Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng đường GTNT trục thôn thôn Đăk Nông, xã Đăk Xú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, mở rộng đường GTNT trục thôn thôn Đăk Nông, xã Đăk Xú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200372264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 10:54:00 đến ngày 2020-04-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4958 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5534 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6362 | 100m3 |
| 5 | San đầm khuôn đường đào bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8787 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3889 | 100m3 |
| 7 | Rải Ni Lông làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8787 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,8164 | m3 |
| 10 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,8 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,66 | m |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống cống |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m3 |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết M16; L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Bu lông liên kết M10; L=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Thép hình liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi