Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng nhà ở học viên, nhà vệ sinh, nhà phơi 3C, chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430107-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây dựng nhà ở học viên, nhà vệ sinh, nhà phơi 3C, chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200419140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 14:09:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,789,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁC ĐẠI ĐỘI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 5,541 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 31,93 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 9,003 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 27,355 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 85,015 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 2,78 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 3,353 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 5,016 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 6,975 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,186 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,501 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 42,96 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,764 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 27,555 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,656 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 2,557 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 3,587 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 4,645 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 52,275 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 1,421 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 5,376 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 3,478 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 4,753 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 110,176 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 12,981 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 11,357 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,895 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,553 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,13 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 0,454 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,335 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,121 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,048 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,293 100m2
35 Sản xuất xà gồ thép Chương V 4,139 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 4,139 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 467,235 m2
38 Lito TS40x8 Chương V 3.024,17 m
39 Lito 61x75 Chương V 119,97 m
40 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà Chương V 46,27 m3
41 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường ngoài nhà Chương V 108,428 m3
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 tường trong nhà Chương V 17,713 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Chương V 24,354 m3
44 Xây gạchkhông nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 74,899 m3
45 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Chương V 427,628 m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Chương V 0,388 tấn
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 72,267 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.261,9 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.163,28 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 475,3 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 370,55 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.135,7 m2
53 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 660,732 m
54 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 98,26 m
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.334,16 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.144,83 m2
57 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V 6,135 100m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 899,253 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V 79,525 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 172,2 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 110,7 m2
62 Lát đá bậc tam cấp Chương V 36,414 m2
63 Lát đá bậc cầu thang Chương V 44,896 m2
64 Sản xuất lan can lan can cầu thang inox Chương V 0,129 tấn
65 Tay vịn cầu thang gỗ D60mm Chương V 20,132 m
66 Trụ cầu thang gỗ tròn D100mm Chương V 2 trụ
67 Lắp dựng lan can inox Chương V 18,119 m2
68 Sản xuất lan can, lan can inox Chương V 0,334 tấn
69 Lắp dựng lan can inox Chương V 33,432 m2
70 Cửa chớp nan bê tông Chương V 0,98 m2
71 Khung sắt D10, lưới chắn côn trùng cửa sổ mái Chương V 2 bộ
72 Mua sắm lắp đặt thang lên mái Chương V 1 bộ
73 Mua sắm lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 97,2 m2
74 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 8,4 m2
75 Mua sắm lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 25,84 m2
76 Mua sắm lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Chương V 10,168 m2
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,438 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 30,24 m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 16,025 m2
80 Tôn che khe nhiệt 0.8mm Chương V 10,12 m
81 Xử lý khe co giãn nhét bitum chèn sợi đay Chương V 10,12 m
82 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Chương V 2,077 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 136,339 m2
84 Cánh nhôm bào gồm cả khuôn nhôm dày 0.47mm Chương V 113,347 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 113,347 m2
86 Mặt sàn gỗ tấm 20mm gỗ nhóm 3 Chương V 0,976 m3
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 8,993 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 10,288 100m2
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 7,488 m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,285 100m3
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 7,123 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V 8,491 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,144 100m3
94 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,584 m3
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Chương V 40,04 m2
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 188,32 m2
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,339 100m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,261 m3
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 162 cái
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,777 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 12,79 m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 91,9 m2
103 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 4,465 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 18,606 m3
105 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,898 m3
106 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,906 m2
107 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 62,906 m2
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 1,8 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,08 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm Chương V 16 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm Chương V 96 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x60mm Chương V 16 cái
113 Măng sông D90mm Chương V 8 cái
114 Măng sông D60mm Chương V 1 cái
115 Cầu thu mưa D120mm Chương V 16 cái
116 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chương V 16 cái
117 Lắp đặt tủ điện âm tường 12modul Chương V 1 hộp
118 Thanh cái đồng 3P 50A Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 50A 10kA Chương V 1 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 6kA Chương V 1 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 6kA Chương V 4 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA Chương V 4 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 2 cái
124 Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul Chương V 1 hộp
125 Thanh cái đồng 1P 32A Chương V 1 bộ
126 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 10kA Chương V 1 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 6kA Chương V 2 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA Chương V 3 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 2 cái
130 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Chương V 1 hộp
131 Thanh cái đồng 1P 32A Chương V 1 bộ
132 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A 32A 6kA Chương V 1 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA Chương V 2 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 2 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 2 cái
136 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul Chương V 7 hộp
137 Thanh cái đồng 1P25A Chương V 7 bộ
138 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 25A 6kA Chương V 7 cái
139 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 7 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 7 cái
141 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Chương V 1 hộp
142 Thanh cái đồng 1P25A Chương V 1 bộ
143 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 32A 6kA Chương V 1 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 2 cái
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 2 cái
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 CU/XLPE/PVC Chương V 120 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 CU/XLPE/PVC Chương V 12 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC Chương V 84 m
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC/PVC Chương V 146 m
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 84 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 146 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 1.302 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 1.394 m
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,403 100m3
155 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 10,08 m3
156 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,504 100m3
157 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 0,2 1000v
158 Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm Chương V 200 viên
159 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Chương V 1,8 100m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 12 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Chương V 230 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V 430 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V 680 m
164 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 58 cái
165 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 19 cái
166 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 1 cái
167 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Chương V 2 cái
168 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc 2 chiều Chương V 4 cái
169 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W Chương V 44 bộ
170 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 18W Chương V 54 bộ
171 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần Chương V 24 cái
172 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V 10 cái
173 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Chương V 5 cái
174 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chương V 5 cái
175 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (bỏ vật tư dây thép trong ĐM) Chương V 224 m
176 Dây dẫn sét mạ kẽm Chương V 224 m
177 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m Chương V 12 cọc
178 Thép mạ đồng 4x25 Chương V 34 m
179 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 13,6 m3
180 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,136 100m3
181 Dây đồng D16 Chương V 12 m
182 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
183 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 4 bộ
184 Bình MFZ4 Chương V 8 bình
185 Bình CO2 Chương V 4 bình
186 Tủ đựng bình chữa cháy Chương V 4 tủ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (CÁC TIỂU ĐỘI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 1,294 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 15,385 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 15,979 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 13,121 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 32,495 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 1,26 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 2,679 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 3,016 100m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,362 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,548 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,189 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,419 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,377 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 20,138 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 5,734 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,173 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,943 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,055 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,076 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,285 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 1,957 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,146 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,938 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 1,898 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 2,253 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 2,332 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,18 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,363 100m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,788 m2
30 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,077 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,077 tấn
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,649 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,649 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 142,066 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 4,265 m3
36 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,239 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,333 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,19 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,886 tấn
40 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 7,969 m3
41 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 tường ngoài nhà Chương V 46,098 m3
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tường trong nhà Chương V 25,655 m3
43 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 10,632 m3
44 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 7,323 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 303,954 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 471,063 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V 114,6 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 73,85 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 225,3 m2
50 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 88,38 m
51 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 303,954 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 884,813 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,445 100m2
54 Tấm nhựa lấy sáng màu trắng Chương V 34,632 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V 234,563 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 135,101 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 láng lần 2 tạo độ dốc Chương V 135,101 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 3,956 m3
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 179,582 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 122,271 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 239,518 m2
62 Cửa chớp nan bê tông Chương V 22,59 m2
63 Mua sắm lắp đặt cửa đi inox khung inox tấm ốp dày 0.8mm (bao gồm cửa phụ kiện) Chương V 38,01 m2
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 38,01 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 4,33 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 1,657 100m2
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 5,606 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,199 100m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 4,966 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V 5,91 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,102 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,203 100m3
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,415 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Chương V 38,238 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,716 m2
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,358 100m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,883 m3
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 136 cái
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,178 tấn
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 11,773 m3
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 117,727 m2
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm PPR D50mm Chương V 0,28 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm PPR D40mm Chương V 0,16 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Ống nhựa PPR D32mm Chương V 0,34 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa PPR D25mm Chương V 0,26 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Ống nhựa PPR D20mm Chương V 0,62 100m
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50mm Chương V 3 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Tê nhựa PPR D32mm Chương V 3 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25mm Chương V 12 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Tê nhựa PPR D20mm Chương V 14 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Tê nhựa PPR D50x25mm Chương V 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Tê nhựa PPR D32x25mm Chương V 3 cái
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Tê nhựa PPR D40x25mm Chương V 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Tê nhựa PPR D25x20mm Chương V 14 cái
95 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR d=50x25mm Chương V 2 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR d=40x32mm Chương V 2 cái
97 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR d=32x25mm Chương V 2 cái
98 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR d=25x20mm Chương V 26 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm cút nhựa PPR D50mm Chương V 7 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR D40mm Chương V 7 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Cút nhựa PPR D32mm Chương V 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút nhựa PPR D25mm Chương V 44 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Cút nhựa PPR D20mm Chương V 62 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm tê nhựa ren trong PPR D20mm Chương V 12 cái
105 Nối ren ngoài D50mm Chương V 8 cái
106 Nối ren ngoài D40mm Chương V 2 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm cút nhựa ren trong PPR D20mm Chương V 43 cái
108 Măng sông PPR D50mm Chương V 4 cái
109 Măng sông PPR D40mm Chương V 3 cái
110 Măng sông PPR D32mm Chương V 11 cái
111 Măng sông PPR D25mm Chương V 11 cái
112 Măng sông PPR D20mm Chương V 8 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm rắcco nhựa PPR D50mm Chương V 6 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Răcco nhựa PPR D40mm Chương V 1 cái
115 Lắp đặt van chặn D50mm Chương V 6 cái
116 Lắp đặt van chặn D40mm Chương V 6 cái
117 Lắp đặt van chặn D32mm Chương V 8 cái
118 Lắp đặt van chặn D25mm Chương V 4 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm Chương V 0,68 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Chương V 0,38 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,46 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,4 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V 0,78 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Y nhựa 110mm Chương V 12 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Y nhựa 90mm Chương V 10 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Y nhựa 75mm Chương V 17 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm chếch nhựa 110mm Chương V 18 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm chếch nhựa 110mm Chương V 24 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chếch 90mm Chương V 12 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chếch nhựa 75mm Chương V 28 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Cút nhựa 75mm Chương V 20 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=140mm côn nhựa D140x110mm Chương V 23 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=D90x75mm Chương V 29 cái
134 Măng sông D160mm Chương V 8 cái
135 Măng sông D140mm Chương V 4 cái
136 Măng sông D110mm Chương V 3 cái
137 Măng sông D90mm Chương V 2 cái
138 Măng sông D75mm Chương V 7 cái
139 Van phao (Phao cơ) Chương V 3 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V 5 cái
141 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V 18 bộ
142 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
144 Lắp đặt phụ kiện khu vệ sinh Chương V 1 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
147 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
148 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 26 bộ
149 Lắp đặt vòi nước D20mm Chương V 19 bộ
150 Cầu thu mưa D120mm Chương V 9 cái
151 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Chương V 22 cái
152 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chương V 10 cái
153 Phần điện Chương V 0 0.0
154 Tủ điện tường 6 modul Chương V 1 hộp
155 Thanh cái đồng 1P32A Chương V 1 bộ
156 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 32A 6kA Chương V 1 cái
157 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA Chương V 1 cái
158 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA Chương V 1 cái
159 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6kA Chương V 1 cái
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC/PVC Chương V 140 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC/PVC Chương V 104 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 372 m
163 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,314 100m3
164 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 7,84 m3
165 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,131 100m3
166 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 0,156 1000v
167 Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm Chương V 156 viên
168 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Chương V 1,4 100m
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V 180 m
170 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 6 cái
171 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 3 cái
172 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 1 cái
173 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 3 cái
174 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Chương V 2 cái
175 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng chụp mica 300x1200 2 bóng led 2x20W Chương V 9 bộ
176 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp đèn trần bóng led 18W Chương V 20 bộ
177 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Chương V 4 cái
178 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chương V 4 cái
179 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 116 m
180 Dây dẫn sét mạ kẽm Chương V 116 m
181 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m Chương V 8 cọc
182 Thép mạ đồng 4x25 Chương V 18 m
183 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 7,2 m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,072 100m3
185 Dây đồng D16 Chương V 12 m
186 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
187 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,347 100m3
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 7,711 m3
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 1,96 m3
190 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,716 m3
191 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,227 100m2
192 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,291 tấn
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,235 tấn
194 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,997 m3
195 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,732 m3
196 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,166 tấn
197 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,067 100m2
198 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 10 cái
199 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,202 m2
200 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,429 m2
201 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,429 m2
202 Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 Chương V 18,058 m3
203 Bả bằng ximăng vào tường Chương V 42,631 m2
204 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,133 100m3
205 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 0,32 100m3
206 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 4,398 m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,308 m3
208 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,015 100m3
209 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,613 m3
210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,216 m3
211 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,017 tấn
212 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,026 100m2
213 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,72 m2
214 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,8 m2
215 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,005 100m2
216 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,102 m3
217 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 2 cái
218 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,006 tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 2,6 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,92 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,011 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V 8,836 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,672 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 1,304 tấn
8 Lắp dựng cột thép Chương V 1,304 tấn
9 Bulong M16x600mm Chương V 80 cái
10 Sản xuất giằng mái thép Chương V 0,366 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,366 tấn
12 Bulong M16x40mm Chương V 50 cái
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,236 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,236 tấn
15 Sản xuất lan can, dàn phơi giày Chương V 0,153 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Chương V 3,92 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 88,36 m2
18 Lợp mái tấm nhựa lấy sáng dày 1.5mm Chương V 1,384 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->