Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:36:00 đến ngày 2020-04-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,469,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CƠ QUAN | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 191,308 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,124 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,932 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,594 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | tấn |
| 8 | Cọc phục vụ thi công ép âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 2T - bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 392 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 2T - bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 392 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông đến nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,827 | 10 tấn |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,214 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 260 | mối nối |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 279 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,309 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64,064 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,442 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,768 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,315 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,562 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,868 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,663 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,622 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 107,177 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,633 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,739 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,489 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,851 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,183 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,929 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,551 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,515 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,706 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,673 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,544 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,747 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,534 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,557 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 184,072 | m2 |
| 65 | Lợp tôn múi, dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,803 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,944 | m |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,036 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 282,863 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,436 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.043,13 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.662,1 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 403,094 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.091,53 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 529,821 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | m2 |
| 76 | Trát má cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 131,384 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.120,56 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 190,502 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.338,07 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.211,67 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.738,32 | m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 989,998 | m2 |
| 83 | Cán tôn nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 883,948 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 883,948 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 268,361 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch trang trí, gạch 100x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,636 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m2 |
| 89 | Quét sika chống thấm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,306 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn WC tạo dốc, bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 91 | Lát nền sàn gạch lá nem KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,174 | m2 |
| 92 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ KT 22x15x10,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,174 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,228 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,188 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,922 | m2 |
| 97 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,542 | m |
| 98 | Trụ thang bằng gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 99 | SXLD lan can cầu thang inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,542 | m2 |
| 100 | SX lan can con tiện xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 371 | cái |
| 101 | Lắp dựng con tiện xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 371 | cái |
| 102 | Lát đá bàn bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,571 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc, bảo vệ lớp chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 169,63 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 275,29 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,398 | 100m2 |
| 106 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 117,12 | m2 |
| 107 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 73,47 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 110 | Vách kính nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ, kính dày 10.38 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 111 | Sản xuất hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, thép hộp bao gồm sơn hoàn thiện (Không tính nhà bếp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,74 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,74 | m2 |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện nguồn PVC/XPLE/CU-0,6kV (3x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy 6-9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống (1*18)W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Quạt trần đã bao gồm hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt ống luồn dây PVC 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy 6-9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-32A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống (2*18)W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Quạt trần đã bao gồm hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, cáp Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt ống luồn dây PVC 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt ống luồn dây PVC 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện nguồn PVC/XPLE/CU-0,6kV (3x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy 6-9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-32A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống (2*18)W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Quạt trần đã bao gồm hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 153 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 156 | Lắp đặt ống luồn dây PVC 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện nguồn PVC/XPLE/CU-0,6kV (3x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy 6-9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-32A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống (2*18)W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Quạt trần đã bao gồm hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 167 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 171 | Lắp đặt ống luồn dây PVC 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 705 | m |
| 172 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 173 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 19,1 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa bao gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 178 | Lắp đặt tủ TĐ4 bằng nhựa chống cháy 6-9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 179 | Tủ TD2, TD3 lắp đặt áp tô mát bằng tôn 1,5mm, 12 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 180 | Tủ TĐ1 lắp đặt áp tô mát bằng tôn 1,5mm, 21 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB-3P-500V-100A-36kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB-3P-500V-40A-22kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB-1P-500V-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB-1P-500V-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB-1P-500V-32A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB-1P-500V-40A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB-2P-500V-40A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB-2P-500V-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn ống (1*18)W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần KT D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 191 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A( cầu thang) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 195 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.380 | m |
| 199 | Lắp đặt ống luồn dây PVC 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 200 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 110 | hộp |
| 203 | Đào rãnh chôn dây thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 205 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 207 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 208 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa (thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 209 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 210 | Đóng cọc mạ đồng D16mm có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 211 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 212 | Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 213 | Kẹp nối cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Đào rãnh chôn dây cáp điện nguồn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | m3 |
| 215 | Đắp cát móng đường rãnh chôn cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 216 | Rải gạch không nung bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 952 | viên |
| 217 | Rải lưới báo cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m3 |
| 219 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt Xịt rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa +xiphong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa +xiphong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa lavabo, vòi nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa lavabo, vòi lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi nước đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 233 | lắp đặt máy bơm Q=10m3/h, H=18m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | ống nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 237 | ống nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 238 | ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 239 | ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 240 | ống nhựa PPR D20 PN20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 241 | Côn thu PPR D50/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 242 | Côn thu PPR D32/20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 243 | Chếch 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 244 | Tê nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Tê nhựa PPR D50/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Tê nhựa PPR D32/20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 247 | Tê nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Tê nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 249 | Cút nhựa PPR D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Cút nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 251 | Cút nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 252 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 253 | Cút nhựa PPR D25 ren trong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 254 | Măng xông ren ngoài D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Măng xông ren ngoài D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Khóa 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Zacco 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Zacco 40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 259 | Van khóa 40 (bơm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Van 1 chiều 40 (bơm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Côn thu PPR D40/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Trõ hút | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Khóa 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Zacco 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 265 | Khóa 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 266 | Zacco 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 267 | Cút ren nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 273 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 274 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 275 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 277 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 278 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 279 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 287 | Thoát sàn D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 288 | Xi phông D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 289 | Lắp đặt bầu thu nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 291 | Lắp đặt thông tắc 110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 292 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 293 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | m3 |
| 295 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 296 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 299 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 300 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 301 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 303 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,391 | m3 |
| 304 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | m3 |
| 305 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,568 | m2 |
| 306 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,568 | m2 |
| 307 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,568 | m2 |
| 308 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,636 | m2 |
| 309 | Quét sika chống thấm bể | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,204 | m2 |
| 310 | Đào móng cột, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,644 | m3 |
| 311 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,077 | m3 |
| 312 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 313 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m3 |
| 314 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 315 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 316 | Lắp dựng cấu kiện. Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 317 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 318 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 319 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11 cm, cao ≤ 4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | m3 |
| 320 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,573 | m2 |
| 321 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m3 |
| 323 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 324 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 325 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 326 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 327 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 328 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 330 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 332 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 333 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 900x600x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 334 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 4kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 335 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 336 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 337 | Thuốc Lenfos - 50EC dạng dd (VL) - 5lít/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 240 | m2 |
| 338 | Nhân công 4/7 xử lý thuốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | Công |
| 339 | Máy phun hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | Ca |
| 340 | Đào hào chống mối trong công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | m3 |
| 341 | Đắp đất nền móng công trình hào chống mối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | m3 |
| 342 | Thuốc Lenfos - 50EC dạng dd (VL) - 15lít/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | m3 |
| 343 | Nhân công 4/7 xử lý thuốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | Công |
| 344 | Máy phun hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | Ca |
| 345 | Đào hào chống mối ngoài công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,288 | m3 |
| 346 | Đắp đất nền móng công trình hào chống mối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,288 | m3 |
| 347 | Thuốc Lenfos - 50EC dạng dd (VL) - 15lít/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,288 | m3 |
| 348 | Nhân công 4/7 xử lý thuốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56,274 | Công |
| 349 | Máy phun hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,315 | Ca |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,203 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,975 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,351 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,164 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 34 | Lợp tôn dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,396 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,427 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,02 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 156,881 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,642 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,146 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 111,32 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,894 | m2 |
| 47 | Quét Sika hoặc tương đương chống thấm Se nô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,894 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,245 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,301 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,657 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,373 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,913 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,025 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,02 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 325,869 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,178 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xing fa phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, thép hộp bao gồm sơn hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | 100m2 |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện nguồn PVC/XPLE/CU-0,6kV (3x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy 6-9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-20A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống (1*18W) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Quạt trần đã bao gồm hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi220-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây PVC 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Xịt rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa +xiphong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa lavabo, vòi nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | ống nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | ống nhựa PPR D20 PN20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Côn thu PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 96 | Khóa 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Zacco 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút ren nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Thoát sàn D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Xi phông D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,586 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,586 | m2 |
| 129 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,586 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | m2 |
| 131 | Quét sika chống thấm bể | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,395 | m2 |
| 132 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong lót tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 89,355 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,524 | m3 |
| 14 | Cắt xẻ khe giãn bê tông KT 20x100 (chỉ tính hao phí vật liệu, matit, nhựa đường , lưỡi cắt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,49 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,019 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Vệ sinh lỗ khoan+Bơm keo Hilti E500 hoặc tương đương vào lỗ khoan ≤ 20m, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72 | lỗ khoan |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26 | md |
| 26 | Máng nước Inox+ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn 90 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi