1653 100m2
10 Cốt thép mũ cống D<=10 Chương V của E-HSMT 0,3078 tấn
11 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2728 tấn
12 Lắp đặt tấm đan P=175kg/tấm Chương V của E-HSMT 49 cái
E CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG B500
1 Đóng cọc tre L=2m Chương V của E-HSMT 10,44 100m
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,61 m3
3 BTXM M200 móng dày 20cm Chương V của E-HSMT 5,22 m3
4 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0768 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 8,62 m3
6 Trát vữa XM M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 26,11 m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,88 m3
8 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2,3 m3
9 Ván khuôn mũ tường Chương V của E-HSMT 0,2304 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1498 100m2
11 Cốt thép mũ cống D<=10 Chương V của E-HSMT 0,2179 tấn
12 Cốt thép tấm đan D<=10 Chương V của E-HSMT 0,2097 tấn
13 Cốt thép tấm đan D>10 Chương V của E-HSMT 0,1567 tấn
14 Lắp đặt tấm đan P=175kg/tấm Chương V của E-HSMT 38 cái
15 Đào đất móng cống Chương V của E-HSMT 32,063 m3
16 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90: Chương V của E-HSMT 0,1824 100m3
F CỬA XẢ
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,38 m3
2 BTXM M200 đế cửa xả Chương V của E-HSMT 1,77 m3
3 Ván khuôn đế cửa xả Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
4 Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,91 m3
5 Ván khuôn gỗ tường Chương V của E-HSMT 0,0643 100m2
G San nền
1 Đắp cát san nền và hoàn trả khối lượng đất đào đắp bao, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 9,185 100m3
2 Đắp đất bao trong lô, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,6053 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bao trong lô bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,6053 100m3
H Cầu bản
1 Đóng cọc tre L=3m Chương V của E-HSMT 16,56 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm; Chương V của E-HSMT 2,42 m3
3 BT M200 bệ mố+thanh chống Chương V của E-HSMT 23,14 m3
4 BT M200 tường thân mố Chương V của E-HSMT 25,79 m3
5 Ván khuôn gỗ bê tông bệ mố+thanh chống Chương V của E-HSMT 0,5232 100m2
6 Ván khuôn gỗ bê tông tường thân mố: Chương V của E-HSMT 0,7836 100m2
7 Bê tông M250: Chương V của E-HSMT 7,57 m3
8 Ván khuôn gỗ đổ bê tông: Chương V của E-HSMT 0,2884 100m2
9 Thép CB240-T, D<10 Chương V của E-HSMT 0,0523 tấn
10 Thép CB300-V, 10<D<18 Chương V của E-HSMT 0,528 tấn
11 Đóng cọc tre L=3m Chương V của E-HSMT 3 100m
12 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,4 m3
13 Bê tông M200 móng tường Chương V của E-HSMT 4,01 m3
14 Bê tông M200 thân tường Chương V của E-HSMT 3,69 m3
15 Ván khuôn gỗ móng tường Chương V của E-HSMT 0,0832 100m2
16 Ván khuôn gỗ bê tông tường thân: Chương V của E-HSMT 0,1368 100m2
17 Đóng cọc tre L=3m Chương V của E-HSMT 1,95 100m
18 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,26 m3
19 Bê tông M200 móng tường Chương V của E-HSMT 2,61 m3
20 Bê tông M200 thân tường : Chương V của E-HSMT 1,66 m3
21 Ván khuôn gỗ móng tường Chương V của E-HSMT 0,0703 100m2
22 Ván khuôn gỗ bê tông tường thân: Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
23 Đóng cọc tre L=3m Chương V của E-HSMT 5,61 100m
24 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,75 m3
25 Bê tông M200 móng tường Chương V của E-HSMT 7,49 m3
26 Bê tông M200 thân tường : Chương V của E-HSMT 7,31 m3
27 Ván khuôn gỗ móng tường Chương V của E-HSMT 0,1576 100m2
28 Ván khuôn gỗ bê tông tường thân: Chương V của E-HSMT 0,2712 100m2
29 BT dầm M300 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 6,6 m3
30 Ván khuôn gỗ dầm Chương V của E-HSMT 0,2654 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0147 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,6335 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,7016 tấn
34 ống nhựa chịu áp lực PVC, D70 dài 300mm bọc chốt đầu dầm: Chương V của E-HSMT 0,12 100m
35 Matít nhựa đường chèn lỗ chốt: Chương V của E-HSMT 5 m2
36 Bê tông M300 đổ tại chỗ: Chương V của E-HSMT 2,15 m3
37 Ván khuôn gỗ đổ BT: Chương V của E-HSMT 0,0179 100m2
38 Thép CB300-V, D14: Chương V của E-HSMT 0,1915 tấn
39 BT gờ lan can M250 đổ tại chỗ: Chương V của E-HSMT 1,13 m3
40 Thép bản mạ nhúng kẽm: Chương V của E-HSMT 121,8418 kg
41 Thép ống D101.6 mạ nhúng kẽm: Chương V của E-HSMT 81,32 kg
42 Thép D(12+14) gờ lan can: Chương V của E-HSMT 0,1427 tấn
43 Sản xuất lan can thép Chương V của E-HSMT 0,2002 tấn
44 Lắp đặt lan can thép Chương V của E-HSMT 0,2002 tấn
45 Ván khuôn gỗ BT gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,0742 100m2
46 Bulông M22 chôn sẵn trên gờ lan can: Chương V của E-HSMT 12 bộ
47 Đệm đá dăm dưới bản vượt dày TB 40cm Chương V của E-HSMT 14,9 m3
48 Bê tông M250 bản vượt đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 7,84 m3
49 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,095 100m2
50 Thép CB240-T; D<10 Chương V của E-HSMT 0,1589 tấn
51 Thép CB300-V;10<D<=18 Chương V của E-HSMT 0,3978 tấn
52 Đá thải đắp sau mố Chương V của E-HSMT 134,1648 m3
53 Đắp đá thải đầm K95 Chương V của E-HSMT 5,082 100m2
54 Móng đá 4x6 đầm chặt dày 15cm Chương V của E-HSMT 0,3765 100m2
55 Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm Chương V của E-HSMT 0,3765 100m2
56 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 0,3765 100m2
57 Mua đất đắp đường tạm Chương V của E-HSMT 144,37 m3
58 Đắp đập tạm thi công Chương V của E-HSMT 144,37 m3
59 Nạo vét thanh thải lòng sông Chương V của E-HSMT 1,4437 100m3
60 Đường điện phục vụ thi công: Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
61 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 94,0105 m3
62 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,3134 100m3
63 Đóng cọc tre L=2.0m Chương V của E-HSMT 2,9 100m
64 Đá dăm đệm dày 10cm; Chương V của E-HSMT 6,53 m3
65 Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay Chương V của E-HSMT 4,85 m3
66 Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 19,59 m3
67 Kẻ mạch nổi Chương V của E-HSMT 65,3 m2
68 Đá dăm đệm dày 10cm; Chương V của E-HSMT 2 m3
69 Đá hộc xây vữa XM M100 lòng cống Chương V của E-HSMT 5,99 m3
70 Phá gạch xây cống cũ bằng búa căn Chương V của E-HSMT 8,51 m3
71 Phá dỡ BT dầm bản bằng búa căn Chương V của E-HSMT 1,22 m3
72 Đá dăm đệm dày 10cm; Chương V của E-HSMT 0,06 m3
73 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 0,92 m3
I Xây dựng đường trục hạ thế 0,4kV cấp điện
sinh hoạt cho khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Sơn
1 Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0 (D=190mm) Chương V của E-HSMT 4 cột
2 Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao <=10m Chương V của E-HSMT 4 cột
3 Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 95)mm² - 0,6/1kV (tính cả lên xuống & hệ số căng cáp) Chương V của E-HSMT 111,1 m
4 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 95mm²) Chương V của E-HSMT 0,111 km
5 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 95mm² Chương V của E-HSMT 3 vị trí
6 Móng cột hạ thế 0,4kV: MT8,5-3 Chương V của E-HSMT 4 móng
7 Kẹp xiết cáp 4 x 95-120 Chương V của E-HSMT 7 bộ
8 Kẹp đỡ cáp 4 x 95-120 Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Ốp cột Ф20 Chương V của E-HSMT 9 bộ
10 Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm Chương V của E-HSMT 3 kg
11 Khoá đai thép có răng Chương V của E-HSMT 18 cái
12 Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 Chương V của E-HSMT 16 bộ
13 Tiếp địa cột Ly tâm: R ≤ 10Ω Chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: R ≤ 10Ω Chương V của E-HSMT 2 bộ
J Xây dựng đường dây chiếu sáng đèn đường khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Sơn
1 Bộ đèn Led L26 -2 công suất 100W/220V ánh sáng trắng gồm Chóa, bộ điện và bóng Led hợp bộ. Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt chóa đèn cao áp lên cần đèn Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Chụp cần đèn cao áp: CĐ-1T Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt cần đèn lên trên cột Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 16)mm² - 0,6/1kV (tính cả lên xuống & hệ số căng cáp) Chương V của E-HSMT 97,9 m
6 Dây súp đôi CU/Pvc/Pvc (2 x 2,5)-0,6/1kV Chương V của E-HSMT 14 m
7 Luồn dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) từ cáp treo lên đèn Chương V của E-HSMT 0,14 100m
8 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 16mm²) Chương V của E-HSMT 0,0979 km
9 Kẹp xiết cáp 4 x 25-50 Chương V của E-HSMT 6 bộ
10 Ốp cột Ф16 Chương V của E-HSMT 6 bộ
11 Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm Chương V của E-HSMT 2 kg
12 Khoá đai thép có răng Chương V của E-HSMT 12 cái
13 Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 Chương V của E-HSMT 8 bộ
14 Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 1 răng GN-1 Chương V của E-HSMT 8 bộ
15 Tủ điện đóng cắt chiếu sáng bằng tay TĐ-0,4kV/32A Chương V của E-HSMT 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V Chương V của E-HSMT 1 tủ
17 Băng dính điện loại cuộn to Chương V của E-HSMT 3 cuộn
K Vận chuyển đường dài: (Tính chung cho toàn bộ công trình)
L Vận chuyển thiết bị, cột điện
1 Vận chuyển cột : ô tô cần trục 10T + Romoc 7,5 tấn Chương V của E-HSMT 1 ca
2 Bốc dỡ bằng cẩu Chương V của E-HSMT 1 xe
3 Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột Chương V của E-HSMT 4 đoạn cột
M Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công của công trình
1 Vận chuyển về công trình ( ô tô tải 5 tấn) Chương V của E-HSMT 1 ca
2 Bốc dỡ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 xe
N Nước
1 Khoan đặt ống nhựa HDPE DN63 bằng máy khoan ngầm có định hướng Chương V của E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 bằng p/p hàn Chương V của E-HSMT 1,07 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 bằng p/p hàn Chương V của E-HSMT 0,14 100m
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x63 bằng p/p hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x63 bằng p/p hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x32 bằng p/p hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE DN63 bằng p/p hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE DN32 bằng p/p hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Khử trùng ống nước DN63 Chương V của E-HSMT 1,07 100m
10 Khử trùng ống nước DN32 Chương V của E-HSMT 0,14 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN63 Chương V của E-HSMT 1,07 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN32 Chương V của E-HSMT 0,14 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->