Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:02:00 đến ngày 2020-04-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 516,481 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đến nơi quy định | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 516,481 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,695 | 100m3 |
| B | Phần sân đường, lát hè | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,002 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,491 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,225 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,898 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,491 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,491 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,002 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | m3 |
| 10 | Láng nền tạo dốc nền sân, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m2 |
| C | Vỉa hè, Bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, bồn hoa đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,88 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng đá, bó vỉa kích thước 26x23x100 cm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107 | m |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,841 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x250 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,84 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu bồn cây | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Trồng cây viền bồn hoa(bao gồm chăm sóc, duy trì) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 8 | Cung cấp, trồng cỏ lá tre (bao gồm chăm sóc, duy trì) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 9 | Cung cấp trồng cây bóng mát, cây sao đen (bao gồm chăm sóc, duy trì) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cây |
| D | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤ 3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,775 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,573 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,799 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,304 | m2 |
| 8 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,96 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,318 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,712 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,616 | m3 |
| 15 | Cung cấp nắp ga thoát nước bằng gang 0.85x0.85m | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,886 | m3 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,015 | m3 |
| 19 | Đắp cát thành đường ống, đường cống | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,102 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,941 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,688 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính D400 | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | đoạn ống |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt đế cống D400 (1đế/m) | Theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi