Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng nhà ở học viên, nhà vệ sinh, nhà phơi 3C, chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây dựng nhà ở học viên, nhà vệ sinh, nhà phơi 3C, chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 14:09:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,789,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁC ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 5,541 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 31,93 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 9,003 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 27,355 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 85,015 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 2,78 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 3,353 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 5,016 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 6,975 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,186 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,501 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 42,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 27,555 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,656 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 2,557 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 3,587 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 4,645 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 52,275 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 1,421 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 5,376 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 3,478 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,753 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 110,176 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 12,981 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 11,357 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,895 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,553 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,13 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,335 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,121 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,048 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 4,139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,139 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 467,235 | m2 |
| 38 | Lito TS40x8 | Chương V | 3.024,17 | m |
| 39 | Lito 61x75 | Chương V | 119,97 | m |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà | Chương V | 46,27 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà | Chương V | 108,428 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường trong nhà | Chương V | 17,713 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,354 | m3 |
| 44 | Xây gạchkhông nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 74,899 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Chương V | 427,628 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V | 0,388 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 72,267 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.261,9 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.163,28 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 475,3 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 370,55 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.135,7 | m2 |
| 53 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 660,732 | m |
| 54 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 98,26 | m |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.334,16 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.144,83 | m2 |
| 57 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V | 6,135 | 100m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 899,253 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V | 79,525 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 172,2 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,7 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 36,414 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 44,896 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can lan can cầu thang inox | Chương V | 0,129 | tấn |
| 65 | Tay vịn cầu thang gỗ D60mm | Chương V | 20,132 | m |
| 66 | Trụ cầu thang gỗ tròn D100mm | Chương V | 2 | trụ |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 18,119 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can, lan can inox | Chương V | 0,334 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 33,432 | m2 |
| 70 | Cửa chớp nan bê tông | Chương V | 0,98 | m2 |
| 71 | Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ mái | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Mua sắm lắp đặt thang lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 97,2 | m2 |
| 74 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 8,4 | m2 |
| 75 | Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 25,84 | m2 |
| 76 | Mua sắm lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V | 10,168 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,438 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 30,24 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 16,025 | m2 |
| 80 | Tôn che khe nhiệt 0.8mm | Chương V | 10,12 | m |
| 81 | Xử lý khe co giãn nhét bitum chèn sợi đay | Chương V | 10,12 | m |
| 82 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Chương V | 2,077 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 136,339 | m2 |
| 84 | Cánh nhôm bào gồm cả khuôn nhôm dày 0.47mm | Chương V | 113,347 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 113,347 | m2 |
| 86 | Mặt sàn gỗ tấm 20mm gỗ nhóm 3 | Chương V | 0,976 | m3 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,993 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 10,288 | 100m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 7,488 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 7,123 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V | 8,491 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 94 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,584 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Chương V | 40,04 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,32 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,261 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 162 | cái |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,777 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12,79 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 91,9 | m2 |
| 103 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 4,465 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 18,606 | m3 |
| 105 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,898 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,906 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,906 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm | Chương V | 96 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x60mm | Chương V | 16 | cái |
| 113 | Măng sông D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Măng sông D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cầu thu mưa D120mm | Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12modul | Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Thanh cái đồng 3P 50A | Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 50A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 125 | Thanh cái đồng 1P 32A | Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Thanh cái đồng 1P 32A | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V | 7 | hộp |
| 137 | Thanh cái đồng 1P25A | Chương V | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 25A 6kA | Chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 142 | Thanh cái đồng 1P25A | Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V | 120 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V | 12 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 84 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 146 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 84 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 146 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 1.302 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 1.394 | m |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 155 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 10,08 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 157 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,2 | 1000v |
| 158 | Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 200 | viên |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 12 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Chương V | 230 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V | 430 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 680 | m |
| 164 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 58 | cái |
| 165 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W | Chương V | 44 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 18W | Chương V | 54 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Chương V | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V | 10 | cái |
| 173 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V | 5 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (bỏ vật tư dây thép trong ĐM) | Chương V | 224 | m |
| 176 | Dây dẫn sét mạ kẽm | Chương V | 224 | m |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V | 12 | cọc |
| 178 | Thép mạ đồng 4x25 | Chương V | 34 | m |
| 179 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 13,6 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 181 | Dây đồng D16 | Chương V | 12 | m |
| 182 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 184 | Bình MFZ4 | Chương V | 8 | bình |
| 185 | Bình CO2 | Chương V | 4 | bình |
| 186 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 4 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (CÁC TIỂU ĐỘI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 1,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 15,385 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 15,979 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 13,121 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 32,495 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,26 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 2,679 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 3,016 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,362 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,548 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,189 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,419 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 20,138 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 5,734 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,173 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,943 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,055 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,076 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,285 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 1,957 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,146 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,938 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,898 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,253 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,332 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,18 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,788 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,077 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,077 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,649 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,649 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 142,066 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 4,265 | m3 |
| 36 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,239 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,19 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,886 | tấn |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,969 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 tường ngoài nhà | Chương V | 46,098 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tường trong nhà | Chương V | 25,655 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,632 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,323 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 303,954 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 471,063 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 114,6 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 73,85 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 225,3 | m2 |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 88,38 | m |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 303,954 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 884,813 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,445 | 100m2 |
| 54 | Tấm nhựa lấy sáng màu trắng | Chương V | 34,632 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V | 234,563 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 135,101 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 láng lần 2 tạo độ dốc | Chương V | 135,101 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 3,956 | m3 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 179,582 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 122,271 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 239,518 | m2 |
| 62 | Cửa chớp nan bê tông | Chương V | 22,59 | m2 |
| 63 | Mua sắm lắp đặt cửa đi inox khung inox tấm ốp dày 0.8mm (bao gồm cửa phụ kiện) | Chương V | 38,01 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 38,01 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 4,33 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,657 | 100m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 5,606 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 4,966 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V | 5,91 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,415 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Chương V | 38,238 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,716 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,883 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 136 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,178 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 11,773 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 117,727 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm PPR D50mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm PPR D40mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Ống nhựa PPR D32mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa PPR D25mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Tê nhựa PPR D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25mm | Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê nhựa PPR D20mm | Chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50x25mm | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Tê nhựa PPR D40x25mm | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR d=50x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR d=40x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR d=32x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR d=25x20mm | Chương V | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm cút nhựa PPR D50mm | Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR D40mm | Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút nhựa PPR D25mm | Chương V | 44 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút nhựa PPR D20mm | Chương V | 62 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm tê nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Nối ren ngoài D50mm | Chương V | 8 | cái |
| 106 | Nối ren ngoài D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V | 43 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D40mm | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D32mm | Chương V | 11 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D25mm | Chương V | 11 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D20mm | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm rắcco nhựa PPR D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Răcco nhựa PPR D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van chặn D40mm | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Y nhựa 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Y nhựa 75mm | Chương V | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm chếch nhựa 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm chếch nhựa 110mm | Chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm | Chương V | 28 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Cút nhựa 75mm | Chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=140mm côn nhựa D140x110mm | Chương V | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x75mm | Chương V | 29 | cái |
| 134 | Măng sông D160mm | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Măng sông D140mm | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Măng sông D110mm | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Măng sông D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Măng sông D75mm | Chương V | 7 | cái |
| 139 | Van phao (Phao cơ) | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt phụ kiện khu vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 26 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi nước D20mm | Chương V | 19 | bộ |
| 150 | Cầu thu mưa D120mm | Chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 153 | Phần điện | Chương V | 0 | 0.0 |
| 154 | Tủ điện tường 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 155 | Thanh cái đồng 1P32A | Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 32A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 140 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V | 104 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 372 | m |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 164 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 7,84 | m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 166 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,156 | 1000v |
| 167 | Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 156 | viên |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V | 180 | m |
| 170 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W | Chương V | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 18W | Chương V | 20 | bộ |
| 177 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 116 | m |
| 180 | Dây dẫn sét mạ kẽm | Chương V | 116 | m |
| 181 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 182 | Thép mạ đồng 4x25 | Chương V | 18 | m |
| 183 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 7,2 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 185 | Dây đồng D16 | Chương V | 12 | m |
| 186 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 7,711 | m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,96 | m3 |
| 190 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,716 | m3 |
| 191 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 192 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,291 | tấn |
| 193 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,235 | tấn |
| 194 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,997 | m3 |
| 195 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,732 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,166 | tấn |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 10 | cái |
| 199 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,202 | m2 |
| 200 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,429 | m2 |
| 201 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,429 | m2 |
| 202 | Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 | Chương V | 18,058 | m3 |
| 203 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V | 42,631 | m2 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 4,398 | m3 |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,308 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 209 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,613 | m3 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 211 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,017 | tấn |
| 212 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,72 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,102 | m3 |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 2 | cái |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,006 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 8,836 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,672 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 1,304 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,304 | tấn |
| 9 | Bulong M16x600mm | Chương V | 80 | cái |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,366 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,366 | tấn |
| 12 | Bulong M16x40mm | Chương V | 50 | cái |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,236 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,236 | tấn |
| 15 | Sản xuất lan can, dàn phơi giày | Chương V | 0,153 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,92 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 88,36 | m2 |
| 18 | Lợp mái tấm nhựa lấy sáng dày 1.5mm | Chương V | 1,384 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi