Gói thầu: Triển khai vận chuyển và lắp đặt 11 máy phát điện Diesel trên địa bàn tỉnh Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL CẦN THƠ CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Triển khai vận chuyển và lắp đặt 11 máy phát điện Diesel trên địa bàn tỉnh Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:51:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,242,078 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM CTO080 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 200m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 36Km | Không cần | 0,7 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM CTO056 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 100m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 38Km | Không cần | 0,7 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM CTO058 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 100m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 39Km | Không cần | 0,7 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM CTO174 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 100m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 44Km | Không cần | 0,8 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM CTO129 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 100m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 38Km | Không cần | 0,7 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM CTO251 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 100m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 28Km | Không cần | 0,6 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM CTO082 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 300m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 36Km | Không cần | 0,7 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM CTO095 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 100m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 32Km | Không cần | 0,7 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM CTO098 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 100m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 22Km | Không cần | 0,6 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM CTO113 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 200m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 66Km | Không cần | 1 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM CTO109 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công máy phát điện 8KVA vô nhà máy nổ (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển thủ công máy phát điện 8KVA nặng 0,513 tấn với cư ly vận chuyển thủ công <= 100m (Nhân công 3/7) | Không cần | 1 | Máy |
| 3 | Vận chuyển đường dài máy phát điện 8KVA, dùng cẩu tự hành 3,5T (đơn giá tính theo ca, số máy/ca chi nhánh tự nghiên cứu, nghiệm thu theo ca máy). Khoảng cách vận chuyển khoảng 78Km | Không cần | 1 | ca |
| 4 | Đục tường để lắp ống xả | Không cần | 1 | trạm |
| 5 | Ống thép thường đường kính D 49 mm, dày 1,4mm | Không cần | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D 49 | Không cần | 0,15 | 10m |
| 7 | Băng dính điện | Không cần | 1 | cuộn |
| 8 | Lạt nhựa 5x200mm | Không cần | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA | TCXDVN | 1 | máy |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Không cần | 0,4 | 10 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi